Mã ICD-10 V91 — Tai nạn phương tiện giao thông đường thuỷ gây chấn thương khác

V91 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tai nạn phương tiện giao thông đường thuỷ gây chấn thương khác, tiếng Anh là Accident to watercraft causing other injury. Mã này nằm trong nhóm V01-X59 — Tai nạn, thuộc chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tai nạn giao thông đường thuỷ gây tổn thương khác”.

V91mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
V01-X59nhóm bệnh
XXchương ICD-10

10 mã chi tiết của V91

Từ V91.0 đến V91.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
V91.0 Tai nạn phương tiện giao thông đường thuỷ gây chấn thương khác, tàu chở hàng · tên cũ: Tai nạn giao thông đường thuỷ gây tổn thương khác: Tàu thuỷ chở hàngAccident to watercraft causing other injury, merchant ship
V91.1 Tai nạn phương tiện giao thông đường thuỷ gây chấn thương khác, tàu chở khách · tên cũ: Tai nạn giao thông đường thuỷ gây tổn thương khác: Tàu thuỷ chở kháchAccident to watercraft causing other injury, Passenger ship
V91.2 Tai nạn phương tiện giao thông đường thuỷ gây chấn thương khác, tàu đánh cá · tên cũ: Tai nạn giao thông đường thuỷ gây tổn thương khác: Tàu thuyền đánh cáAccident to watercraft causing other injury, fishing boat
V91.3 Tai nạn phương tiện giao thông đường thuỷ gây chấn thương khác, phương tiện đường thuỷ khác có thuỷ lực · tên cũ: Tai nạn giao thông đường thuỷ gây tổn thương khác: Thuyền ca nô có động cơ khácAccident to watercraft causing other injury, other powered watercraft
V91.4 Tai nạn phương tiện giao thông đường thuỷ gây chấn thương khác, thuyền buồm · tên cũ: Tai nạn giao thông đường thuỷ gây tổn thương khác: Thuyền buồmAccident to watercraft causing other injury, sailboat
V91.5 Tai nạn phương tiện giao thông đường thuỷ gây chấn thương khác, ca nô hoặc thuyền kayak · tên cũ: Tai nạn giao thông đường thuỷ gây tổn thương khác: Thuyền ca nô có mái chèo hoặc kayakAccident to watercraft causing other injury, canoe or kayak
V91.6 Tai nạn phương tiện giao thông đường thuỷ gây chấn thương khác, thuyền thủ công bơm hơi (không có thuỷ lực) · tên cũ: Tai nạn giao thông đường thuỷ gây tổn thương khác: Xuồng bơm hơi (không động cơ)Accident to watercraft causing other injury, inflatable craft (nonpowered)
V91.7 Tai nạn phương tiện giao thông đường thuỷ gây chấn thương khác, ván trượt nước · tên cũ: Tai nạn giao thông đường thuỷ gây tổn thương khác: Ván lướt sóngAccident to watercraft causing other injury, water- skis
V91.8 Tai nạn phương tiện giao thông đường thuỷ gây chấn thương khác, phương tiện đường thuỷ khác không có thuỷ lực · tên cũ: Tai nạn giao thông đường thuỷ gây tổn thương khác: Thuyền ca nô không động cơ khácAccident to watercraft causing other injury, other unpowered watercraft
V91.9 Tai nạn phương tiện giao thông đường thuỷ gây chấn thương khác, phương tiện đường thuỷ không xác định · tên cũ: Tai nạn giao thông đường thuỷ gây tổn thương khác: Thuyền ca nô không xác địnhAccident to watercraft causing other injury, unspecified watercraft

