Mã Z72 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Vấn đề liên quan đến lối sống, tiếng Anh là Problems related to lifestyle. Mã này nằm trong nhóm Z70-Z76 — Những người tiếp cận dịch vụ y tế trong hoàn cảnh khác, thuộc chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các vấn đề liên quan đến lối sống”.
Từ Z72.0 đến Z72.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| Z72.0 | Sử dụng thuốc lá | Tobacco use |
| Z72.1 | Sử dụng rượu | Alcohol use |
| Z72.2 | Sử dụng ma tuý | Drug use |
| Z72.3 | Không luyện tập thể dục | Lack of physical exercise |
| Z72.4 | Chế độ ăn uống và/ hoặc thói quen ăn uống không phù hợp · tên cũ: Chế độ ăn uống và thói quen ăn uống không thích hợp | Inappropriate diet and eating habits |
| Z72.5 | Hành vi tình dục nguy cơ cao | High- risk sexual behaviour |
| Z72.6 | Đánh bạc và/ hoặc cá cược · tên cũ: Đánh bạc và đánh cuộc | Gambling and betting |
| Z72.8 | Vấn đề khác liên quan đến lối sống · tên cũ: Các vấn đề khác liên quan đến lối sống | Other problems related to lifestyle |
| Z72.9 | Vấn đề liên quan đến lối sống, không xác định | Problem related to lifestyle, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: nghiện thuốc lá (F17.2)
Coding Guidance: Excl.: tobacco dependence (F17.2)
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: nghiện rượu (F10.2)
Coding Guidance: Excl.: alcohol dependence (F10.2)
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: lạm dụng các chất không gây nghiện (F55) nghiện ma tuý (F11.-- F16.-, F19.- với ký tự thứ tư chung là.2)
Coding Guidance: Excl.: abuse of non- dependence- producing substances (F55) drug dependence (F11- F16, F19 with common fourth character.2)
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: rối loạn hành vi ăn uống ở trẻ sơ sinh hoặc trẻ em (F98.2- F98.3) rối loạn ăn uống (F50.-) thiếu thực phẩm (Z59, 4) suy dinh dưỡng và/ hoặc thiếu hụt dinh dưỡng khác (E40.-- E64.-)
Coding Guidance: Excl.: behavioural eating disorders of infancy or childhood (F98.2- F98.3) eating disorders (F50.-) lack of adequate food (Z59.4) malnutrition and other nutritional deficiencies (E40- E64)
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: nghiện cơ bạc, cá cược bệnh lý (F63.0)
Coding Guidance: Excl.: compulsive or pathological gambling (F63.0)
Hướng dẫn mã hóa: Hành vi tự huỷ hoại bản thân
Coding Guidance: Self- damaging behaviour
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| Z72 | Vấn đề liên quan đến lối sống | Các vấn đề liên quan đến lối sống |
| Z72.4 | Chế độ ăn uống và/ hoặc thói quen ăn uống không phù hợp | Chế độ ăn uống và thói quen ăn uống không thích hợp |
| Z72.6 | Đánh bạc và/ hoặc cá cược | Đánh bạc và đánh cuộc |
| Z72.8 | Vấn đề khác liên quan đến lối sống | Các vấn đề khác liên quan đến lối sống |
22 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm Z70-Z76 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| Z70 | Tư vấn liên quan đến thái độ, hành vi và/ hoặc khuynh hướng tình dục |
| Z71 | Những người đến cơ sở y tế để được tư vấn y tế và/ hoặc tư vấn khác, không phân loại mục khác |
| Z73 | Vấn đề liên quan đến khó khăn trong quản lý cuộc sống |
| Z74 | Vấn đề liên quan tình trạng phụ thuộc vào người chăm sóc |
| Z75 | Vấn đề liên quan đến cơ sở y tế và/ hoặc dịch vụ chăm sóc sức khoẻ khác |
| Z76 | Những người tiếp cận dịch vụ y tế trong hoàn cảnh khác |