Mã ICD-10 T03 — Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở nhiều vùng cơ thể

T03 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở nhiều vùng cơ thể, tiếng Anh là Dislocations, sprains and strains involving multiple body regions. Mã này nằm trong nhóm T00-T07 — Tổn thương tác động đến nhiều vùng cơ thể, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Trật khớp, bong gân, căng cơ liên quan của nhiều vùng cơ thể”.

T03mã ICD-10
7mã chi tiết 4 ký tự
T00-T07nhóm bệnh
XIXchương ICD-10

7 mã chi tiết của T03

Từ T03.0 đến T03.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
T03.0 Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở vùng đầu kết hợp vùng cổ · tên cũ: Trật khớp, bong gân, căng cơ liên quan đến đầu và cổDislocations, sprains and strains involving head with neck
T03.1 Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở vùng ngực kết hợp thắt lưng và/ hoặc vùng chậu · tên cũ: Trật khớp, bong gân, căng cơ liên quan của ngực với lưng dưới và khung chậuDislocations, sprains and strains involving thorax with lower back and pelvis
T03.2 Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ tác động đến nhiều vùng của (các) chi trên · tên cũ: Trật khớp, bong gân, căng cơ liên quan nhiều vùng chi trênDislocations, sprains and strains involving multiple regions of upper limb (s)
T03.3 Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở nhiều vùng của (các) chi dưới · tên cũ: Trật khớp, bong gân, căng cơ liên quan nhiều của vùng chi dướiDislocations, sprains and strains involving multiple regions of lower limb (s)
T03.4 Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ tác động đến nhiều vùng của (các) chi trên và (các) chi dưới · tên cũ: Trật khớp, bong gân, căng cơ liên quan của nhiều vùng của chi trên và chi dướiDislocations, sprains and strains involving multiple regions of upper limb (s) with lower limb (s)
T03.8 Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ tác động kết hợp khác ở nhiều vùng cơ thể · tên cũ: Trật khớp, bong gân, căng cơ liên quan kết hợp khác của các vùng cơ thểDislocations, sprains and strains involving other combinations of body regions
T03.9 Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở nhiều vị trí, không xác định · tên cũ: Trật nhiều khớp, bong gân, căng cơ không xác địnhMultiple dislocations, sprains and strains, unspecified

Ghi chú phân loại của mã T03

Hướng dẫn mã hóa: Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở các vị trí có thể phân loại vào S03.- và S13.- Loại trừ: khi kết hợp với trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ các vùng cơ thể khác (T03.8)

Coding Guidance: Dislocations, sprains and strains of sites classifiable to S03.- and S13.- Excl.: when combined with dislocations, sprains and strains of other body region (s) (T03.8)

Hướng dẫn mã hóa: Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ của các vị trí có thể phân loại vào S23.-, S33.- và T09.2 Loại trừ: khi kết hợp với trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ các vùng cơ thể khác (T03.8)

Coding Guidance: Dislocations, sprains and strains of sites classifiable to S23.-, S33.- and T09.2 Excl.: when combined with dislocations, sprains and strains of other body region (s) (T03.8)

Hướng dẫn mã hóa: Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ của các vị trí có thể phân loại vào S43., S53.-, S63.- và T11.2 Loại trừ: khi kết hợp với trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ của: (các) chi dưới (T03.4) vùng ngực, thắt lưng và/ hoặc vùng chậu (T03.8)

Coding Guidance: Dislocations, sprains and strains of sites classifiable to S43.-, S53.-, S63.- and T11.2 Excl.: when combined with dislocations, sprains and strains of: lower limb (s) (T03.4) thorax, lower back and pelvis (T03.8)

Hướng dẫn mã hóa: Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ của các vị trí có thể phân loại vào S73.-, S83.-, S93.- và T13.2 Loại trừ: khi kết hợp với trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ của: vùng ngực, thắt lưng và/ hoặc vùng chậu (T03.8) (các) chi trên (T03.4)

Coding Guidance: Dislocations, sprains and strains of sites classifiable to S73.-, S83.-, S93.- and T13.2 Excl.: when combined with dislocations, sprains and strains of: thorax, lower back and pelvis (T03.8) upper limb (s) (T03.4)

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: khi kết hợp với trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ của vùng ngực, thắt lưng và/ hoặc vùng chậu (T03.8)

Coding Guidance: Excl.: when combined with dislocations, sprains and strains of thorax, lower back and pelvis (T03.8)

Hướng dẫn mã hóa: Đa trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ, không xác định

Coding Guidance: Multiple dislocations, sprains and strains, unspecified

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
T03Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở nhiều vùng cơ thểTrật khớp, bong gân, căng cơ liên quan của nhiều vùng cơ thể
T03.0Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở vùng đầu kết hợp vùng cổTrật khớp, bong gân, căng cơ liên quan đến đầu và cổ
T03.1Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở vùng ngực kết hợp thắt lưng và/ hoặc vùng chậuTrật khớp, bong gân, căng cơ liên quan của ngực với lưng dưới và khung chậu
T03.2Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ tác động đến nhiều vùng của (các) chi trênTrật khớp, bong gân, căng cơ liên quan nhiều vùng chi trên
T03.3Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở nhiều vùng của (các) chi dướiTrật khớp, bong gân, căng cơ liên quan nhiều của vùng chi dưới
T03.4Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ tác động đến nhiều vùng của (các) chi trên và (các) chi dướiTrật khớp, bong gân, căng cơ liên quan của nhiều vùng của chi trên và chi dưới
T03.8Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ tác động kết hợp khác ở nhiều vùng cơ thểTrật khớp, bong gân, căng cơ liên quan kết hợp khác của các vùng cơ thể
T03.9Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở nhiều vị trí, không xác địnhTrật nhiều khớp, bong gân, căng cơ không xác định

