Mã V92 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Đuối nước và/ hoặc ngạt nước liên quan tới giao thông đường thuỷ không có tai nạn do phương tiện giao thông đường thuỷ gây ra, tiếng Anh là Water- transport- related drowning and submersion without accident to watercraft. Mã này nằm trong nhóm V01-X59 — Tai nạn, thuộc chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Đuối nước và ngập nước liên quan đến phương tiện giao thông đường thuỷ mà không phải tai nạn do phương tiện đường thuỷ”.
Từ V92.0 đến V92.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| V92.0 | Đuối nước và/ hoặc ngạt nước liên quan tới giao thông đường thuỷ không có tai nạn do phương tiện giao thông đường thuỷ gây ra, tàu chở hàng · tên cũ: Đuối nước và ngập nước liên quan đến phương tiện giao thông đường thuỷ mà không phải tai nạn do phương tiện đường thuỷ: Tàu thuỷ chở hàng | Water- transport- related drowning and submersion without accident to watercraft, merchant ship |
| V92.1 | Đuối nước và/ hoặc ngạt nước liên quan tới giao thông đường thuỷ không có tai nạn do phương tiện giao thông đường thuỷ gây ra, tàu chở khách · tên cũ: Đuối nước và ngập nước liên quan đến phương tiện giao thông đường thuỷ mà không phải tai nạn do phương tiện đường thuỷ: Tàu thuỷ chở khách | Water- transport- related drowning and submersion without accident to watercraft, Passenger ship |
| V92.2 | Đuối nước và/ hoặc ngạt nước liên quan tới giao thông đường thuỷ không có tai nạn do phương tiện giao thông đường thuỷ gây ra, tàu đánh cá · tên cũ: Đuối nước và ngập nước liên quan đến phương tiện giao thông đường thuỷ mà không phải tai nạn do phương tiện đường thuỷ: Tàu thuyền đánh cá | Water- transport- related drowning and submersion without accident to watercraft, fishing boat |
| V92.3 | Đuối nước và/ hoặc ngạt nước liên quan tới giao thông đường thuỷ không có tai nạn do phương tiện giao thông đường thuỷ gây ra, phương tiện đường thuỷ khác có thuỷ lực · tên cũ: Đuối nước và ngập nước liên quan đến phương tiện giao thông đường thuỷ mà không phải tai nạn do phương tiện đường thuỷ: Thuyền ca nô có động cơ khác | Water- transport- related drowning and submersion without accident to watercraft, other powered watercraft |
| V92.4 | Đuối nước và/ hoặc ngạt nước liên quan tới giao thông đường thuỷ không có tai nạn do phương tiện giao thông đường thuỷ gây ra, thuyền buồm · tên cũ: Đuối nước và ngập nước liên quan đến phương tiện giao thông đường thuỷ mà không phải tai nạn do phương tiện đường thuỷ: Thuyền buồm | Water- transport- related drowning and submersion without accident to watercraft, sailboat |
| V92.5 | Đuối nước và/ hoặc ngạt nước liên quan tới giao thông đường thuỷ không có tai nạn do phương tiện giao thông đường thuỷ gây ra, ca nô hoặc thuyền kayak · tên cũ: Đuối nước và ngập nước liên quan đến phương tiện giao thông đường thuỷ mà không phải tai nạn do phương tiện đường thuỷ: Thuyền ca nô có mái chèo hoặc kayak | Water- transport- related drowning and submersion without accident to watercraft, canoe or kayak |
| V92.6 | Đuối nước và/ hoặc ngạt nước liên quan tới giao thông đường thuỷ không có tai nạn do phương tiện giao thông đường thuỷ gây ra, thuyền thủ công bơm hơi (không có thuỷ lực) · tên cũ: Đuối nước và ngập nước liên quan đến phương tiện giao thông đường thuỷ mà không phải tai nạn do phương tiện đường thuỷ: Xuồng bơm hơi (không động cơ) | Water- transport- related drowning and submersion without accident to watercraft, inflatable craft (nonpowered) |
| V92.7 | Đuối nước và/ hoặc ngạt nước liên quan tới giao thông đường thuỷ không có tai nạn do phương tiện giao thông đường thuỷ gây ra, ván trượt nước · tên cũ: Đuối nước và ngập nước liên quan đến phương tiện giao thông đường thuỷ mà không phải tai nạn do phương tiện đường thuỷ: Ván lướt sóng | Water- transport- related drowning and submersion without accident to watercraft, water- skis |
| V92.8 | Đuối nước và/ hoặc ngạt nước liên quan tới giao thông đường thuỷ không có tai nạn do phương tiện giao thông đường thuỷ gây ra, phương tiện đường thuỷ khác không có thuỷ lực · tên cũ: Đuối nước và ngập nước liên quan đến phương tiện giao thông đường thuỷ mà không phải tai nạn do phương tiện đường thuỷ: Thuyền ca nô không động cơ khác | Water- transport- related drowning and submersion without accident to watercraft, other unpowered watercraft |
