Mã ICD-10 Z73 — Vấn đề liên quan đến khó khăn trong quản lý cuộc sống

Z73 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Vấn đề liên quan đến khó khăn trong quản lý cuộc sống, tiếng Anh là Problems related to life- management difficulty. Mã này nằm trong nhóm Z70-Z76 — Những người tiếp cận dịch vụ y tế trong hoàn cảnh khác, thuộc chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các vấn đề liên quan đến khó khăn về quản trị cuộc sống”.

Z73mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
Z70-Z76nhóm bệnh
XXIchương ICD-10

9 mã chi tiết của Z73

Từ Z73.0 đến Z73.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Z73.0 Kiệt sức · tên cũ: Cạn kiệtBurn- out
Z73.1 Rối loạn nhấn mạnh nét cá tính quá mức [đến mức bệnh lý] · tên cũ: Cá tính nổi trộiAccentuation of personality traits
Z73.2 Thiếu thư giãn và/ hoặc giải trí · tên cũ: Thiếu thư giãn và giải tríLack of relaxation and leisure
Z73.3 Căng thẳng, không phân loại mục khác · tên cũ: Căng thẳng, không phân loại ở nơi khácStress, not elsewhere classified
Z73.4 Thiếu kỹ năng xã hội, không phân loại mục khác · tên cũ: Kỹ năng xã hội không đầy đủ, không phân loại nơi khácInadequate social skills, not elsewhere classified
Z73.5 Xung đột vai trò xã hội, không phân loại mục khác · tên cũ: Mâu thuẫn vai trò xã hội, không phân loại nơi khácSocial role conflict, not elsewhere classified
Z73.6 Hạn chế các hoạt động do khuyết tật · tên cũ: Hạn chế hoạt động vì khuyết tậtLimitation of activities due to disability
Z73.8 Vấn đề khác liên quan đến khó khăn trong việc quản lý cuộc sống · tên cũ: Các vấn đề khác liên quan đến khó khăn về quản trị cuộc sốngOther problems related to life- management difficulty
Z73.9 Vấn đề liên quan đến khó khăn trong quản lý cuộc sống, không xác định · tên cũ: Vấn đề liên quan đến khó khăn về quản trị cuộc sống, không xác địnhProblem related to life- management difficulty, unspecified

Ghi chú phân loại của mã Z73

Hướng dẫn mã hóa: Tình trạng kiệt sức nghiêm trọng

Coding Guidance: State of vital exhaustion

Hướng dẫn mã hóa: Mẫu hành vi loại A (đặc trưng là không kiềm chế được tham vọng, nhu cầu có thành tích cao, thiếu kiên nhẫn, tính cạnh tranh và cảm giác nóng vội)

Coding Guidance: Type A behaviour pattern (characterized by unbridled ambition, a need for high achievement, impatience, competitiveness, and a sense of urgency)

Hướng dẫn mã hóa: Căng thẳng về thể chất và tinh thần không xác định khác Loại trừ: liên quan đến việc làm hoặc thất nghiệp (Z56.-)

Coding Guidance: Physical and mental strain NOS Excl.: related to employment or unemployment (Z56.-)

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: tình trạng phụ thuộc vào người chăm sóc (Z74.-)

Coding Guidance: Excl.: care- provider dependency (Z74.-)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Z73Vấn đề liên quan đến khó khăn trong quản lý cuộc sốngCác vấn đề liên quan đến khó khăn về quản trị cuộc sống
Z73.0Kiệt sứcCạn kiệt
Z73.1Rối loạn nhấn mạnh nét cá tính quá mức [đến mức bệnh lý]Cá tính nổi trội
Z73.2Thiếu thư giãn và/ hoặc giải tríThiếu thư giãn và giải trí
Z73.3Căng thẳng, không phân loại mục khácCăng thẳng, không phân loại ở nơi khác
Z73.4Thiếu kỹ năng xã hội, không phân loại mục khácKỹ năng xã hội không đầy đủ, không phân loại nơi khác
Z73.5Xung đột vai trò xã hội, không phân loại mục khácMâu thuẫn vai trò xã hội, không phân loại nơi khác
Z73.6Hạn chế các hoạt động do khuyết tậtHạn chế hoạt động vì khuyết tật
Z73.8Vấn đề khác liên quan đến khó khăn trong việc quản lý cuộc sốngCác vấn đề khác liên quan đến khó khăn về quản trị cuộc sống
Z73.9Vấn đề liên quan đến khó khăn trong quản lý cuộc sống, không xác địnhVấn đề liên quan đến khó khăn về quản trị cuộc sống, không xác định

