| Chủ phương tiện, thuyền trưởng để phương tiện thủy neo đậu tại vùng nước cảng | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 6 Điều 12 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
|---|
| Thuyền trưởng hoặc người có trách nhiệm cho thuyền viên, hành khách rời tàu | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 6 Điều 12 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
|---|
| Thuyền trưởng hoặc người có trách nhiệm trên tàu thuyền không áp dụng các biện | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 6 Điều 12 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
|---|
| Chủ phương tiện, thuyền trưởng hoặc người được ủy quyền không đăng ký phương | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 6 Điều 12 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
|---|
| Người làm thủ tục không đề nghị Biên phòng cửa khẩu cảng hủy hồ sơ thủ tục biên | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 5 Điều 12 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không khai báo thông tin về vũ khí, vật liệu nổ, người trốn trên tàu | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 5 Điều 12 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
|---|
| Người làm thủ tục khai báo không đầy đủ, không chính xác các thông tin theo quy | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 5 Điều 12 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
|---|
| Có sự thay đổi về thuyền viên, hành khách sau khi đã hoàn thành thủ tục biên | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 5 Điều 12 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không giữ đúng trạng thái niêm phong đối với vũ khí, vật liệu nổ và hàng hóa | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 5 Điều 12 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
|---|
| Đưa hàng hóa trái phép lên tàu thuyền, phương tiện thủy nội địa hoặc từ tàuCó biện pháp khắc phục | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 5 Điều 12 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không chấp hành quyết định kiểm tra, giám sát biên phòng đối với người, tàu | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 5 Điều 12 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
|---|
| Đưa tàu thuyền, phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới vào hoạt động tại | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 4 Điều 12 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
|---|
| Chủ phương tiện, thuyền trưởng hoặc người được ủy quyền đăng ký phương tiện | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 4 Điều 12 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
|---|
| Thuyền trưởng tàu thuyền Việt Nam hoạt động tuyến nội địa, phương tiện thủy nộiCó biện pháp khắc phục | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 4 Điều 12 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
|---|
| Hành khách nước ngoài quá cảnh không làm thủ tục nhập cảnh khi rời khỏi khu vực | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 4 Điều 12 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
|---|
| Thuyền viên, hành khách tự ý rời khỏi tàu thuyền khi chưa hoàn thành thủ tục | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 4 Điều 12 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
|---|
| Lôi kéo, kích động, xúi giục, giúp người khác gây mất an ninh, trật tự trongCó biện pháp khắc phục | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 4 Điều 12 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
|---|
| Gây mất trật tự trong khu vực cửa khẩu cảngCó biện pháp khắc phục | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 4 Điều 12 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
|---|
| Thuyền viên, hành khách nước ngoài trở lại tàu thuyền sau khi hoàn thành thủ | 4.000.000 – 6.000.000 đồng | 2.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 3 Điều 12 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không giữ đúng trạng thái niêm phong đối với hồ sơ biên phòng khi tàu thuyền | 4.000.000 – 6.000.000 đồng | 2.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 3 Điều 12 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
|---|
| Người đi trên tàu thuyền, phương tiện thủy nội địa không có tên trong danh sáchCó biện pháp khắc phục | 4.000.000 – 6.000.000 đồng | 2.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 12 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không chấp hành hoặc cản trở việc kiểm tra, kiểm soát của cơ quan quản lý nhàCó biện pháp khắc phục | 4.000.000 – 6.000.000 đồng | 2.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 12 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
|---|
| Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp đón tiếp người nước ngoài vào khu vực cửa khẩuCó biện pháp khắc phục | 2.000.000 – 4.000.000 đồng | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 2 Điều 12 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
|---|
| Cho người khác sử dụng giấy phép đi bờ hoặc giấy phép xuống tàu hoặc Giấy phépCó biện pháp khắc phục | 2.000.000 – 4.000.000 đồng | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 2 Điều 12 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
|---|
| Người Việt Nam, người nước ngoài xuống tàu thuyền nước ngoài, người nước ngoài | 2.000.000 – 4.000.000 đồng | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 12 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
|---|
| Thuyền viên nước ngoài đi bờ không có giấy phép đi bờ, đi bờ ngoài phạm vi quy | 2.000.000 – 4.000.000 đồng | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 12 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
|---|
| Thuyền viên nước ngoài khi đi bờ không xuất trình giấy phép đi bờ, giấy phép | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | 500.000 – 1.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 12 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
|---|
| Người Việt Nam, người nước ngoài xuống tàu thuyền nước ngoài, người nước ngoài | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | 500.000 – 1.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 12 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
|---|