| Lắp đặt các thiết bị lưu giữ hóa chất nguy hiểm và xây dựng nơi xử lý chất thảiCó biện pháp khắc phục | 80.000.000 – 150.000.000 đồng | 40.000.000 – 75.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 10 Điều 9 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
|---|
| Khai thác khoáng sản trong phạm vi 500 mét tính từ đường biên giới trên đất liềnCó biện pháp khắc phục | 80.000.000 – 150.000.000 đồng | 40.000.000 – 75.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 10 Điều 9 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
|---|
| Bắn, phóng, thả, điều khiển các phương tiện bay trong khu vực biên giới hoặcCó biện pháp khắc phục | 80.000.000 – 150.000.000 đồng | 40.000.000 – 75.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 10 Điều 9 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
|---|
| Nổ súng săn bắn trong phạm vi 1.000 mét tính từ đường biên giới trên đất liền | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 9 Điều 9 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
|---|
| Chôn thi hài, hài cốt, xác động vật, dịch chuyển mồ mả trong vành đai biên giớiCó biện pháp khắc phục | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 9 Điều 9 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
|---|
| Vận chuyển thi hài, hài cốt, xác động vật trái phép qua biên giớiCó biện pháp khắc phục | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Khoản 8 Điều 9 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
|---|
| Vào vành đai biên giới không có giấy tờ theo quy định hoặc có giấy tờ nhưngCó biện pháp khắc phục | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 7 Điều 9 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
|---|
| Cơ quan, tổ chức hoạt động trong vành đai biên giới không thông báo cho đồnCó biện pháp khắc phục | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 7 Điều 9 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
|---|
| Đánh bắt thủy sản trái phép, sử dụng vật gây nổ, chất có độc, xung điện trênCó biện pháp khắc phục | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 7 Điều 9 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng tiền chất thuốc nổ trái phép trong vành đai biên giới trong trường hợp | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 6 Điều 9 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
|---|
| Xâm cư ở khu vực biên giới đất liềnCó biện pháp khắc phục | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 6 Điều 9 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
|---|
| Đốt cây khai hoang trong phạm vi 1.000 mét tính từ đường biên giới trên đất liền | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 6 Điều 9 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
|---|
| Cư dân biên giới vượt biên giới làm ruộng, rẫy | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 5 Điều 9 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
|---|
| Cư dân biên giới cho người khác sử dụng giấy tờ có giá trị xuất, nhập cảnh biên | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 5 Điều 9 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
|---|
| Cư dân biên giới sử dụng giấy tờ có giá trị xuất, nhập cảnh biên giới của người | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 5 Điều 9 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
|---|
| Cư dân biên giới qua lại biên giới không đúng các điểm quy định dành cho việc | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 5 Điều 9 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
|---|
| Cư dân biên giới qua lại biên giới không có giấy tờ có giá trị xuất, nhập cảnh | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 5 Điều 9 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
|---|
| Cơ quan, tổ chức đưa người nước ngoài vào khu vực biên giới chưa được cấp phépCó biện pháp khắc phục | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 5 Điều 9 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
|---|
| Quay phim, chụp ảnh, ghi âm, đo, vẽ cảnh vật, ghi hình trái phép bằng các thiếtCó biện pháp khắc phục | 4.000.000 – 6.000.000 đồng | 2.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 4 Điều 9 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
|---|
| Đi lại quá phạm vi quy định trong khu vực biên giới đất liềnCó biện pháp khắc phục | 4.000.000 – 6.000.000 đồng | 2.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 4 Điều 9 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
|---|
| Dẫn dắt, tạo điều kiện cho người, phương tiện vào hoạt động trái phép trong khu | 4.000.000 – 6.000.000 đồng | 2.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 4 Điều 9 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không chấp hành quyết định tạm dừng các hoạt động trong khu vực biên giới đấtCó biện pháp khắc phục | 4.000.000 – 6.000.000 đồng | 2.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 4 Điều 9 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
|---|
| Cơ quan, tổ chức đưa người nước ngoài vào khu vực biên giới đất liền nhưng | 4.000.000 – 6.000.000 đồng | 2.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 4 Điều 9 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
|---|
| Vi phạm quy tắc hoạt động của tàu thuyền trên sông, suối biên giới | 2.000.000 – 4.000.000 đồng | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 9 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
|---|
| Canh tác, đào bới trong phạm vi đường thông tầm nhìn biên giớiCó biện pháp khắc phục | 2.000.000 – 4.000.000 đồng | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 9 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
|---|
| Ra, vào, đi lại, điều khiển phương tiện, tiến hành các hoạt động không đúng quyCó biện pháp khắc phục | 2.000.000 – 4.000.000 đồng | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 3 Điều 9 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
|---|
| Cư dân biên giới chăn thả gia súc, gia cầm qua biên giới | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | 500.000 – 1.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 2 Điều 9 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
|---|
| Người nước ngoài vào khu vực biên giới đất liềnCó biện pháp khắc phục | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | 500.000 – 1.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 2 Điều 9 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
|---|
| Cư dân biên giới cung cấp thông tin không đúng sự thật để được cấp giấy tờ có | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | 500.000 – 1.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 2 Điều 9 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
|---|
| Cư dân biên giới đi quá phạm vi quy định khi được phép qua lại biên giới | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | 500.000 – 1.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 2 Điều 9 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
|---|
| Cư dân biên giới sử dụng giấy tờ xuất, nhập cảnh biên giới hết giá trị để qua | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | 500.000 – 1.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 2 Điều 9 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không thông báo, khai báo, đăng ký với cơ quan, người có thẩm quyền về việc lưu | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | 500.000 – 1.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 9 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
|---|
| Tạm trú, lưu trú, đi lại trong khu vực biên giới đất liền không đúng quy địnhCó biện pháp khắc phục | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | 500.000 – 1.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 9 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
|---|
| Công dân Việt Nam vào khu vực biên giới đất liền không mang theo thẻ Căn cướcCó biện pháp khắc phục | Phạt cảnh cáo | Phạt cảnh cáo | — | Khoản 1 Điều 9 Nghị định 79/2026/NĐ-CP |
|---|