Dịch vụ y tế không có sẵn tại nhà · tên cũ: Các dịch vụ y học không có sẵn tại nhà
Medical services not available in home
Z75.1
Người đang chờ được chuyển đến [nhập viện tại] cơ sở khác phù hợp · tên cũ: Người chờ đợi được thu nhận vào một cơ sở thích hợp nào đó
Person awaiting admission to adequate facility elsewhere
Z75.2
Giai đoạn chờ đợi khác để khám cận lâm sàng tra và/ hoặc điều trị · tên cũ: Giai đoạn chờ đợi để kiểm tra và điều trị
Other waiting period for investigation and treatment
Z75.3
Không có sẵn và/ hoặc không tiếp cận được cơ sở y tế · tên cũ: Không sử dụng được và không tiếp cận được các phương tiện chăm sóc
Unavailability and inaccessibility of health- care facilities
Z75.4
Không có sẵn và/ hoặc không tiếp cận được với tổ chức trợ giúp khác · tên cũ: Không có sẵn hoặc không tiếp cận được với các cơ quan trợ giúp khác
Unavailability and inaccessibility of other helping agencies
Z75.5
Chăm sóc hỗ trợ trong kỳ nghỉ (của người thân chăm sóc người bệnh) · tên cũ: Chăm sóc thay thế trong kỳ nghỉ
Holiday relief care
Z75.8
Vấn đề khác liên quan đến cơ sở y tế và/ hoặc dịch vụ chăm sóc sức khoẻ khác · tên cũ: Các vấn đề khác liên quan đến cơ sở y tế và chăm sóc sức khoẻ khác
Other problems related to medical facilities and other health care
Z75.9
Vấn đề liên quan đến cơ sở y tế và/ hoặc dịch vụ chăm sóc sức khoẻ khác, không xác định · tên cũ: Các vấn đề khác liên quan đến cơ sở y tế và chăm sóc sức khoẻ khác không xác định
Unspecified problem related to medical facilities and other health care
Ghi chú phân loại của mã Z75
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: không có thành viên nào khác trong gia đình có thể chăm sóc (Z74.2)
Coding Guidance: Excl.: no other household member able to render care (Z74.2)
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: không có giường bệnh (Z75.1)
Coding Guidance: Excl.: bed unavailable (Z75.1)
Hướng dẫn mã hóa: Cung cấp các phương tiện chăm sóc sức khoẻ cho một người thường được chăm sóc tại nhà để tạo điều kiện cho người thân đi nghỉ dưỡng. Chăm sóc thay thế trong thời gian người chăm sóc chính nghỉ dưỡng
Coding Guidance: Provision of health- care facilities to a person normally cared for at home, in order to enable relatives to take a vacation. Respite care
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
Z75
Vấn đề liên quan đến cơ sở y tế và/ hoặc dịch vụ chăm sóc sức khoẻ khác
Những vấn đề liên quan đến phương tiện y học và chăm sóc sức khoẻ khác
Z75.0
Dịch vụ y tế không có sẵn tại nhà
Các dịch vụ y học không có sẵn tại nhà
Z75.1
Người đang chờ được chuyển đến [nhập viện tại] cơ sở khác phù hợp
Người chờ đợi được thu nhận vào một cơ sở thích hợp nào đó
Z75.2
Giai đoạn chờ đợi khác để khám cận lâm sàng tra và/ hoặc điều trị
Giai đoạn chờ đợi để kiểm tra và điều trị
Z75.3
Không có sẵn và/ hoặc không tiếp cận được cơ sở y tế
Không sử dụng được và không tiếp cận được các phương tiện chăm sóc
Z75.4
Không có sẵn và/ hoặc không tiếp cận được với tổ chức trợ giúp khác
Không có sẵn hoặc không tiếp cận được với các cơ quan trợ giúp khác
Z75.5
Chăm sóc hỗ trợ trong kỳ nghỉ (của người thân chăm sóc người bệnh)
Chăm sóc thay thế trong kỳ nghỉ
Z75.8
Vấn đề khác liên quan đến cơ sở y tế và/ hoặc dịch vụ chăm sóc sức khoẻ khác
Các vấn đề khác liên quan đến cơ sở y tế và chăm sóc sức khoẻ khác
Z75.9
Vấn đề liên quan đến cơ sở y tế và/ hoặc dịch vụ chăm sóc sức khoẻ khác, không xác định
Các vấn đề khác liên quan đến cơ sở y tế và chăm sóc sức khoẻ khác không xác định
Từ khoá dẫn tới mã Z75
26 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Chăm sóc (của) (cho) (tiếp theo) | cho (ai) nghỉ ngơi, thời gian nghỉ (Care (of) (for) (following) | respite)
Chăm sóc (của) (cho) (tiếp theo) | trợ giúp trong ngày nghỉ, giảm nhẹ trong ngày nghỉ (Care (of) (for) (following) | holiday relief)
Chăm sóc thay thế trong ngày nghỉ (Holiday relief care)
Chăm sóc thay thế trong thời gian nghỉ (Respite care)
Danh sách chờ, người trong (Waiting list, person on)
