Mã ICD-10 V93 — Tai nạn trên phương tiện thuỷ không có tai nạn của phương tiện, không gây đuối nước và/ hoặc chìm tàu

V93 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tai nạn trên phương tiện thuỷ không có tai nạn của phương tiện, không gây đuối nước và/ hoặc chìm tàu, tiếng Anh là Accident on board watercraft without accident to watercraft, not causing drowning and submersion. Mã này nằm trong nhóm V01-X59 — Tai nạn, thuộc chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tai nạn trên phương tiện giao thông đường thuỷ không có va chạm, không gây đuối nước và ngập nước”.

V93mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
V01-X59nhóm bệnh
XXchương ICD-10

10 mã chi tiết của V93

Từ V93.0 đến V93.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
V93.0 Tai nạn trên phương tiện thuỷ không có tai nạn của phương tiện, không gây đuối nước và/ hoặc chìm tàu, tàu chở hàng · tên cũ: Tai nạn trên phương tiện giao thông đường thuỷ không có va chạm, không gây đuối nước và ngập nước: Tàu thuỷ chở hàngAccident on board watercraft without accident to watercraft, not causing drowning and submersion, merchant ship
V93.1 Tai nạn trên phương tiện thuỷ không có tai nạn của phương tiện, không gây đuối nước và/ hoặc chìm tàu, tàu chở khách · tên cũ: Tai nạn trên phương tiện giao thông đường thuỷ không có va chạm, không gây đuối nước và ngập nước: Tàu thuỷ chở kháchAccident on board watercraft without accident to watercraft, not causing drowning and submersion, Passenger ship
V93.2 Tai nạn trên phương tiện thuỷ không có tai nạn của phương tiện, không gây đuối nước và/ hoặc chìm tàu, tàu đánh cá · tên cũ: Tai nạn trên phương tiện giao thông đường thuỷ không có va chạm, không gây đuối nước và ngập nước: Tàu thuyền đánh cáAccident on board watercraft without accident to watercraft, not causing drowning and submersion, fishing boat
V93.3 Tai nạn trên phương tiện thuỷ không có tai nạn của phương tiện, không gây đuối nước và/ hoặc chìm tàu, phương tiện đường thuỷ khác có thuỷ lực · tên cũ: Tai nạn trên phương tiện giao thông đường thuỷ không có va chạm, không gây đuối nước và ngập nước: Thuyền ca nô có động cơ khácAccident on board watercraft without accident to watercraft, not causing drowning and submersion, other powered watercraft
V93.4 Tai nạn trên phương tiện thuỷ không có tai nạn của phương tiện, không gây đuối nước và/ hoặc chìm tàu, thuyền buồm · tên cũ: Tai nạn trên phương tiện giao thông đường thuỷ không có va chạm, không gây đuối nước và ngập nước: Thuyền buồmAccident on board watercraft without accident to watercraft, not causing drowning and submersion, sailboat
V93.5 Tai nạn trên phương tiện thuỷ không có tai nạn của phương tiện, không gây đuối nước và/ hoặc chìm tàu, ca nô hoặc thuyền kayak · tên cũ: Tai nạn trên phương tiện giao thông đường thuỷ không có va chạm, không gây đuối nước và ngập nước: Thuyền ca nô có mái chèo hoặc kayakAccident on board watercraft without accident to watercraft, not causing drowning and submersion, canoe or kayak
V93.6 Tai nạn trên phương tiện thuỷ không có tai nạn của phương tiện, không gây đuối nước và/ hoặc chìm tàu, thuyền thủ công bơm hơi (không có thuỷ lực) · tên cũ: Tai nạn trên phương tiện giao thông đường thuỷ không có va chạm, không gây đuối nước và ngập nước: Xuồng bơm hơi (không động cơ)Accident on board watercraft without accident to watercraft, not causing drowning and submersion, inflatable craft (nonpowered)
V93.7 Tai nạn trên phương tiện thuỷ không có tai nạn của phương tiện, không gây đuối nước và/ hoặc chìm tàu, ván trượt nước · tên cũ: Tai nạn trên phương tiện giao thông đường thuỷ không có va chạm, không gây đuối nước và ngập nước: Ván lướt sóngAccident on board watercraft without accident to watercraft, not causing drowning and submersion, water- skis
V93.8 Tai nạn trên phương tiện thuỷ không có tai nạn của phương tiện, không gây đuối nước và/ hoặc chìm tàu, phương tiện đường thuỷ khác không có thuỷ lực · tên cũ: Tai nạn trên phương tiện giao thông đường thuỷ không có va chạm, không gây đuối nước và ngập nước: Thuyền ca nô không động cơ khácAccident on board watercraft without accident to watercraft, not causing drowning and submersion, other unpowered watercraft
V93.9 Tai nạn trên phương tiện thuỷ không có tai nạn của phương tiện, không gây đuối nước và/ hoặc chìm tàu, phương tiện đường thuỷ không xác định · tên cũ: Tai nạn trên phương tiện giao thông đường thuỷ không có va chạm, không gây đuối nước và ngập nước: Thuyền ca nô không xác địnhAccident on board watercraft without accident to watercraft, not causing drowning and submersion, unspecified watercraft

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
V93Tai nạn trên phương tiện thuỷ không có tai nạn của phương tiện, không gây đuối nước và/ hoặc chìm tàuTai nạn trên phương tiện giao thông đường thuỷ không có va chạm, không gây đuối nước và ngập nước
V93.0Tai nạn trên phương tiện thuỷ không có tai nạn của phương tiện, không gây đuối nước và/ hoặc chìm tàu, tàu chở hàngTai nạn trên phương tiện giao thông đường thuỷ không có va chạm, không gây đuối nước và ngập nước: Tàu thuỷ chở hàng
V93.1Tai nạn trên phương tiện thuỷ không có tai nạn của phương tiện, không gây đuối nước và/ hoặc chìm tàu, tàu chở kháchTai nạn trên phương tiện giao thông đường thuỷ không có va chạm, không gây đuối nước và ngập nước: Tàu thuỷ chở khách
V93.2Tai nạn trên phương tiện thuỷ không có tai nạn của phương tiện, không gây đuối nước và/ hoặc chìm tàu, tàu đánh cáTai nạn trên phương tiện giao thông đường thuỷ không có va chạm, không gây đuối nước và ngập nước: Tàu thuyền đánh cá
V93.3Tai nạn trên phương tiện thuỷ không có tai nạn của phương tiện, không gây đuối nước và/ hoặc chìm tàu, phương tiện đường thuỷ khác có thuỷ lựcTai nạn trên phương tiện giao thông đường thuỷ không có va chạm, không gây đuối nước và ngập nước: Thuyền ca nô có động cơ khác
V93.4Tai nạn trên phương tiện thuỷ không có tai nạn của phương tiện, không gây đuối nước và/ hoặc chìm tàu, thuyền buồmTai nạn trên phương tiện giao thông đường thuỷ không có va chạm, không gây đuối nước và ngập nước: Thuyền buồm
V93.5Tai nạn trên phương tiện thuỷ không có tai nạn của phương tiện, không gây đuối nước và/ hoặc chìm tàu, ca nô hoặc thuyền kayakTai nạn trên phương tiện giao thông đường thuỷ không có va chạm, không gây đuối nước và ngập nước: Thuyền ca nô có mái chèo hoặc kayak
V93.6Tai nạn trên phương tiện thuỷ không có tai nạn của phương tiện, không gây đuối nước và/ hoặc chìm tàu, thuyền thủ công bơm hơi (không có thuỷ lực)Tai nạn trên phương tiện giao thông đường thuỷ không có va chạm, không gây đuối nước và ngập nước: Xuồng bơm hơi (không động cơ)
V93.7Tai nạn trên phương tiện thuỷ không có tai nạn của phương tiện, không gây đuối nước và/ hoặc chìm tàu, ván trượt nướcTai nạn trên phương tiện giao thông đường thuỷ không có va chạm, không gây đuối nước và ngập nước: Ván lướt sóng
V93.8Tai nạn trên phương tiện thuỷ không có tai nạn của phương tiện, không gây đuối nước và/ hoặc chìm tàu, phương tiện đường thuỷ khác không có thuỷ lựcTai nạn trên phương tiện giao thông đường thuỷ không có va chạm, không gây đuối nước và ngập nước: Thuyền ca nô không động cơ khác
V93.9Tai nạn trên phương tiện thuỷ không có tai nạn của phương tiện, không gây đuối nước và/ hoặc chìm tàu, phương tiện đường thuỷ không xác địnhTai nạn trên phương tiện giao thông đường thuỷ không có va chạm, không gây đuối nước và ngập nước: Thuyền ca nô không xác định

