Nhu cầu trợ giúp do giảm khả năng vận động · tên cũ: Nhu cầu trợ giúp cho giảm di chuyển
Need for assistance due to reduced mobility
Z74.1
Nhu cầu trợ giúp chăm sóc cá nhân · tên cũ: Nhu cầu trợ giúp chăm sóc cho bản thân
Need for assistance with personal care
Z74.2
Nhu cầu trợ giúp chăm sóc tại nhà và trong hộ không có ai có thể chăm sóc · tên cũ: Nhu cầu trợ giúp chăm sóc tại nhà và nhu cầu trợ giúp khi trong nhà không ai có khả năng chăm sóc
Need for assistance at home and no other household member able to render care
Z74.3
Nhu cầu theo dõi liên tục · tên cũ: Nhu cầu Theo dõi liên tục
Need for continuous supervision
Z74.8
Vấn đề khác liên quan đến tình trạng phụ thuộc vào người chăm sóc · tên cũ: Các vấn đề khác liên quan đến phụ thuộc của bản thân vào người chăm sóc
Other problems related to care- provider dependency
Z74.9
Vấn đề liên quan đến tình trạng phụ thuộc vào người chăm sóc, không xác định · tên cũ: Các vấn đề liên quan đến phụ thuộc vào người chăm sóc chuyên nghiệp, không xác định
Problem related to care- provider dependency, unspecified
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
Z74
Vấn đề liên quan tình trạng phụ thuộc vào người chăm sóc
Các vấn đề liên quan đến việc phụ thuộc vào người chăm sóc
Z74.0
Nhu cầu trợ giúp do giảm khả năng vận động
Nhu cầu trợ giúp cho giảm di chuyển
Z74.1
Nhu cầu trợ giúp chăm sóc cá nhân
Nhu cầu trợ giúp chăm sóc cho bản thân
Z74.2
Nhu cầu trợ giúp chăm sóc tại nhà và trong hộ không có ai có thể chăm sóc
Nhu cầu trợ giúp chăm sóc tại nhà và nhu cầu trợ giúp khi trong nhà không ai có khả năng chăm sóc
Z74.3
Nhu cầu theo dõi liên tục
Nhu cầu Theo dõi liên tục
Z74.8
Vấn đề khác liên quan đến tình trạng phụ thuộc vào người chăm sóc
Các vấn đề khác liên quan đến phụ thuộc của bản thân vào người chăm sóc
Z74.9
Vấn đề liên quan đến tình trạng phụ thuộc vào người chăm sóc, không xác định
Các vấn đề liên quan đến phụ thuộc vào người chăm sóc chuyên nghiệp, không xác định
Từ khoá dẫn tới mã Z74
31 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Cần cho | nhân viên chăm sóc vì (của) | hỗ trợ chăm sóc cá nhân (Need for | care provider because (of) | assistance with personal care)
Cần cho | nhân viên chăm sóc vì (của) | không thành viên nào khác trong gia đình có thể chăm sóc (Need for | care provider because (of) | no other household member able to render care)
Cần cho | nhân viên chăm sóc vì (của) | lý do đặc hiệu KPLNK (Need for | care provider because (of) | specified reason NEC)
Cần cho | nhân viên chăm sóc vì (của) | suy giảm di chuyển (Need for | care provider because (of) | impaired mobility)
Cần cho | nhân viên chăm sóc vì (của) | yêu cầu giám sát liên tục (Need for | care provider because (of) | continuous supervision required)
Chăm sóc (của) (cho) (tiếp theo) | không có sẵn, do | không có người chăm sóc (Care (of) (for) (following) | unavailable, due to | absence of person rendering care)
Chăm sóc (của) (cho) (tiếp theo) | không có sẵn, do | người chăm sóc không có khả năng (bất cứ lý do nào) (Care (of) (for) (following) | unavailable, due to | inability (any reason) of person rendering care)
Di chuyển nằm KPLNK | theo yêu cầu của người chăm sóc sức khoẻ (Bedfast NEC | requiring health care provider)
Di chuyển ngồi KPLNK | yêu cầu nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khoẻ (Chairfast NEC | requiring health care provider)
Không thích ứng, không đầy đủ | chăm sóc gia đình, do | sự vắng mặt tạm thời tại nhà của người chăm sóc (Inadequate, inadequacy | household care, due to | temporary absence from home of person rendering care)
Không thích ứng, không đầy đủ | chăm sóc gia đình, do | thành viên gia đình | tạm xa nhà (Inadequate, inadequacy | household care, due to | family member | temporarily away from home)