Danh sách chờ, người trong | trải qua cuộc kiểm tra của cơ quan dịch vụ xã hội (Waiting list, person on | undergoing social service agency ivestigation)
Không khả dụng (của) | cơ quan dịch vụ xã hội (Unavailability (of) | social service agencies)
Không khả dụng (của) | cơ quan liên quan đến dịch vụ y tế (Unavailability (of) | health service- related agencies NEC)
Không khả dụng (của) | cơ sở y tế (tại) (Unavailability (of) | medical facilities (at))
Không khả dụng (của) | cơ sở y tế (tại) | do | danh sách chờ (Unavailability (of) | medical facilities (at) | due to | waiting list)
Không khả dụng (của) | cơ sở y tế (tại) | do | kiểm tra của cơ quan dịch vụ xã hội (Unavailability (of) | medical facilities (at) | due to | investigation by social service agency)
Không khả dụng (của) | cơ sở y tế (tại) | do | thiếu dịch vụ tại nhà (Unavailability (of) | medical facilities (at) | due to | lack of services at home)
Không khả dụng (của) | cơ sở y tế (tại) | do | xa cơ sở (Unavailability (of) | medical facilities (at) | due to | remoteness from facility)
Không khả dụng (của) | cơ sở y tế (tại) | nhà (Unavailability (of) | medical facilities (at) | home)
Không khả dụng (của) | cơ sở y tế (tại) | phòng khám ngoại trú (Unavailability (of) | medical facilities (at) | outpatient clinic)
Không khả dụng (của) | giường tại cơ sở y tế (Unavailability (of) | bed at medical facility)
Không thích ứng, không đầy đủ | chăm sóc gia đình, do | thành viên gia đình | đang đi nghỉ (Inadequate, inadequacy | household care, due to | family member | on vacation)
Không tiếp cận được | các cơ quan trợ giúp khác (Inaccessible, inaccessibility | other helping agencies)
Không tiếp cận được | chăm sóc sức khoẻ KPLNK (Inaccessible, inaccessibility | health care NEC)
Không tiếp cận được | chăm sóc sức khoẻ KPLNK | do | thời gian chờ đợi (Inaccessible, inaccessibility | health care NEC | due to | waiting period)
Không tiếp cận được | chăm sóc sức khoẻ KPLNK | do | thời gian chờ đợi | để được nhận vào cơ sở ở nơi khác (Inaccessible, inaccessibility | health care NEC | due to | waiting period | for admission to facility elsewhere)
Sức khoẻ | cung cấp dịch vụ vì (của) | hỗ trợ kỳ nghỉ của người cung cấp dịch vụ chăm sóc tại nhà (Health | services provided because (of) | holiday relief for person providing home care)
Vấn đề (liên quan đến) (với) | chăm sóc sức khoẻ (Problem (related to) (with) | health care)
Vấn đề (liên quan đến) (với) | chăm sóc sức khoẻ | đặc hiệu KPLNK (Problem (related to) (with) | health care | specified NEC)
Vấn đề (liên quan đến) (với) | nội khoa | cơ sở (Problem (related to) (with) | medical | facilities)
Vấn đề (liên quan đến) (với) | nội khoa | cơ sở | đặc hiệu KPLNK (Problem (related to) (with) | medical | facilities | specified NEC)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Z75 là "Vấn đề liên quan đến cơ sở y tế và/ hoặc dịch vụ chăm sóc sức khoẻ khác", tên tiếng Anh là "Problems related to medical facilities and other health care", thuộc nhóm Z70-Z76 — Những người tiếp cận dịch vụ y tế trong hoàn cảnh khác của chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế.
Mã Z75 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã Z75 được chi tiết thành 8 mã 4 ký tự: Z75.0 (Dịch vụ y tế không có sẵn tại nhà); Z75.1 (Người đang chờ được chuyển đến [nhập viện tại] cơ sở khác phù hợp); Z75.2 (Giai đoạn chờ đợi khác để khám cận lâm sàng tra và/ hoặc điều trị); Z75.3 (Không có sẵn và/ hoặc không tiếp cận được cơ sở y tế); Z75.4 (Không có sẵn và/ hoặc không tiếp cận được với tổ chức trợ giúp khác); Z75.5 (Chăm sóc hỗ trợ trong kỳ nghỉ (của người thân chăm sóc người bệnh))… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã Z75 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Z75 là "Vấn đề liên quan đến cơ sở y tế và/ hoặc dịch vụ chăm sóc sức khoẻ khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Những vấn đề liên quan đến phương tiện y học và chăm sóc sức khoẻ khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.