Mức phạt về quản lý và bảo vệ biên giới quốc gia — quản lý và bảo vệ biên giới quốc gia
Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Quản Lý Và Bảo Vệ Biên Giới Quốc Gia" theo Nghị định 79/2026/NĐ-CP.
Chọn nhóm hành vi
Hành vi bị tra cứu nhiều nhất
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Làm thay đổi dòng chảy sông, suối biên giới hoặc làm ảnh hưởng đến đường biên | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | 50.000.000 – 75.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 8 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
| Xây dựng trái phép công trình kiên cố trong phạm vi 30 mét tính từ đường biên | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | 50.000.000 – 75.000.000 đồng | Điểm c khoản 2 Điều 8 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
| Vẽ, viết thêm, tẩy xóa chữ trên các biển báo “khu vực biên giới”, “vành đai | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | 500.000 – 1.000.000 đồng | Khoản 1 Điều 13 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
| Thăm dò địa chất, khai thác tài nguyên, khoáng sản theo giấy phép làm hư hại | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 8 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
| Làm hư hỏng các biển báo “khu vực biên giới”, “vành đai biên giới”, “vùng cấm” | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | Khoản 2 Điều 13 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
| Làm xê dịch, tháo dỡ, phá hủy các biển báo “khu vực biên giới”, “vành đai biên | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | Khoản 3 Điều 13 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
| Đổ đất đá, chất thải xuống sông, suối biên giới | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm b khoản 1 Điều 8 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
| Tự ý cắm các biển báo “khu vực biên giới”, “vành đai biên giới”, “vùng cấm” | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Khoản 4 Điều 13 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
| Làm giả các biển báo “khu vực biên giới”, “vành đai biên giới”, “vùng cấm” | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | 50.000.000 – 75.000.000 đồng | Khoản 7 Điều 13 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
| Gây mất an ninh, trật tự hoặc lôi kéo, kích động, xúi giục, giúp người khác gây | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | Điểm c khoản 4 Điều 10 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
| Không chấp hành hoặc cản trở việc kiểm tra, kiểm soát, điều hành của cơ quan | 4.000.000 – 6.000.000 đồng | 2.000.000 – 3.000.000 đồng | Khoản 3 Điều 10 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
| Xây dựng trái phép công trình trên sông, suối biên giới | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | 50.000.000 – 75.000.000 đồng | Điểm d khoản 2 Điều 8 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
Lưu ý khi tra cứu
- Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
- Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
- Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
- Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.