Không thích ứng, không đầy đủ | chăm sóc gia đình, do | thành viên gia đình | tàn tật hoặc bệnh tật (Inadequate, inadequacy | household care, due to | family member | handicapped or ill)
Nghiện, lệ thuộc | vào | người chăm sóc (vì) (Dependence | on | care provider (because of))
Nghiện, lệ thuộc | vào | người chăm sóc (vì) | khiếm khuyết vận động (Dependence | on | care provider (because of) | impaired mobility)
Nghiện, lệ thuộc | vào | người chăm sóc (vì) | không thành viên nào khác trong gia đình có thể chăm sóc (Dependence | on | care provider (because of) | no other household member able to render care)
Nghiện, lệ thuộc | vào | người chăm sóc (vì) | lý do đặc hiệu KPLNK (Dependence | on | care provider (because of) | specified reason NEC)
Nghiện, lệ thuộc | vào | người chăm sóc (vì) | nhu cầu | giám sát liên tục (Dependence | on | care provider (because of) | need for | continuous supervision)
Nghiện, lệ thuộc | vào | người chăm sóc (vì) | nhu cầu | trợ giúp chăm sóc cá nhân (Dependence | on | care provider (because of) | need for | assistance with personal care)
Phụ thuộc | người chăm sóc (Dependency | care- provider)
Sức khoẻ | cung cấp dịch vụ vì (của) | giảm khả năng vận động (Health | services provided because (of) | reduced mobility)
Sức khoẻ | cung cấp dịch vụ vì (của) | không có khả năng chăm sóc tại nhà (Health | services provided because (of) | no care available in home)
Sức khoẻ | cung cấp dịch vụ vì (của) | nhu cầu đối với | theo dõi liên tục (Health | services provided because (of) | need for | continuous supervision)
Sức khoẻ | cung cấp dịch vụ vì (của) | nhu cầu đối với | trợ giúp chăm sóc bản thân (Health | services provided because (of) | need for | assistance with personal care)
Sức khoẻ | cung cấp dịch vụ vì (của) | tình trạng liệt giường (Health | services provided because (of) | bedfast status)
Suy yếu, suy giảm (chức năng) | vận động | yêu cầu nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc (Impaired, impairment (function) | mobility | requiring care provider)
Thiếu, không có | người có thể cung cấp dịch vụ chăm sóc thiết yếu (Lack of | person able to render necessary care)
Thiếu, không có | sự chăm sóc | trong nhà (Lack of | care | in home)
Vấn đề (liên quan đến) (với) | chăm sóc (của) | phụ thuộc nhà cung cấp (Problem (related to) (with) | care (of) | provider dependency)
Vấn đề (liên quan đến) (với) | chăm sóc (của) | phụ thuộc nhà cung cấp | đặc hiệu KPLNK (Problem (related to) (with) | care (of) | provider dependency | specified NEC)
Vấn đề (liên quan đến) (với) | suy giảm di chuyển (Problem (related to) (with) | impaired mobility)
Vấn đề (liên quan đến) (với) | suy giảm di chuyển | yêu cầu nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc (Problem (related to) (with) | impaired mobility | requiring care provider)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Z74 là "Vấn đề liên quan tình trạng phụ thuộc vào người chăm sóc", tên tiếng Anh là "Problems related to care- provider dependency", thuộc nhóm Z70-Z76 — Những người tiếp cận dịch vụ y tế trong hoàn cảnh khác của chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế.
Mã Z74 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã Z74 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: Z74.0 (Nhu cầu trợ giúp do giảm khả năng vận động); Z74.1 (Nhu cầu trợ giúp chăm sóc cá nhân); Z74.2 (Nhu cầu trợ giúp chăm sóc tại nhà và trong hộ không có ai có thể chăm sóc); Z74.3 (Nhu cầu theo dõi liên tục); Z74.8 (Vấn đề khác liên quan đến tình trạng phụ thuộc vào người chăm sóc); Z74.9 (Vấn đề liên quan đến tình trạng phụ thuộc vào người chăm sóc, không xác định).
Tên bệnh của mã Z74 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Z74 là "Vấn đề liên quan tình trạng phụ thuộc vào người chăm sóc", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các vấn đề liên quan đến việc phụ thuộc vào người chăm sóc". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.