| Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự mà không có Giấy phép kinh doanh sảnCó biện pháp khắc phục | 160.000.000 – 180.000.000 đồng | 80.000.000 – 90.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 6 Điều 102 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự mà không có Giấy phép kinh doanh sảnCó biện pháp khắc phục | 140.000.000 – 160.000.000 đồng | 70.000.000 – 80.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 6 Điều 102 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự mà không có Giấy phép kinh doanh sảnCó biện pháp khắc phục | 120.000.000 – 140.000.000 đồng | 60.000.000 – 70.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 6 Điều 102 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự mà không có Giấy phép kinh doanh sảnCó biện pháp khắc phục | 100.000.000 – 120.000.000 đồng | 50.000.000 – 60.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 6 Điều 102 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự mà đối tượng và mục đích sử dụng sảnCó biện pháp khắc phục | 100.000.000 – 120.000.000 đồng | 50.000.000 – 60.000.000 đồng | — | Khoản 8 Điều 102 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự mà không có Giấy phép kinh doanh sảnCó biện pháp khắc phục | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 6 Điều 102 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không tạm ngừng hoặc không ngừng cung cấp sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự đểCó biện pháp khắc phục | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 7 Điều 102 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không phối hợp, tạo điều kiện cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện các | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 7 Điều 102 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự mà không có Giấy phép kinh doanh sảnCó biện pháp khắc phục | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 6 Điều 102 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Từ chối cung cấp các thông tin cần thiết liên quan tới khóa mã cho cơ quan nhàCó biện pháp khắc phục | 50.000.000 – 60.000.000 đồng | 25.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 5 Điều 102 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự không đúng với nội dung ghi trên | 50.000.000 – 60.000.000 đồng | 25.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 5 Điều 102 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Cung cấp thông tin không chính xác để được cấp Giấy phép kinh doanh sản phẩm | 50.000.000 – 60.000.000 đồng | 25.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 5 Điều 102 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự mà không có Giấy phép kinh doanh sảnCó biện pháp khắc phục | 50.000.000 – 60.000.000 đồng | 25.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 6 Điều 102 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự không do doanh nghiệp được cấp phépCó biện pháp khắc phục | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | 20.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 4 Điều 102 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không từ chối cung cấp sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự khi phát hiện tổ chứcCó biện pháp khắc phục | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | 20.000.000 – 25.000.000 đồng | 3 – 6 tháng | Điểm b khoản 4 Điều 102 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không duy trì một trong các điều kiện để được cấp Giấy phép kinh doanh sản | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | 20.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 4 Điều 102 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không làm thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Khoản 3 Điều 102 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không nộp báo cáo hoặc nộp báo cáo cho Ban Cơ yếu Chính phủ về tình hình kinhCó biện pháp khắc phục | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 2 Điều 102 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không lập, lưu giữ và bảo mật thông tin khách hàng, tên, loại hình, số lượng vàCó biện pháp khắc phục | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 102 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không quản lý, bảo quản, lưu trữ hồ sơ, tài liệu về giải pháp kỹ thuật, công | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 102 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Nộp báo cáo cho Ban Cơ yếu Chính phủ về tình hình kinh doanh sản phẩm, dịch vụ | Phạt cảnh cáo | Phạt cảnh cáo | — | Khoản 1 Điều 102 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|