Từ khoá dẫn tới mã Z73

27 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Cạn kiệt (trạng thái) (Burn- out (state))
  • Căng cơ | (thuộc) thể chất KPLNK (Strain | physical NEC)
  • Căng cơ | tâm lý KPLNK (Strain | psychological NEC)
  • Căng cơ | tâm thần KPLNK (Strain | mental NEC)
  • Căng thẳng, stress | (thuộc) thể chất KPLNK (Stress | physical NEC)
  • Căng thẳng, stress | tâm thần KPLNK (Stress | mental NEC)
  • Đặc điểm | cá thể loại A (Trait (s) | type A personality)
  • Đặc điểm | nhân cách (Trait (s) | personality, accentuated)
  • Hành vi, Thái độ | mẫu hình loại A (Behavior | type A pattern)
  • Không thích ứng, không đầy đủ | xã hội | kỹ năng KPLNK (Inadequate, inadequacy | social | skills NEC)
  • Khuyết tật, bất lực | hạn chế hoạt động (Disability | limiting activities)
  • Kiệt sức (thể lực KPLNK) | nguy hiểm KPLNK (Exhaustion (physical NEC) | vital NEC)
  • Kiểu hình cá tính loại A (Type A behavior pattern)
  • Nhân cách (rối loạn) | loại A (Personality (disorder) | type A)
  • Nhân cách (rối loạn) | những đặc điểm đậm nét (mẫu hình loại A) (Personality (disorder) | accentuation of traits (type A pattern))
  • Những nét cá tính nổi bật (loại A) (Accentuation of personality traits (type A))
  • Phản ứng | sang chấn sau chấn thương, không biến chứng (Reaction | post- traumatic stress, uncomplicated)
  • Sự giới hạn, giới hạn | hoạt động do khuyết tật (Limitation, limited | activities due to disability)
  • Thiếu, không có | thời gian giải trí (ảnh hưởng đến lối sống) (Lack of | leisure time (affecting lifestyle))
  • Thiếu, không có | thư giãn (ảnh hưởng đến lối sống) (Lack of | relaxation (affecting lifestyle))
  • Trạng thái (của) | cạn kiệt (State (of) | burn- out)
  • Trạng thái (của) | kiệt sức nguy hiểm (State (of) | vital exhaustion)
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | quản lý cuộc sống (Problem (related to) (with) | life- management)
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | quản lý cuộc sống | đặc hiệu KPLNK (Problem (related to) (with) | life- management | specified NEC)
  • Xã hội | kỹ năng không phù hợp KPLNK (Social | skills inadequacy NEC)
  • Xã hội | vai trò xung đột KPLNK (Social | role conflict NEC)
  • Xung đột (với), mâu thuẩn (với) | vai trò xã hội KPLNK (Conflict (with) | social role NEC)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Z70-Z76 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Z70Tư vấn liên quan đến thái độ, hành vi và/ hoặc khuynh hướng tình dục
Z71Những người đến cơ sở y tế để được tư vấn y tế và/ hoặc tư vấn khác, không phân loại mục khác
Z72Vấn đề liên quan đến lối sống
Z74Vấn đề liên quan tình trạng phụ thuộc vào người chăm sóc
Z75Vấn đề liên quan đến cơ sở y tế và/ hoặc dịch vụ chăm sóc sức khoẻ khác
Z76Những người tiếp cận dịch vụ y tế trong hoàn cảnh khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã Z73 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Z73 là "Vấn đề liên quan đến khó khăn trong quản lý cuộc sống", tên tiếng Anh là "Problems related to life- management difficulty", thuộc nhóm Z70-Z76 — Những người tiếp cận dịch vụ y tế trong hoàn cảnh khác của chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế.

Mã Z73 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Z73 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: Z73.0 (Kiệt sức); Z73.1 (Rối loạn nhấn mạnh nét cá tính quá mức [đến mức bệnh lý]); Z73.2 (Thiếu thư giãn và/ hoặc giải trí); Z73.3 (Căng thẳng, không phân loại mục khác); Z73.4 (Thiếu kỹ năng xã hội, không phân loại mục khác); Z73.5 (Xung đột vai trò xã hội, không phân loại mục khác)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã Z73 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Z73 là "Vấn đề liên quan đến khó khăn trong quản lý cuộc sống", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các vấn đề liên quan đến khó khăn về quản trị cuộc sống". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