Mã ICD-10 V90 — Tai nạn tàu thuỷ gây đuối nước và/ hoặc chìm tàu

V90 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tai nạn tàu thuỷ gây đuối nước và/ hoặc chìm tàu, tiếng Anh là Accident to watercraft causing drowning and submersion. Mã này nằm trong nhóm V01-X59 — Tai nạn, thuộc chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tai nạn giao thông đường thuỷ gây đuối nước và ngập nước”.

V90mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
V01-X59nhóm bệnh
XXchương ICD-10

10 mã chi tiết của V90

Từ V90.0 đến V90.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
V90.0 Tai nạn phương tiện đường thuỷ gây đuối nước và/ hoặc chìm tàu, tàu chở hàng · tên cũ: Tai nạn giao thông đường thuỷ gây đuối nước và ngập nước: Tàu thuỷ chở hàngAccident to watercraft causing drowning and submersion, merchant ship
V90.1 Tai nạn phương tiện đường thuỷ gây đuối nước và/ hoặc chìm tàu, tàu chở khách · tên cũ: Tai nạn giao thông đường thuỷ gây đuối nước và ngập nước: Tàu thuỷ chở kháchAccident to watercraft causing drowning and submersion, Passenger ship
V90.2 Tai nạn phương tiện đường thuỷ gây đuối nước và/ hoặc chìm tàu, tàu đánh cá · tên cũ: Tai nạn giao thông đường thuỷ gây đuối nước và ngập nước: Tàu thuyền đánh cáAccident to watercraft causing drowning and submersion, fishing boat
V90.3 Tai nạn phương tiện đường thuỷ gây đuối nước và/ hoặc chìm tàu, phương tiện đường thuỷ khác có thuỷ lực · tên cũ: Tai nạn giao thông đường thuỷ gây đuối nước và ngập nước: Thuyền ca nô có động cơ khácAccident to watercraft causing drowning and submersion, other powered watercraft
V90.4 Tai nạn phương tiện đường thuỷ gây đuối nước và/ hoặc chìm tàu, thuyền buồm · tên cũ: Tai nạn giao thông đường thuỷ gây đuối nước và ngập nước: Thuyền buồmAccident to watercraft causing drowning and submersion, sailboat
V90.5 Tai nạn phương tiện đường thuỷ gây đuối nước và/ hoặc chìm tàu, ca nô hoặc thuyền kayak · tên cũ: Tai nạn giao thông đường thuỷ gây đuối nước và ngập nước: Thuyền ca nô có mái chèo hoặc kayakAccident to watercraft causing drowning and submersion, canoe or kayak
V90.6 Tai nạn phương tiện đường thuỷ gây đuối nước và/ hoặc chìm tàu, thuyền thủ công bơm hơi (không có thuỷ lực) · tên cũ: Tai nạn giao thông đường thuỷ gây đuối nước và ngập nước: Xuồng bơm hơi (không động cơ)Accident to watercraft causing drowning and submersion, inflatable craft (nonpowered)
V90.7 Tai nạn phương tiện đường thuỷ gây đuối nước và/ hoặc chìm tàu, ván trượt nước · tên cũ: Tai nạn giao thông đường thuỷ gây đuối nước và ngập nước: Ván lướt sóngAccident to watercraft causing drowning and submersion, water- skis
V90.8 Tai nạn phương tiện đường thuỷ gây đuối nước và/ hoặc chìm tàu, phương tiện đường thuỷ khác không có thuỷ lực · tên cũ: Tai nạn giao thông đường thuỷ gây đuối nước và ngập nước: Thuyền ca nô không động cơ khácAccident to watercraft causing drowning and submersion, other unpowered watercraft
V90.9 Tai nạn phương tiện đường thuỷ gây đuối nước và/ hoặc chìm tàu, phương tiện đường thuỷ không xác định · tên cũ: Tai nạn giao thông đường thuỷ gây đuối nước và ngập nước: Thuyền ca nô không xác địnhAccident to watercraft causing drowning and submersion, unspecified watercraft

