Tra cứu mức phạt tiền, hình thức xử phạt bổ sung và biện pháp khắc phục hậu quả cho từng hành vi vi phạm về quản lý và bảo vệ biên giới quốc gia theo Nghị định 79/2026/NĐ-CP. Mỗi hành vi hiển thị sẵn mức với cá nhân và mức với tổ chức, kèm căn cứ điểm — khoản — điều dẫn thẳng về nguyên văn.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Làm thay đổi dòng chảy sông, suối biên giới hoặc làm ảnh hưởng đến đường biên | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | 50.000.000 – 75.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 8 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
| Không tháo dỡ thiết bị, công trình trên biển khi hết hạn sử dụng | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm a khoản 9 Điều 11 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
| Phá, dỡ hoặc làm hư hỏng kết cấu, thiết bị của công trình biên giới trong | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | Khoản 6 Điều 13 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
| Mà tang vật vi phạm có giá trị từ 50.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 80.000.000 đồng | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | Khoản 3 Điều 15 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
| Không thông báo cho cơ quan có thẩm quyền vị trí, kích thước, hình dạng, độ sâu | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | Khoản 8 Điều 11 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
| Tàng trữ, mua bán, vận chuyển, trao đổi hàng hóa ở khu vực (hàng hóa vi phạm có giá trị từ 100.000.000 đồng trở lên) | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | Điểm g khoản 1 Điều 16 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
| Tàng trữ, mua bán, vận chuyển, trao đổi hàng hóa ở khu vực (hàng hóa vi phạm có giá trị từ 70.000.000 đồng đến dưới) | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm e khoản 1 Điều 16 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
| Xây dựng dự án, công trình có yếu tố nước ngoài trong khu vực biên giới, cửa | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Khoản 2 Điều 14 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
| Xây dựng, lắp đặt trái phép các công trình, thiết bị hoặc có hành vi gây tổn | 20.000.000 – 60.000.000 đồng | 10.000.000 – 30.000.000 đồng | Khoản 5 Điều 13 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
| Chủ phương tiện, thuyền trưởng để phương tiện thủy neo đậu tại vùng nước cảng | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm d khoản 6 Điều 12 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
| Không bảo đảm nguyên trạng hàng hóa đang chịu sự giám sát hoặc hàng hóa được | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm c khoản 2 Điều 16 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
| Có sự thay đổi về thuyền viên, hành khách sau khi đã hoàn thành thủ tục biên | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm d khoản 5 Điều 12 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
| Hành khách du lịch nước ngoài được phép đưa phương tiện cơ giới vào tham gia | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm b khoản 5 Điều 10 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
| Đưa phương tiện đường bộ vào khu vực biên giới biển | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Khoản 5 Điều 11 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
| Cư dân biên giới cho người khác sử dụng giấy tờ có giá trị xuất, nhập cảnh biên | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | Điểm e khoản 5 Điều 9 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
| Bắn, phóng, thả, điều khiển các phương tiện bay trong khu vực biên giới hoặc | 80.000.000 – 150.000.000 đồng | 40.000.000 – 75.000.000 đồng | Điểm a khoản 10 Điều 9 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |