Mã ICD-10 T05 — Đứt rời do chấn thương tác động đến nhiều vùng cơ thể

T05 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Đứt rời do chấn thương tác động đến nhiều vùng cơ thể, tiếng Anh là Traumatic amputations involving multiple body regions. Mã này nằm trong nhóm T00-T07 — Tổn thương tác động đến nhiều vùng cơ thể, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Chấn thương đứt lìa tác động nhiều vùng cơ thể”.

T05mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
T00-T07nhóm bệnh
XIXchương ICD-10

9 mã chi tiết của T05

Từ T05.0 đến T05.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
T05.0 Đứt rời cả hai bàn tay do chấn thương · tên cũ: Chấn thương đứt lìa cả hai bàn tayTraumatic amputation of both hands
T05.1 Đứt rời một bàn tay và cánh tay khác [bất kỳ tầm chi nào, trừ bàn tay] do chấn thương · tên cũ: Chấn thương đứt lìa một bàn tay và tay khác (tầm bất kỳ trừ bàn tay)Traumatic amputation of one hand and other arm [any level, except hand]
T05.2 Đứt rời cả hai cánh tay [bất kỳ tầm chi nào] do chấn thương · tên cũ: Chấn thương đứt lìa cả hai tay (tầm bất kỳ)Traumatic amputation of both arms [any level]
T05.3 Đứt rời cả hai bàn chân do chấn thương · tên cũ: Chấn thương đứt lìa cả hai bàn chânTraumatic amputation of both feet
T05.4 Đứt rời một bàn chân và chân khác [bất kỳ tầm chi nào trừ bàn chân] do chấn thương · tên cũ: Chấn thương đứt lìa một bàn chân và chân khác (tầm bất kỳ trừ bàn chân)Traumatic amputation of one foot and other leg [any level, except foot]
T05.5 Đứt rời cả hai chân [bất kỳ tầm chi nào] do chấn thương · tên cũ: Chấn thương đứt lìa cả hai chân (tầm bất kỳ)Traumatic amputation of both legs [any level]
T05.6 Đứt rời chi trên và chi dưới, bất kỳ sự kết hợp nào [bất kỳ tầm chi nào] do chấn thương · tên cũ: Chấn thương đứt lìa cả chi trên và chi dưới (bất kể sự kết hợp và ở tầm nào)Traumatic amputation of upper and lower limbs, any combination [any level]
T05.8 Đứt rời do chấn thương tác động kết hợp khác ở nhiều vùng cơ thể · tên cũ: Chấn thương đứt lìa liên quan đến nhiều vùng khác nhau của cơ thểTraumatic amputations involving other combinations of body regions
T05.9 Đứt rời do chấn thương ở nhiều phần cơ thể, không xác định · tên cũ: Đa chấn thương đứt lìa không xác địnhMultiple traumatic amputations, unspecified

Ghi chú phân loại của mã T05

Hướng dẫn mã hóa: Cắt ngang của: bụng ngực

Coding Guidance: Transection of: abdomen thorax

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
T05Đứt rời do chấn thương tác động đến nhiều vùng cơ thểChấn thương đứt lìa tác động nhiều vùng cơ thể
T05.0Đứt rời cả hai bàn tay do chấn thươngChấn thương đứt lìa cả hai bàn tay
T05.1Đứt rời một bàn tay và cánh tay khác [bất kỳ tầm chi nào, trừ bàn tay] do chấn thươngChấn thương đứt lìa một bàn tay và tay khác (tầm bất kỳ trừ bàn tay)
T05.2Đứt rời cả hai cánh tay [bất kỳ tầm chi nào] do chấn thươngChấn thương đứt lìa cả hai tay (tầm bất kỳ)
T05.3Đứt rời cả hai bàn chân do chấn thươngChấn thương đứt lìa cả hai bàn chân
T05.4Đứt rời một bàn chân và chân khác [bất kỳ tầm chi nào trừ bàn chân] do chấn thươngChấn thương đứt lìa một bàn chân và chân khác (tầm bất kỳ trừ bàn chân)
T05.5Đứt rời cả hai chân [bất kỳ tầm chi nào] do chấn thươngChấn thương đứt lìa cả hai chân (tầm bất kỳ)
T05.6Đứt rời chi trên và chi dưới, bất kỳ sự kết hợp nào [bất kỳ tầm chi nào] do chấn thươngChấn thương đứt lìa cả chi trên và chi dưới (bất kể sự kết hợp và ở tầm nào)
T05.8Đứt rời do chấn thương tác động kết hợp khác ở nhiều vùng cơ thểChấn thương đứt lìa liên quan đến nhiều vùng khác nhau của cơ thể
T05.9Đứt rời do chấn thương ở nhiều phần cơ thể, không xác địnhĐa chấn thương đứt lìa không xác định

