Mã Z76 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Những người tiếp cận dịch vụ y tế trong hoàn cảnh khác, tiếng Anh là Persons encountering health services in other circumstances. Mã này nằm trong nhóm Z70-Z76 — Những người tiếp cận dịch vụ y tế trong hoàn cảnh khác, thuộc chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Những người đến cơ quan y tế trong những hoàn cảnh khác”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.
Từ Z76.0 đến Z76.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| Z76.0 | Chỉ định nhắc lại y lệnh · tên cũ: Kê đơn lĩnh thuốc theo hẹn | Issue of repeat prescription |
| Z76.1 | Theo dõi sức khoẻ và/ hoặc chăm sóc sức khoẻ trẻ bị bỏ rơi · tên cũ: Theo dõi sức khoẻ và chăm sóc trẻ bị bỏ rơi | Health supervision and care of foundling |
| Z76.2 | Theo dõi sức khoẻ và/ hoặc chăm sóc sức khoẻ trẻ sơ sinh và/ hoặc trẻ em khoẻ mạnh khác · tên cũ: Theo dõi sức khoẻ, chăm sóc trẻ sơ sinh và trẻ em khoẻ mạnh khác | Health supervision and care of other healthy infant and child |
| Z76.3 | Người khoẻ mạnh đi cùng với người bệnh · tên cũ: Người khoẻ đi theo người ốm | Healthy person accompanying sick person |
| Z76.4 | Người bệnh ở lại cơ sở y tế dù chưa được nhập viện nội trú · tên cũ: Người nội trú khác trong cơ sở y tế | Other boarder in health- care facility |
| Z76.5 | Người giả ốm [cố ý giả vờ] · tên cũ: Giả bệnh [đóng giả có ý thức] | Malingerer [conscious simulation] |
| Z76.8 | Những người tiếp cận cơ sở y tế trong hoàn cảnh xác định khác · tên cũ: Người đến cơ sở y tế trong hoàn cảnh xác định khác | Persons encountering health services in other specified circumstances |
| Z76.9 | Những người tiếp cận cơ sở y tế trong hoàn cảnh không xác định · tên cũ: Người đến cơ sở y tế trong hoàn cảnh không xác định | Person encountering health services in unspecified circumstances |
Hướng dẫn mã hóa: Chỉ định nhắc lại y lệnh về: thiết bị dụng cụ thuốc điều trị kính thuốc Loại trừ: cấp giấy chứng nhận y tế (Z02.7) kê lại đơn thuốc tránh thai (Z30.4)
Coding Guidance: Issue of repeat prescription for: appliance medicaments spectacles Excl.: issue of medical certificate (Z02.7) repeat prescription for contraceptive (Z30.4)
Hướng dẫn mã hóa: Chăm sóc y tế, điều dưỡng hoặc theo dõi trẻ khoẻ mạnh trong những hoàn cảnh sau: điều kiện kinh tế xã hội khó khăn ở hộ gia đình đang chờ đưa vào gia đình chăm sóc thay thế tạm thời hoặc gia định nhận nuôi vĩnh viễn người mẹ ốm đau số con trong hộ gia đình ngăn chặn hoặc cản trở việc chăm sóc trẻ bình thường
Coding Guidance: Medical or nursing care or supervision of healthy infant under circumstances such as: adverse socioeconomic conditions at home awaiting foster or adoptive placement maternal illness number of children at home preventing or interfering with normal care
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: tình trạng vô gia cư (Z59.0)
Coding Guidance: Excl.: homelessness (Z59.0)
Hướng dẫn mã hóa: Người giả ốm (với động cơ rõ ràng) Loại trừ: rối loạn giả tạo [giả bệnh] (F68.1) người giả bệnh để chuyển từ bệnh viện này đến bệnh viện khác để được nhập viện với tư cách là người bệnh (F68.1)
Coding Guidance: Person feigning illness (with obvious motivation) Excl.: factitious disorder (F68.1) peregrinating patient (F68.1)
9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| Z76 | Những người tiếp cận dịch vụ y tế trong hoàn cảnh khác | Những người đến cơ quan y tế trong những hoàn cảnh khác |
| Z76.0 | Chỉ định nhắc lại y lệnh | Kê đơn lĩnh thuốc theo hẹn |
| Z76.1 | Theo dõi sức khoẻ và/ hoặc chăm sóc sức khoẻ trẻ bị bỏ rơi | Theo dõi sức khoẻ và chăm sóc trẻ bị bỏ rơi |
| Z76.2 | Theo dõi sức khoẻ và/ hoặc chăm sóc sức khoẻ trẻ sơ sinh và/ hoặc trẻ em khoẻ mạnh khác | Theo dõi sức khoẻ, chăm sóc trẻ sơ sinh và trẻ em khoẻ mạnh khác |
| Z76.3 | Người khoẻ mạnh đi cùng với người bệnh | Người khoẻ đi theo người ốm |
| Z76.4 | Người bệnh ở lại cơ sở y tế dù chưa được nhập viện nội trú | Người nội trú khác trong cơ sở y tế |
| Z76.5 | Người giả ốm [cố ý giả vờ] | Giả bệnh [đóng giả có ý thức] |
| Z76.8 | Những người tiếp cận cơ sở y tế trong hoàn cảnh xác định khác | Người đến cơ sở y tế trong hoàn cảnh xác định khác |
| Z76.9 | Những người tiếp cận cơ sở y tế trong hoàn cảnh không xác định | Người đến cơ sở y tế trong hoàn cảnh không xác định |
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Được khám bệnh, chữa bệnh từ xa | Bệnh, tình trạng bệnh được phép khám chữa bệnh từ xa theo quy định của Bộ Y tế. | Z76.0 — Tái khám Bệnh lao | 30/2023/TT-BYT |
18 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm Z70-Z76 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| Z70 | Tư vấn liên quan đến thái độ, hành vi và/ hoặc khuynh hướng tình dục |
| Z71 | Những người đến cơ sở y tế để được tư vấn y tế và/ hoặc tư vấn khác, không phân loại mục khác |
| Z72 | Vấn đề liên quan đến lối sống |
| Z73 | Vấn đề liên quan đến khó khăn trong quản lý cuộc sống |
| Z74 | Vấn đề liên quan tình trạng phụ thuộc vào người chăm sóc |
| Z75 | Vấn đề liên quan đến cơ sở y tế và/ hoặc dịch vụ chăm sóc sức khoẻ khác |