| V92.9 | Đuối nước và/ hoặc ngạt nước liên quan tới giao thông đường thuỷ không có tai nạn do phương tiện giao thông đường thuỷ gây ra, phương tiện đường thuỷ không xác định · tên cũ: Đuối nước và ngập nước liên quan đến phương tiện giao thông đường thuỷ mà không phải tai nạn do phương tiện đường thuỷ: Thuyền ca nô không xác định | Water- transport- related drowning and submersion without accident to watercraft, unspecified watercraft |
11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| V92 | Đuối nước và/ hoặc ngạt nước liên quan tới giao thông đường thuỷ không có tai nạn do phương tiện giao thông đường thuỷ gây ra | Đuối nước và ngập nước liên quan đến phương tiện giao thông đường thuỷ mà không phải tai nạn do phương tiện đường thuỷ |
| V92.0 | Đuối nước và/ hoặc ngạt nước liên quan tới giao thông đường thuỷ không có tai nạn do phương tiện giao thông đường thuỷ gây ra, tàu chở hàng | Đuối nước và ngập nước liên quan đến phương tiện giao thông đường thuỷ mà không phải tai nạn do phương tiện đường thuỷ: Tàu thuỷ chở hàng |
| V92.1 | Đuối nước và/ hoặc ngạt nước liên quan tới giao thông đường thuỷ không có tai nạn do phương tiện giao thông đường thuỷ gây ra, tàu chở khách | Đuối nước và ngập nước liên quan đến phương tiện giao thông đường thuỷ mà không phải tai nạn do phương tiện đường thuỷ: Tàu thuỷ chở khách |
| V92.2 | Đuối nước và/ hoặc ngạt nước liên quan tới giao thông đường thuỷ không có tai nạn do phương tiện giao thông đường thuỷ gây ra, tàu đánh cá | Đuối nước và ngập nước liên quan đến phương tiện giao thông đường thuỷ mà không phải tai nạn do phương tiện đường thuỷ: Tàu thuyền đánh cá |
| V92.3 | Đuối nước và/ hoặc ngạt nước liên quan tới giao thông đường thuỷ không có tai nạn do phương tiện giao thông đường thuỷ gây ra, phương tiện đường thuỷ khác có thuỷ lực | Đuối nước và ngập nước liên quan đến phương tiện giao thông đường thuỷ mà không phải tai nạn do phương tiện đường thuỷ: Thuyền ca nô có động cơ khác |
| V92.4 | Đuối nước và/ hoặc ngạt nước liên quan tới giao thông đường thuỷ không có tai nạn do phương tiện giao thông đường thuỷ gây ra, thuyền buồm | Đuối nước và ngập nước liên quan đến phương tiện giao thông đường thuỷ mà không phải tai nạn do phương tiện đường thuỷ: Thuyền buồm |
| V92.5 | Đuối nước và/ hoặc ngạt nước liên quan tới giao thông đường thuỷ không có tai nạn do phương tiện giao thông đường thuỷ gây ra, ca nô hoặc thuyền kayak | Đuối nước và ngập nước liên quan đến phương tiện giao thông đường thuỷ mà không phải tai nạn do phương tiện đường thuỷ: Thuyền ca nô có mái chèo hoặc kayak |
| V92.6 | Đuối nước và/ hoặc ngạt nước liên quan tới giao thông đường thuỷ không có tai nạn do phương tiện giao thông đường thuỷ gây ra, thuyền thủ công bơm hơi (không có thuỷ lực) | Đuối nước và ngập nước liên quan đến phương tiện giao thông đường thuỷ mà không phải tai nạn do phương tiện đường thuỷ: Xuồng bơm hơi (không động cơ) |
| V92.7 | Đuối nước và/ hoặc ngạt nước liên quan tới giao thông đường thuỷ không có tai nạn do phương tiện giao thông đường thuỷ gây ra, ván trượt nước | Đuối nước và ngập nước liên quan đến phương tiện giao thông đường thuỷ mà không phải tai nạn do phương tiện đường thuỷ: Ván lướt sóng |
| V92.8 | Đuối nước và/ hoặc ngạt nước liên quan tới giao thông đường thuỷ không có tai nạn do phương tiện giao thông đường thuỷ gây ra, phương tiện đường thuỷ khác không có thuỷ lực | Đuối nước và ngập nước liên quan đến phương tiện giao thông đường thuỷ mà không phải tai nạn do phương tiện đường thuỷ: Thuyền ca nô không động cơ khác |
| V92.9 | Đuối nước và/ hoặc ngạt nước liên quan tới giao thông đường thuỷ không có tai nạn do phương tiện giao thông đường thuỷ gây ra, phương tiện đường thuỷ không xác định | Đuối nước và ngập nước liên quan đến phương tiện giao thông đường thuỷ mà không phải tai nạn do phương tiện đường thuỷ: Thuyền ca nô không xác định |
5 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm V01-X59 có trang tra cứu riêng.