Từ khoá dẫn tới mã V93

4 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Chấn thương, bị thương (vô tình) KPLNK | do, trong | động cơ trong tàu thuỷ (không có tai nạn giao thông) (Injury, injured (accidental (ly)) NEC | due to, in | engine in watercraft (without transport accident))
  • Ngộ độc (vô tình) (bởi) | carbon monoxide | phát sinh bởi | tàu thuỷ (dọc đường đi) (không trên đường đi) (Poisoning (accidental) (by) | carbon monoxide | generated by | watercraft (in transit) (not in transit))
  • Ngộ độc (vô tình) (bởi) | khí thải | phát sinh bởi | tàu thuỷ (dọc đường đi) (không trên đường đi) (Poisoning (accidental) (by) | exhaust gas | generated by | watercraft (in transit) (not in transit))
  • Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | hoả hoạn (tai nạn) (kèm tiếp xúc với khói hoặc gây bỏng hoặc vụ nổ thứ cấp) | trong, của, trên, bắt đầu trong | tàu thuỷ (dọc đường đi) (không trên đường đi) | khu trú (Exposure (to) | fire (accidental) (with exposure to smoke or fumes or causing burns, or secondary explosion) | in, of, on, starting in | watercraft (in transit) (not in transit) | localized)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm V01-X59 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
V90Tai nạn tàu thuỷ gây đuối nước và/ hoặc chìm tàu
V91Tai nạn phương tiện giao thông đường thuỷ gây chấn thương khác
V92Đuối nước và/ hoặc ngạt nước liên quan tới giao thông đường thuỷ không có tai nạn do phương tiện giao thông đường thuỷ gây ra
V94Tai nạn giao thông đường thuỷ khác và/ hoặc không xác định

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã V93 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã V93 là "Tai nạn trên phương tiện thuỷ không có tai nạn của phương tiện, không gây đuối nước và/ hoặc chìm tàu", tên tiếng Anh là "Accident on board watercraft without accident to watercraft, not causing drowning and submersion", thuộc nhóm V01-X59 — Tai nạn của chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong.

Mã V93 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã V93 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: V93.0 (Tai nạn trên phương tiện thuỷ không có tai nạn của phương tiện, không gây đuối nước và/ hoặc chìm tàu, tàu chở hàng); V93.1 (Tai nạn trên phương tiện thuỷ không có tai nạn của phương tiện, không gây đuối nước và/ hoặc chìm tàu, tàu chở khách); V93.2 (Tai nạn trên phương tiện thuỷ không có tai nạn của phương tiện, không gây đuối nước và/ hoặc chìm tàu, tàu đánh cá); V93.3 (Tai nạn trên phương tiện thuỷ không có tai nạn của phương tiện, không gây đuối nước và/ hoặc chìm tàu, phương tiện đường thuỷ khác có thuỷ lực); V93.4 (Tai nạn trên phương tiện thuỷ không có tai nạn của phương tiện, không gây đuối nước và/ hoặc chìm tàu, thuyền buồm); V93.5 (Tai nạn trên phương tiện thuỷ không có tai nạn của phương tiện, không gây đuối nước và/ hoặc chìm tàu, ca nô hoặc thuyền kayak)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã V93 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã V93 là "Tai nạn trên phương tiện thuỷ không có tai nạn của phương tiện, không gây đuối nước và/ hoặc chìm tàu", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Tai nạn trên phương tiện giao thông đường thuỷ không có va chạm, không gây đuối nước và ngập nước". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