Mức phạt lỗi vi phạm quy định về kinh doanh trong lĩnh vực mật mã dân sự với lĩnh vực công nghệ thông tin và mật mã dân sự (thuộc lĩ

Bảng đầy đủ 21 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về kinh doanh trong lĩnh vực mật mã dân sự áp dụng với lĩnh vực công nghệ thông tin và mật mã dân sự (thuộc lĩ theo Nghị định 174/2026/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự mà không có Giấy phép kinh doanh sảnCó biện pháp khắc phục160.000.000 – 180.000.000 đồng80.000.000 – 90.000.000 đồngĐiểm g khoản 6 Điều 102 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự mà không có Giấy phép kinh doanh sảnCó biện pháp khắc phục140.000.000 – 160.000.000 đồng70.000.000 – 80.000.000 đồngĐiểm e khoản 6 Điều 102 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự mà không có Giấy phép kinh doanh sảnCó biện pháp khắc phục120.000.000 – 140.000.000 đồng60.000.000 – 70.000.000 đồngĐiểm đ khoản 6 Điều 102 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự mà không có Giấy phép kinh doanh sảnCó biện pháp khắc phục100.000.000 – 120.000.000 đồng50.000.000 – 60.000.000 đồngĐiểm d khoản 6 Điều 102 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự mà đối tượng và mục đích sử dụng sảnCó biện pháp khắc phục100.000.000 – 120.000.000 đồng50.000.000 – 60.000.000 đồngKhoản 8 Điều 102 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự mà không có Giấy phép kinh doanh sảnCó biện pháp khắc phục80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm c khoản 6 Điều 102 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không tạm ngừng hoặc không ngừng cung cấp sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự đểCó biện pháp khắc phục80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm b khoản 7 Điều 102 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không phối hợp, tạo điều kiện cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện các80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm a khoản 7 Điều 102 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự mà không có Giấy phép kinh doanh sảnCó biện pháp khắc phục60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm b khoản 6 Điều 102 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Từ chối cung cấp các thông tin cần thiết liên quan tới khóa mã cho cơ quan nhàCó biện pháp khắc phục50.000.000 – 60.000.000 đồng25.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm c khoản 5 Điều 102 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự không đúng với nội dung ghi trên50.000.000 – 60.000.000 đồng25.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm b khoản 5 Điều 102 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Cung cấp thông tin không chính xác để được cấp Giấy phép kinh doanh sản phẩm50.000.000 – 60.000.000 đồng25.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm a khoản 5 Điều 102 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự mà không có Giấy phép kinh doanh sảnCó biện pháp khắc phục50.000.000 – 60.000.000 đồng25.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm a khoản 6 Điều 102 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Sử dụng sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự không do doanh nghiệp được cấp phépCó biện pháp khắc phục40.000.000 – 50.000.000 đồng20.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm c khoản 4 Điều 102 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không từ chối cung cấp sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự khi phát hiện tổ chứcCó biện pháp khắc phục40.000.000 – 50.000.000 đồng20.000.000 – 25.000.000 đồng3 – 6 thángĐiểm b khoản 4 Điều 102 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không duy trì một trong các điều kiện để được cấp Giấy phép kinh doanh sản40.000.000 – 50.000.000 đồng20.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 102 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không làm thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngKhoản 3 Điều 102 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không nộp báo cáo hoặc nộp báo cáo cho Ban Cơ yếu Chính phủ về tình hình kinhCó biện pháp khắc phục20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 102 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không lập, lưu giữ và bảo mật thông tin khách hàng, tên, loại hình, số lượng vàCó biện pháp khắc phục20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 102 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không quản lý, bảo quản, lưu trữ hồ sơ, tài liệu về giải pháp kỹ thuật, công20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 102 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Nộp báo cáo cho Ban Cơ yếu Chính phủ về tình hình kinh doanh sản phẩm, dịch vụPhạt cảnh cáoPhạt cảnh cáoKhoản 1 Điều 102 Nghị định 174/2026/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của lĩnh vực công nghệ thông tin và mật mã dân sự (thuộc lĩ

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với tổ chức; cá nhân bị phạt bằng một nửa — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