Nhóm V90-V94 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 gồm các bệnh tai nạn giao thông đường thuỷ (tiếng Anh: Water transport accidents), thuộc chương XX — các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong. Nhóm này có 5 mã 3 ký tự, chi tiết thành 50 mã 4 ký tự theo Thông tư 06/2026/TT-BYT.
| Mã | Tên bệnh | Số mã chi tiết |
|---|---|---|
| V90 | Tai nạn tàu thuỷ gây đuối nước và/ hoặc chìm tàu · Accident to watercraft causing drowning and submersion · tên cũ: Tai nạn giao thông đường thuỷ gây đuối nước và ngập nước | 10 |
| V91 | Tai nạn phương tiện giao thông đường thuỷ gây chấn thương khác · Accident to watercraft causing other injury · tên cũ: Tai nạn giao thông đường thuỷ gây tổn thương khác | 10 |
| V92 | Đuối nước và/ hoặc ngạt nước liên quan tới giao thông đường thuỷ không có tai nạn do phương tiện giao thông đường thuỷ gây ra · Water- transport- related drowning and submersion without accident to watercraft · tên cũ: Đuối nước và ngập nước liên quan đến phương tiện giao thông đường thuỷ mà không phải tai nạn do phương tiện đường thuỷ | 10 |
| V93 | Tai nạn trên phương tiện thuỷ không có tai nạn của phương tiện, không gây đuối nước và/ hoặc chìm tàu · Accident on board watercraft without accident to watercraft, not causing drowning and submersion · tên cũ: Tai nạn trên phương tiện giao thông đường thuỷ không có va chạm, không gây đuối nước và ngập nước | 10 |
| V94 | Tai nạn giao thông đường thuỷ khác và/ hoặc không xác định · Other and unspecified water transport accidents · tên cũ: Các tai nạn giao thông đường thuỷ không xác định | 10 |