| Cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng có thông tin, hình ảnh xuyên tạc | 170.000.000 – 200.000.000 đồng | 85.000.000 – 100.000.000 đồng | 1 – 3 tháng | Điểm b khoản 5 Điều 99 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Quy đổi vật phẩm ảo, đơn vị ảo, điểm thưởng được thành tiền hoặc thẻ trả trước | 170.000.000 – 200.000.000 đồng | 85.000.000 – 100.000.000 đồng | 1 – 3 tháng | Điểm a khoản 5 Điều 99 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Cho phép mua bán vật phẩm ảo, đơn vị ảo, điểm thưởng giữa những người chơi với | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 1 – 3 tháng | Điểm b khoản 4 Điều 99 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng có nội dung kịch bản vi phạm các | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 1 – 3 tháng | Điểm a khoản 4 Điều 99 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không bảo đảm quyền lợi của người chơi theo đúng quy tắc của trò chơi điện tử | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 99 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không phân loại trò chơi điện tử theo độ tuổi hoặc không khuyến cáo về những | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 99 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Ngừng cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử nhưng không thông báo trên trang thông | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 3 Điều 99 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Quảng cáo trò chơi điện tử trên mạng tại các trang thông tin điện tử, mạng xã | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 3 Điều 99 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không hiển thị hoặc hiển thị không liên tục kết quả phân loại trò chơi điện tử | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 3 Điều 99 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện lưu trữ, cập nhật đầy đủ thông tin của người chơi tại Việt Nam | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 3 Điều 99 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện việc xác thực tài khoản người chơi bằng số điện thoại di động | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 3 Điều 99 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện việc cập nhật, lưu trữ chính xác, đầy đủ và cho phép người chơi | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 3 Điều 99 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Kết nối thanh toán với các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, tổ chức cung | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm i khoản 3 Điều 99 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không áp dụng biện pháp, giải pháp hạn chế giờ chơi của trò chơi điện tử trên | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm k khoản 3 Điều 99 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không quản lý nội dung trao đổi, chia sẻ trong trò chơi và trên diễn đàn của | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm l khoản 3 Điều 99 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không tuân thủ quy định về việc phát hành và quản lý thẻ game theo quy định | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm m khoản 3 Điều 99 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Vi phạm về trò chơi điện tử G1 trên mạng (không có hệ thống máy chủ đặt tại Việt Nam theo quy định) | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 1 – 3 tháng | Điểm n khoản 3 Điều 99 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng không đúng với nội dung kịch bản đã | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm o khoản 3 Điều 99 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Gắn chương trình khuyến mại có thưởng bằng tiền hoặc hiện vật thật bên ngoài | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm p khoản 3 Điều 99 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Khởi tạo các vật phẩm ảo, đơn vị ảo, điểm thưởng trong trò chơi điện tử không | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm q khoản 3 Điều 99 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Khởi tạo các vật phẩm ảo, đơn vị ảo, điểm thưởng trong trò chơi điện tử không | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm q khoản 2 Điều 99 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không phân loại trò chơi điện tử theo độ tuổi hoặc không khuyến cáo về những | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 99 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không bảo đảm quyền lợi của người chơi theo đúng quy tắc của trò chơi điện tử | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 99 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Ngừng cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử nhưng không thông báo trên trang thông | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 2 Điều 99 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Quảng cáo trò chơi điện tử trên mạng tại các trang thông tin điện tử, mạng xã | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 2 Điều 99 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không hiển thị hoặc hiển thị không liên tục kết quả phân loại trò chơi điện tử | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 2 Điều 99 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện lưu trữ, cập nhật đầy đủ thông tin của người chơi tại Việt Nam | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 2 Điều 99 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện việc xác thực tài khoản người chơi bằng số điện thoại di động | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 2 Điều 99 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện việc cập nhật, lưu trữ chính xác, đầy đủ và cho phép người chơi | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 2 Điều 99 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Kết nối thanh toán với các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, tổ chức cung | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm i khoản 2 Điều 99 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không áp dụng biện pháp, giải pháp hạn chế giờ chơi của trò chơi điện tử trên | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm k khoản 2 Điều 99 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không quản lý nội dung trao đổi, chia sẻ trong trò chơi và trên diễn đàn của | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm l khoản 2 Điều 99 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không tuân thủ quy định về việc phát hành và quản lý thẻ game theo quy định | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm m khoản 2 Điều 99 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Vi phạm về trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (không có hệ thống máy chủ đặt tại Việt Nam theo quy định) | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 1 – 3 tháng | Điểm n khoản 2 Điều 99 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng không đúng với nội dung kịch bản đã | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm o khoản 2 Điều 99 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Gắn chương trình khuyến mại có thưởng bằng tiền hoặc hiện vật thật bên ngoài | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm p khoản 2 Điều 99 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không thiết lập trang thông tin điện tử giới thiệu, cung cấp dịch vụ trò chơi | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 99 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng thời hạn chế độ báo cáo theo quy định | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 1 Điều 99 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện việc gắn đoạn mã đã được cấp vào nội dung mô tả trò chơi điện | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 1 Điều 99 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Ngừng cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử khi thông báo trên trang thông tin điện | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 99 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|