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
V91Tai nạn phương tiện giao thông đường thuỷ gây chấn thương khácTai nạn giao thông đường thuỷ gây tổn thương khác
V91.0Tai nạn phương tiện giao thông đường thuỷ gây chấn thương khác, tàu chở hàngTai nạn giao thông đường thuỷ gây tổn thương khác: Tàu thuỷ chở hàng
V91.1Tai nạn phương tiện giao thông đường thuỷ gây chấn thương khác, tàu chở kháchTai nạn giao thông đường thuỷ gây tổn thương khác: Tàu thuỷ chở khách
V91.2Tai nạn phương tiện giao thông đường thuỷ gây chấn thương khác, tàu đánh cáTai nạn giao thông đường thuỷ gây tổn thương khác: Tàu thuyền đánh cá
V91.3Tai nạn phương tiện giao thông đường thuỷ gây chấn thương khác, phương tiện đường thuỷ khác có thuỷ lựcTai nạn giao thông đường thuỷ gây tổn thương khác: Thuyền ca nô có động cơ khác
V91.4Tai nạn phương tiện giao thông đường thuỷ gây chấn thương khác, thuyền buồmTai nạn giao thông đường thuỷ gây tổn thương khác: Thuyền buồm
V91.5Tai nạn phương tiện giao thông đường thuỷ gây chấn thương khác, ca nô hoặc thuyền kayakTai nạn giao thông đường thuỷ gây tổn thương khác: Thuyền ca nô có mái chèo hoặc kayak
V91.6Tai nạn phương tiện giao thông đường thuỷ gây chấn thương khác, thuyền thủ công bơm hơi (không có thuỷ lực)Tai nạn giao thông đường thuỷ gây tổn thương khác: Xuồng bơm hơi (không động cơ)
V91.7Tai nạn phương tiện giao thông đường thuỷ gây chấn thương khác, ván trượt nướcTai nạn giao thông đường thuỷ gây tổn thương khác: Ván lướt sóng
V91.8Tai nạn phương tiện giao thông đường thuỷ gây chấn thương khác, phương tiện đường thuỷ khác không có thuỷ lựcTai nạn giao thông đường thuỷ gây tổn thương khác: Thuyền ca nô không động cơ khác
V91.9Tai nạn phương tiện giao thông đường thuỷ gây chấn thương khác, phương tiện đường thuỷ không xác địnhTai nạn giao thông đường thuỷ gây tổn thương khác: Thuyền ca nô không xác định

Từ khoá dẫn tới mã V91

3 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Chìm (vô tình) | thuyền, tàu, tàu thuỷ (gây chết đuối, nhấn chìm) | gây tổn thương ngoại trừ chết đuối hoặc nhấn chìm (Sinking (accidental) | boat, ship, watercraft (causing drowning or submersion) | causing injury except drowning or submersion)
  • Lật nhào, lật đổ (vô tình) | thuyền, tàu, tàu thuỷ (gây chết đuối, nhấn chìm) | gây tổn thương ngoại trừ chết đuối hoặc nhấn chìm (Overturning (accidental) | boat, ship, watercraft (causing drowning, submersion) | causing injury except drowning or submersion)
  • Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | hoả hoạn (tai nạn) (kèm tiếp xúc với khói hoặc gây bỏng hoặc vụ nổ thứ cấp) | trong, của, trên, bắt đầu trong | tàu thuỷ (dọc đường đi) (không trên đường đi) (Exposure (to) | fire (accidental) (with exposure to smoke or fumes or causing burns, or secondary explosion) | in, of, on, starting in | watercraft (in transit) (not in transit))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm V01-X59 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
V90Tai nạn tàu thuỷ gây đuối nước và/ hoặc chìm tàu
V92Đuối nước và/ hoặc ngạt nước liên quan tới giao thông đường thuỷ không có tai nạn do phương tiện giao thông đường thuỷ gây ra
V93Tai nạn trên phương tiện thuỷ không có tai nạn của phương tiện, không gây đuối nước và/ hoặc chìm tàu
V94Tai nạn giao thông đường thuỷ khác và/ hoặc không xác định

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã V91 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã V91 là "Tai nạn phương tiện giao thông đường thuỷ gây chấn thương khác", tên tiếng Anh là "Accident to watercraft causing other injury", thuộc nhóm V01-X59 — Tai nạn của chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong.

Mã V91 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã V91 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: V91.0 (Tai nạn phương tiện giao thông đường thuỷ gây chấn thương khác, tàu chở hàng); V91.1 (Tai nạn phương tiện giao thông đường thuỷ gây chấn thương khác, tàu chở khách); V91.2 (Tai nạn phương tiện giao thông đường thuỷ gây chấn thương khác, tàu đánh cá); V91.3 (Tai nạn phương tiện giao thông đường thuỷ gây chấn thương khác, phương tiện đường thuỷ khác có thuỷ lực); V91.4 (Tai nạn phương tiện giao thông đường thuỷ gây chấn thương khác, thuyền buồm); V91.5 (Tai nạn phương tiện giao thông đường thuỷ gây chấn thương khác, ca nô hoặc thuyền kayak)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã V91 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã V91 là "Tai nạn phương tiện giao thông đường thuỷ gây chấn thương khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Tai nạn giao thông đường thuỷ gây tổn thương khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