Mã Z71 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Những người đến cơ sở y tế để được tư vấn y tế và/ hoặc tư vấn khác, không phân loại mục khác, tiếng Anh là Persons encountering health services for other counselling and medical advice, not elsewhere classified. Mã này nằm trong nhóm Z70-Z76 — Những người tiếp cận dịch vụ y tế trong hoàn cảnh khác, thuộc chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Những người đến cơ sở y tế để tư vấn khám, chữa bệnh và tư vấn khác, không phân loại nơi khác”.
Từ Z71.0 đến Z71.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| Z71.0 | Người thay mặt cho người khác đến tư vấn | Person consulting on behalf of another person |
| Z71.1 | Người than phiền lo sợ những bệnh không được chẩn đoán · tên cũ: Người than phiền lo sợ những việc không được chứng minh | Person with feared complaint in whom no diagnosis is made |
| Z71.2 | Tư vấn cá nhân để giải thích kết quả cận lâm sàng · tên cũ: Người đến tư vấn để được giải thích về các kết quả thăm khám | Person consulting for explanation of investigation findings |
| Z71.3 | Tư vấn và/ hoặc theo dõi chế độ ăn uống · tên cũ: Tư vấn và theo dõi chế độ ăn uống | Dietary counselling and surveillance |
| Z71.4 | Tư vấn chống lạm dụng rượu và/ hoặc theo dõi lạm dụng rượu · tên cũ: Tư vấn và theo dõi lạm dụng rượu | Alcohol abuse counselling and surveillance |
| Z71.5 | Tư vấn chống lạm dụng ma tuý và/ hoặc theo dõi lạm dụng ma tuý · tên cũ: Tư vấn và giám sát lạm dụng ma tuý | Drug abuse counselling and surveillance |
| Z71.6 | Tư vấn chống lạm dụng thuốc lá · tên cũ: Tư vấn lạm dụng thuốc lá | Tobacco abuse counselling |
| Z71.7 | Tư vấn về virus suy giảm miễn dịch ở người [HIV] · tên cũ: Tư vấn về vi rút suy giảm miễn dịch người (HIV) | Human immunodeficiency virus [HIV] counselling |
| Z71.8 | Tư vấn xác định khác · tên cũ: Tư vấn đặc hiệu khác | Other specified counselling |
| Z71.9 | Tư vấn, không xác định | Counselling, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Lời khuyên hoặc điều trị cho bên thứ ba không có mặt Loại trừ: lo lắng (bình thường) về người ốm trong gia đình (Z63.7)
Coding Guidance: Advice or treatment for non- attending third party Excl.: anxiety (normal) about sick person in family (Z63.7)
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý được người bệnh sợ hãi nhưng không được chứng minh Vấn đề sức khoẻ là trạng thái sức khoẻ bình thường Người khoẻ mạnh nhưng lo nghĩ bản thân có bệnh Loại trừ: Theo dõi và đánh giá y tế đối với các bệnh và/ hoặc bệnh lý nghi ngờ (Z03.-)
Coding Guidance: Feared condition not demonstrated Problem was normal state Worried well" Excl.: medical observation and evaluation for suspected diseases and conditions (Z03.-)
Hướng dẫn mã hóa: Tư vấn và giám sát chế độ ăn uống (đối với): không xác định khác viêm đại tràng đái tháo đường dị ứng thực phẩm hoặc không dung nạp viêm dạ dày tăng cholesterol máu béo phì
Coding Guidance: Dietary counselling and surveillance (for): NOS colitis diabetes mellitus food allergies or intolerance gastritis hypercholesterolaemia obesity
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: can thiệp cai nghiện rượu (Z50.2)
Coding Guidance: Excl.: alcohol rehabilitation procedures (Z50.2)
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: can thiệp cai nghiện ma tuý (Z50.3)
Coding Guidance: Excl.: drug rehabilitation procedures (Z50.3)
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: can thiệp cai nghiện thuốc lá (Z50.8)
Coding Guidance: Excl.: tobacco rehabilitation procedures (Z50.8)
Hướng dẫn mã hóa: Tư vấn về huyết thống
Coding Guidance: Consanguinity counselling
Hướng dẫn mã hóa: Tư vấn y tế không xác định khác
Coding Guidance: Medical advice NOS
9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| Z71 | Những người đến cơ sở y tế để được tư vấn y tế và/ hoặc tư vấn khác, không phân loại mục khác | Những người đến cơ sở y tế để tư vấn khám, chữa bệnh và tư vấn khác, không phân loại nơi khác |
| Z71.1 | Người than phiền lo sợ những bệnh không được chẩn đoán | Người than phiền lo sợ những việc không được chứng minh |
| Z71.2 | Tư vấn cá nhân để giải thích kết quả cận lâm sàng | Người đến tư vấn để được giải thích về các kết quả thăm khám |
| Z71.3 | Tư vấn và/ hoặc theo dõi chế độ ăn uống | Tư vấn và theo dõi chế độ ăn uống |
| Z71.4 | Tư vấn chống lạm dụng rượu và/ hoặc theo dõi lạm dụng rượu | Tư vấn và theo dõi lạm dụng rượu |
| Z71.5 | Tư vấn chống lạm dụng ma tuý và/ hoặc theo dõi lạm dụng ma tuý | Tư vấn và giám sát lạm dụng ma tuý |
| Z71.6 | Tư vấn chống lạm dụng thuốc lá | Tư vấn lạm dụng thuốc lá |
| Z71.7 | Tư vấn về virus suy giảm miễn dịch ở người [HIV] | Tư vấn về vi rút suy giảm miễn dịch người (HIV) |
| Z71.8 | Tư vấn xác định khác | Tư vấn đặc hiệu khác |
57 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm Z70-Z76 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| Z70 | Tư vấn liên quan đến thái độ, hành vi và/ hoặc khuynh hướng tình dục |
| Z72 | Vấn đề liên quan đến lối sống |
| Z73 | Vấn đề liên quan đến khó khăn trong quản lý cuộc sống |
| Z74 | Vấn đề liên quan tình trạng phụ thuộc vào người chăm sóc |
| Z75 | Vấn đề liên quan đến cơ sở y tế và/ hoặc dịch vụ chăm sóc sức khoẻ khác |
| Z76 | Những người tiếp cận dịch vụ y tế trong hoàn cảnh khác |