Từ khoá dẫn tới mã T05

15 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Cắt cụt | do chấn thương (hoàn toàn) (một phần) | (các) chi trên | cả hai (Amputation | traumatic (complete) (partial) | upper limb (s) | both)
  • Cắt cụt | do chấn thương (hoàn toàn) (một phần) | (các) chi trên | kèm các chi dưới, các mức bất kỳ (Amputation | traumatic (complete) (partial) | upper limb (s) | with lower limb (s), any level (s))
  • Cắt cụt | do chấn thương (hoàn toàn) (một phần) | bàn chân | cả hai (Amputation | traumatic (complete) (partial) | foot | both)
  • Cắt cụt | do chấn thương (hoàn toàn) (một phần) | bàn chân | và (các) chi dưới khác (chân) (mức bất kỳ, ngoại trừ bàn chân) (Amputation | traumatic (complete) (partial) | foot | and other lower limb (s) (leg) (any level, except foot))
  • Cắt cụt | do chấn thương (hoàn toàn) (một phần) | bàn tay | cả hai (Amputation | traumatic (complete) (partial) | hand | both)
  • Cắt cụt | do chấn thương (hoàn toàn) (một phần) | bàn tay | và (các) chi trên khác (tay) (mức bất kỳ, ngoại trừ bàn tay) (Amputation | traumatic (complete) (partial) | hand | and other upper limb (s) (arm) (any level, except hand))
  • Cắt cụt | do chấn thương (hoàn toàn) (một phần) | chân | dưới [cẳng chân] | cả hai (mức bất kỳ) (Amputation | traumatic (complete) (partial) | leg | lower | both (any level))
  • Cắt cụt | do chấn thương (hoàn toàn) (một phần) | chân | dưới [cẳng chân] | và bàn chân khác (Amputation | traumatic (complete) (partial) | leg | lower | and other foot)
  • Cắt cụt | do chấn thương (hoàn toàn) (một phần) | chi | dưới | cả hai (Amputation | traumatic (complete) (partial) | limb | lower | both)
  • Cắt cụt | do chấn thương (hoàn toàn) (một phần) | chi | dưới | và bàn chân khác (Amputation | traumatic (complete) (partial) | limb | lower | and other foot)
  • Cắt cụt | do chấn thương (hoàn toàn) (một phần) | chi | trên | cả hai (Amputation | traumatic (complete) (partial) | limb | upper | both)
  • Cắt cụt | do chấn thương (hoàn toàn) (một phần) | chi | trên | và bàn tay khác (Amputation | traumatic (complete) (partial) | limb | upper | and other hand)
  • Cắt cụt | do chấn thương (hoàn toàn) (một phần) | nhiều vùng, đa phần (Amputation | traumatic (complete) (partial) | multiple)
  • Cắt cụt | do chấn thương (hoàn toàn) (một phần) | nhiều vùng, đa phần | vị trí đặc hiệu KPLNK (Amputation | traumatic (complete) (partial) | multiple | specified site NEC)
  • Cắt ngang, thân mình (bụng) (ngực) (Transection, trunk (abdomen) (thorax))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm T00-T07 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
T00Tổn thương nông tác động đến nhiều vùng cơ thể
T01Vết thương hở tác động đến nhiều vùng cơ thể
T02Gãy xương tác động đến nhiều vùng cơ thể
T03Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở nhiều vùng cơ thể
T04Tổn thương dập nát tác động đến nhiều vùng cơ thể
T06Tổn thương khác tác động đến nhiều vùng cơ thể, không phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã T05 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã T05 là "Đứt rời do chấn thương tác động đến nhiều vùng cơ thể", tên tiếng Anh là "Traumatic amputations involving multiple body regions", thuộc nhóm T00-T07 — Tổn thương tác động đến nhiều vùng cơ thể của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.

Mã T05 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã T05 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: T05.0 (Đứt rời cả hai bàn tay do chấn thương); T05.1 (Đứt rời một bàn tay và cánh tay khác [bất kỳ tầm chi nào, trừ bàn tay] do chấn thương); T05.2 (Đứt rời cả hai cánh tay [bất kỳ tầm chi nào] do chấn thương); T05.3 (Đứt rời cả hai bàn chân do chấn thương); T05.4 (Đứt rời một bàn chân và chân khác [bất kỳ tầm chi nào trừ bàn chân] do chấn thương); T05.5 (Đứt rời cả hai chân [bất kỳ tầm chi nào] do chấn thương)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã T05 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã T05 là "Đứt rời do chấn thương tác động đến nhiều vùng cơ thể", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Chấn thương đứt lìa tác động nhiều vùng cơ thể". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