| U04 | Hội chứng suy hô hấp cấp tính nặng [SARS] · Severe acute respiratory syndrome [SARS] | 1 |
| U07 | Sử dụng mã U07 trong tình huống khẩn cấp · Emergency use of U07 · tên cũ: Tình huống khẩn cấp U07 | 3 |
| U08 | Tiền sử cá nhân mắc COVID- 19 · Personal history of COVID- 19 · tên cũ: Tiền sử bản thân mắc COVID- 19 | 1 |
| U09 | Tình trạng bệnh lý hậu COVID- 19 · Post COVID- 19 condition · tên cũ: Tình trạng bệnh lý sau điều trị COVID- 19 | 1 |
| U10 | Hội chứng viêm đa cơ quan liên quan đến COVID- 19 · Multisystem inflammatory syndrome associated with COVID- 19 | 1 |
| U11 | Nhu cầu tiêm phòng COVID- 19 · Need for immunization against COVID- 19 · tên cũ: Tiêm phòng COVID- 19 | 1 |
| U12 | Vắc xin COVID- 19 gây tác dụng bất lợi trong điều trị · COVID- 19 vaccines causing adverse effects in therapeutic use · tên cũ: Vắc xin COVID- 19 gây tác dụng phụ [ADR] trong điều trị | 1 |
| U13 | Sử dụng mã U13 trong tình huống khẩn cấp · Emergency use of U13 | 1 |
| U14 | Sử dụng mã U14 trong tình huống khẩn cấp · Emergency use of U14 | 1 |
| U15 | Sử dụng mã U15 trong tình huống khẩn cấp · Emergency use of U15 | 1 |
| U16 | Sử dụng mã U16 trong tình huống khẩn cấp · Emergency use of U16 | 1 |
| U17 | Sử dụng mã U17 trong tình huống khẩn cấp · Emergency use of U17 | 1 |
| U18 | Sử dụng mã U18 trong tình huống khẩn cấp · Emergency use of U18 | 1 |
| U19 | Sử dụng mã U19 trong tình huống khẩn cấp · Emergency use of U19 | 1 |
| U20 | Sử dụng mã U20 trong tình huống khẩn cấp · Emergency use of U20 | 1 |
| U21 | Sử dụng mã U21 trong tình huống khẩn cấp · Emergency use of U21 | 1 |
| U22 | Sử dụng mã U22 trong tình huống khẩn cấp · Emergency use of U22 | 1 |
| U23 | Sử dụng mã U23 trong tình huống khẩn cấp · Emergency use of U23 | 1 |
| U24 | Sử dụng mã U24 trong tình huống khẩn cấp · Emergency use of U24 | 1 |
| U25 | Sử dụng mã U25 trong tình huống khẩn cấp · Emergency use of U25 | 1 |
| U26 | Sử dụng mã U26 trong tình huống khẩn cấp · Emergency use of U26 | 1 |
| U27 | Sử dụng mã U27 trong tình huống khẩn cấp · Emergency use of U27 | 1 |
| U28 | Sử dụng mã U28 trong tình huống khẩn cấp · Emergency use of U28 | 1 |
| U29 | Sử dụng mã U29 trong tình huống khẩn cấp · Emergency use of U29 | 1 |
| U30 | Sử dụng mã U30 trong tình huống khẩn cấp · Emergency use of U30 | 1 |
| U31 | Sử dụng mã U31 trong tình huống khẩn cấp · Emergency use of U31 | 1 |
| U32 | Sử dụng mã U32 trong tình huống khẩn cấp · Emergency use of U32 | 1 |
| U33 | Sử dụng mã U33 trong tình huống khẩn cấp · Emergency use of U33 | 1 |
| U34 | Sử dụng mã U34 trong tình huống khẩn cấp · Emergency use of U34 | 1 |
| U35 | Sử dụng mã U35 trong tình huống khẩn cấp · Emergency use of U35 | 1 |
| U36 | Sử dụng mã U36 trong tình huống khẩn cấp · Emergency use of U36 | 1 |
| U37 | Sử dụng mã U37 trong tình huống khẩn cấp · Emergency use of U37 | 1 |
| U38 | Sử dụng mã U38 trong tình huống khẩn cấp · Emergency use of U38 | 1 |
| U39 | Sử dụng mã U39 trong tình huống khẩn cấp · Emergency use of U39 | 1 |
| U40 | Sử dụng mã U40 trong tình huống khẩn cấp · Emergency use of U40 | 1 |
| U41 | Sử dụng mã U41 trong tình huống khẩn cấp · Emergency use of U41 | 1 |
| U42 | Sử dụng mã U42 trong tình huống khẩn cấp · Emergency use of U42 | 1 |
| U43 | Sử dụng mã U43 trong tình huống khẩn cấp · Emergency use of U43 | 1 |
| U44 | Sử dụng mã U44 trong tình huống khẩn cấp · Emergency use of U44 | 1 |
| U45 | Sử dụng mã U45 trong tình huống khẩn cấp · Emergency use of U45 | 1 |
| U46 | Sử dụng mã U46 trong tình huống khẩn cấp · Emergency use of U46 | 1 |
| U47 | Sử dụng mã U47 trong tình huống khẩn cấp · Emergency use of U47 | 1 |
| U48 | Sử dụng mã U48 trong tình huống khẩn cấp · Emergency use of U48 | 1 |
| U49 | Sử dụng mã U49 trong tình huống khẩn cấp · Emergency use of U49 | 1 |