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
V90Tai nạn tàu thuỷ gây đuối nước và/ hoặc chìm tàuTai nạn giao thông đường thuỷ gây đuối nước và ngập nước
V90.0Tai nạn phương tiện đường thuỷ gây đuối nước và/ hoặc chìm tàu, tàu chở hàngTai nạn giao thông đường thuỷ gây đuối nước và ngập nước: Tàu thuỷ chở hàng
V90.1Tai nạn phương tiện đường thuỷ gây đuối nước và/ hoặc chìm tàu, tàu chở kháchTai nạn giao thông đường thuỷ gây đuối nước và ngập nước: Tàu thuỷ chở khách
V90.2Tai nạn phương tiện đường thuỷ gây đuối nước và/ hoặc chìm tàu, tàu đánh cáTai nạn giao thông đường thuỷ gây đuối nước và ngập nước: Tàu thuyền đánh cá
V90.3Tai nạn phương tiện đường thuỷ gây đuối nước và/ hoặc chìm tàu, phương tiện đường thuỷ khác có thuỷ lựcTai nạn giao thông đường thuỷ gây đuối nước và ngập nước: Thuyền ca nô có động cơ khác
V90.4Tai nạn phương tiện đường thuỷ gây đuối nước và/ hoặc chìm tàu, thuyền buồmTai nạn giao thông đường thuỷ gây đuối nước và ngập nước: Thuyền buồm
V90.5Tai nạn phương tiện đường thuỷ gây đuối nước và/ hoặc chìm tàu, ca nô hoặc thuyền kayakTai nạn giao thông đường thuỷ gây đuối nước và ngập nước: Thuyền ca nô có mái chèo hoặc kayak
V90.6Tai nạn phương tiện đường thuỷ gây đuối nước và/ hoặc chìm tàu, thuyền thủ công bơm hơi (không có thuỷ lực)Tai nạn giao thông đường thuỷ gây đuối nước và ngập nước: Xuồng bơm hơi (không động cơ)
V90.7Tai nạn phương tiện đường thuỷ gây đuối nước và/ hoặc chìm tàu, ván trượt nướcTai nạn giao thông đường thuỷ gây đuối nước và ngập nước: Ván lướt sóng
V90.8Tai nạn phương tiện đường thuỷ gây đuối nước và/ hoặc chìm tàu, phương tiện đường thuỷ khác không có thuỷ lựcTai nạn giao thông đường thuỷ gây đuối nước và ngập nước: Thuyền ca nô không động cơ khác
V90.9Tai nạn phương tiện đường thuỷ gây đuối nước và/ hoặc chìm tàu, phương tiện đường thuỷ không xác địnhTai nạn giao thông đường thuỷ gây đuối nước và ngập nước: Thuyền ca nô không xác định

Từ khoá dẫn tới mã V90

6 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Chìm (vô tình) | thuyền, tàu, tàu thuỷ (gây chết đuối, nhấn chìm) (Sinking (accidental) | boat, ship, watercraft (causing drowning or submersion))
  • Đuối nước (vô tình) | do | ngã qua thuyền KPLNK | do tai nạn thuyền, tàu, tàu thuỷ (Drowning (accidental) | due to | fall overboard NEC | resulting from accident to boat, ship, watercraft)
  • Đuối nước (vô tình) | do | nhảy xuống nước từ thuyền, tàu, tàu thuỷ (cháy) (nghiền vỡ) (liên quan đến tai nạn) (Drowning (accidental) | due to | jumping into water from boat, ship, watercraft (burning) (crushed) (involved in accident))
  • Đuối nước (vô tình) | sau ngã | qua thuyền KPLNK | do tai nạn thuyền, tàu, tàu thuỷ (Drowning (accidental) | following fall | overboard NEC | resulting from accident to boat, ship, watercraft)
  • Lật nhào, lật đổ (vô tình) | thuyền, tàu, tàu thuỷ (gây chết đuối, nhấn chìm) (Overturning (accidental) | boat, ship, watercraft (causing drowning, submersion))
  • Ngã, rơi (vô tình) | từ, của | thuyền, tàu, tàu thuỷ KPLNK (có chết đuối hoặc chìm) | bị tai nạn với tàu thuỷ (Fall, falling (accidental) | from, off | boat, ship, watercraft NEC (with drowning or submersion) | with accident to watercraft)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm V01-X59 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
V91Tai nạn phương tiện giao thông đường thuỷ gây chấn thương khác
V92Đuối nước và/ hoặc ngạt nước liên quan tới giao thông đường thuỷ không có tai nạn do phương tiện giao thông đường thuỷ gây ra
V93Tai nạn trên phương tiện thuỷ không có tai nạn của phương tiện, không gây đuối nước và/ hoặc chìm tàu
V94Tai nạn giao thông đường thuỷ khác và/ hoặc không xác định

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã V90 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã V90 là "Tai nạn tàu thuỷ gây đuối nước và/ hoặc chìm tàu", tên tiếng Anh là "Accident to watercraft causing drowning and submersion", thuộc nhóm V01-X59 — Tai nạn của chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong.

Mã V90 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã V90 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: V90.0 (Tai nạn phương tiện đường thuỷ gây đuối nước và/ hoặc chìm tàu, tàu chở hàng); V90.1 (Tai nạn phương tiện đường thuỷ gây đuối nước và/ hoặc chìm tàu, tàu chở khách); V90.2 (Tai nạn phương tiện đường thuỷ gây đuối nước và/ hoặc chìm tàu, tàu đánh cá); V90.3 (Tai nạn phương tiện đường thuỷ gây đuối nước và/ hoặc chìm tàu, phương tiện đường thuỷ khác có thuỷ lực); V90.4 (Tai nạn phương tiện đường thuỷ gây đuối nước và/ hoặc chìm tàu, thuyền buồm); V90.5 (Tai nạn phương tiện đường thuỷ gây đuối nước và/ hoặc chìm tàu, ca nô hoặc thuyền kayak)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã V90 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã V90 là "Tai nạn tàu thuỷ gây đuối nước và/ hoặc chìm tàu", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Tai nạn giao thông đường thuỷ gây đuối nước và ngập nước". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