Bảng đầy đủ 5 hành vi thuộc nhóm Hành vi vận chuyển trái phép hàng hóa, tiền tệ qua biên giới ngoài khu vực cửa khẩu áp dụng với quản lý và bảo vệ biên giới quốc gia theo Nghị định 79/2026/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Tước GP / đình chỉ | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Tại khoản 1, điểm a khoản 2, khoản 3 Điều này mà còn tái phạm nhưng không bị | 80.000.000 – 150.000.000 đồng | 40.000.000 – 75.000.000 đồng | — | Khoản 4 Điều 15 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
| Mà tang vật vi phạm có giá trị từ 50.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 80.000.000 đồng | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Khoản 3 Điều 15 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
| Hành vi vi phạm mà tang vật vi phạm có giá trị từ 10.000.000 đồng đến dưới | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 15 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
| Vận chuyển trái phép qua biên giới hàng hóa là văn hóa phẩm | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 15 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
| Mà tang vật vi phạm có giá trị dưới 10.000.000 đồng | 2.000.000 – 10.000.000 đồng | 1.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Khoản 1 Điều 15 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |