Mã V94 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tai nạn giao thông đường thuỷ khác và/ hoặc không xác định, tiếng Anh là Other and unspecified water transport accidents. Mã này nằm trong nhóm V01-X59 — Tai nạn, thuộc chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các tai nạn giao thông đường thuỷ không xác định”.
Từ V94.0 đến V94.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| V94.0 | Các tai nạn giao thông đường thuỷ khác và/ hoặc không xác định, tàu chở hàng · tên cũ: Các tai nạn giao thông đường thuỷ khác và không xác định: Tàu thuỷ chở hàng | Other and unspecified water transport accidents, merchant ship |
| V94.1 | Các tai nạn giao thông đường thuỷ khác và/ hoặc không xác định, tàu chở khách · tên cũ: Các tai nạn giao thông đường thuỷ khác và không xác định: Tàu thuỷ chở khách | Other and unspecified water transport accidents, Passenger ship |
| V94.2 | Các tai nạn giao thông đường thuỷ khác và/ hoặc không xác định, tàu đánh cá · tên cũ: Các tai nạn giao thông đường thuỷ không xác định: Tàu thuyền đánh cá | Other and unspecified water transport accidents, fishing boat |
| V94.3 | Các tai nạn giao thông đường thuỷ khác và/ hoặc không xác định, phương tiện đường thuỷ khác có thuỷ lực · tên cũ: Các tai nạn giao thông đường thuỷ không xác định: Thuyền ca nô có động cơ khác | Other and unspecified water transport accidents, other powered watercraft |
| V94.4 | Các tai nạn giao thông đường thuỷ khác và/ hoặc không xác định, thuyền buồm · tên cũ: Các tai nạn giao thông đường thuỷ không xác định: Thuyền buồm | Other and unspecified water transport accidents, sailboat |
| V94.5 | Các tai nạn giao thông đường thuỷ khác và/ hoặc không xác định, ca nô hoặc thuyền kayak · tên cũ: Các tai nạn giao thông đường thuỷ không xác định: Thuyền ca nô có mái chèo hoặc kayak | Other and unspecified water transport accidents, canoe or kayak |
| V94.6 | Các tai nạn giao thông đường thuỷ khác và/ hoặc không xác định, thuyền thủ công bơm hơi (không có thuỷ lực) · tên cũ: Các tai nạn giao thông đường thuỷ không xác định: Xuồng bơm hơi (không động cơ) | Other and unspecified water transport accidents, inflatable craft (nonpowered) |
| V94.7 | Các tai nạn giao thông đường thuỷ khác và/ hoặc không xác định, ván trượt nước · tên cũ: Các tai nạn giao thông đường thuỷ không xác định: Ván lướt sóng | Other and unspecified water transport accidents, water- skis |
| V94.8 | Các tai nạn giao thông đường thuỷ khác và/ hoặc không xác định, phương tiện đường thuỷ khác không có thuỷ lực · tên cũ: Các tai nạn giao thông đường thuỷ không xác định: Thuyền ca nô không động cơ khác | Other and unspecified water transport accidents, other unpowered watercraft |
| V94.9 | Các tai nạn giao thông đường thuỷ khác và/ hoặc không xác định, phương tiện đường thuỷ không xác định · tên cũ: Các tai nạn giao thông đường thuỷ không xác định: Thuyền ca nô không xác định | Other and unspecified water transport accidents, unspecified watercraft |
11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| V94 | Tai nạn giao thông đường thuỷ khác và/ hoặc không xác định | Các tai nạn giao thông đường thuỷ không xác định |
| V94.0 | Các tai nạn giao thông đường thuỷ khác và/ hoặc không xác định, tàu chở hàng | Các tai nạn giao thông đường thuỷ khác và không xác định: Tàu thuỷ chở hàng |
| V94.1 | Các tai nạn giao thông đường thuỷ khác và/ hoặc không xác định, tàu chở khách | Các tai nạn giao thông đường thuỷ khác và không xác định: Tàu thuỷ chở khách |
| V94.2 | Các tai nạn giao thông đường thuỷ khác và/ hoặc không xác định, tàu đánh cá | Các tai nạn giao thông đường thuỷ không xác định: Tàu thuyền đánh cá |
| V94.3 | Các tai nạn giao thông đường thuỷ khác và/ hoặc không xác định, phương tiện đường thuỷ khác có thuỷ lực | Các tai nạn giao thông đường thuỷ không xác định: Thuyền ca nô có động cơ khác |
| V94.4 | Các tai nạn giao thông đường thuỷ khác và/ hoặc không xác định, thuyền buồm | Các tai nạn giao thông đường thuỷ không xác định: Thuyền buồm |
| V94.5 | Các tai nạn giao thông đường thuỷ khác và/ hoặc không xác định, ca nô hoặc thuyền kayak | Các tai nạn giao thông đường thuỷ không xác định: Thuyền ca nô có mái chèo hoặc kayak |
| V94.6 | Các tai nạn giao thông đường thuỷ khác và/ hoặc không xác định, thuyền thủ công bơm hơi (không có thuỷ lực) | Các tai nạn giao thông đường thuỷ không xác định: Xuồng bơm hơi (không động cơ) |
| V94.7 | Các tai nạn giao thông đường thuỷ khác và/ hoặc không xác định, ván trượt nước | Các tai nạn giao thông đường thuỷ không xác định: Ván lướt sóng |
| V94.8 | Các tai nạn giao thông đường thuỷ khác và/ hoặc không xác định, phương tiện đường thuỷ khác không có thuỷ lực | Các tai nạn giao thông đường thuỷ không xác định: Thuyền ca nô không động cơ khác |
| V94.9 | Các tai nạn giao thông đường thuỷ khác và/ hoặc không xác định, phương tiện đường thuỷ không xác định | Các tai nạn giao thông đường thuỷ không xác định: Thuyền ca nô không xác định |
6 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm V01-X59 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| V90 | Tai nạn tàu thuỷ gây đuối nước và/ hoặc chìm tàu |
| V91 | Tai nạn phương tiện giao thông đường thuỷ gây chấn thương khác |
| V92 | Đuối nước và/ hoặc ngạt nước liên quan tới giao thông đường thuỷ không có tai nạn do phương tiện giao thông đường thuỷ gây ra |
| V93 | Tai nạn trên phương tiện thuỷ không có tai nạn của phương tiện, không gây đuối nước và/ hoặc chìm tàu |