Từ khoá dẫn tới mã T03

41 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bong gân, căng (khớp) (dây chằng) | chi | dưới | kèm (các) chi trên (nhiều vị trí) (Sprain, strain (joint) (ligament) | limb | lower | with upper limb (s) (multiple sites))
  • Bong gân, căng (khớp) (dây chằng) | chi | dưới | nhiều vị trí (Sprain, strain (joint) (ligament) | limb | lower | multiple sites)
  • Bong gân, căng (khớp) (dây chằng) | chi | trên | kèm chi dưới (nhiều vị trí) (Sprain, strain (joint) (ligament) | limb | upper | with lower limb (s) (multiple sites))
  • Bong gân, căng (khớp) (dây chằng) | chi | trên | nhiều vị trí (Sprain, strain (joint) (ligament) | limb | upper | multiple sites)
  • Bong gân, căng (khớp) (dây chằng) | nhiều, đa (Sprain, strain (joint) (ligament) | multiple)
  • Bong gân, căng (khớp) (dây chằng) | nhiều, đa | các vùng cơ thể KPLNK (Sprain, strain (joint) (ligament) | multiple | body regions NEC)
  • Bong gân, căng (khớp) (dây chằng) | nhiều, đa | chi | dưới (Sprain, strain (joint) (ligament) | multiple | limb | lower)
  • Bong gân, căng (khớp) (dây chằng) | nhiều, đa | chi | dưới | với, có | (các) chi trên (Sprain, strain (joint) (ligament) | multiple | limb | lower | with | upper limb (s))
  • Bong gân, căng (khớp) (dây chằng) | nhiều, đa | chi | dưới | với, có | ngực, lưng dưới và chậu (Sprain, strain (joint) (ligament) | multiple | limb | lower | with | thorax, lower back and pelvis)
  • Bong gân, căng (khớp) (dây chằng) | nhiều, đa | chi | trên (Sprain, strain (joint) (ligament) | multiple | limb | upper)
  • Bong gân, căng (khớp) (dây chằng) | nhiều, đa | chi | trên | với, có | (các) chi dưới (Sprain, strain (joint) (ligament) | multiple | limb | upper | with | lower limb (s))
  • Bong gân, căng (khớp) (dây chằng) | nhiều, đa | chi | trên | với, có | ngực, lưng dưới và chậu (Sprain, strain (joint) (ligament) | multiple | limb | upper | with | thorax, lower back and pelvis)
  • Bong gân, căng (khớp) (dây chằng) | nhiều, đa | cổ với | các vùng cơ thể khác KPLNK (Sprain, strain (joint) (ligament) | multiple | neck with | other body regions NEC)
  • Bong gân, căng (khớp) (dây chằng) | nhiều, đa | cổ với | đầu (Sprain, strain (joint) (ligament) | multiple | neck with | head)
  • Bong gân, căng (khớp) (dây chằng) | nhiều, đa | đặc hiệu KPLNK (Sprain, strain (joint) (ligament) | multiple | specified NEC)
  • Bong gân, căng (khớp) (dây chằng) | nhiều, đa | đầu kèm | các vùng cơ thể khác (Sprain, strain (joint) (ligament) | multiple | head with | other body regions)
  • Bong gân, căng (khớp) (dây chằng) | nhiều, đa | đầu kèm | cổ (Sprain, strain (joint) (ligament) | multiple | head with | neck)
  • Bong gân, căng (khớp) (dây chằng) | nhiều, đa | ngực kèm lưng dưới và chậu (Sprain, strain (joint) (ligament) | multiple | thorax with lower back and pelvis)
  • Bong gân, căng (khớp) (dây chằng) | nhiều, đa | thân mình (Sprain, strain (joint) (ligament) | multiple | trunk)
  • Trật khớp, lệch (khớp) | chi | dưới | kèm (các) chi trên (Dislocation (articular) | limb | lower | with upper limb (s))
  • Trật khớp, lệch (khớp) | chi | dưới | nhiều vị trí (Dislocation (articular) | limb | lower | multiple sites)
  • Trật khớp, lệch (khớp) | chi | trên | kèm (các) chi dưới (Dislocation (articular) | limb | upper | with lower limb (s))
  • Trật khớp, lệch (khớp) | chi | trên | nhiều vị trí (Dislocation (articular) | limb | upper | multiple sites)
  • Trật khớp, lệch (khớp) | cổ- ngực (cột sống) (đốt sống) (Dislocation (articular) | cervicothoracic (spine) (vertebra))
  • Trật khớp, lệch (khớp) | đốt sống (mỏm khớp) (thân) | cổ- ngực (Dislocation (articular) | vertebra (articular process) (body) | cervicothoracic)
  • Trật khớp, lệch (khớp) | nhiều, đa (Dislocation (articular) | multiple)
  • Trật khớp, lệch (khớp) | nhiều, đa | các vùng cơ thể KPLNK (Dislocation (articular) | multiple | body regions NEC)
  • Trật khớp, lệch (khớp) | nhiều, đa | chi | dưới (Dislocation (articular) | multiple | limb | lower)
  • Trật khớp, lệch (khớp) | nhiều, đa | chi | dưới | kèm, với | (các) chi trên (Dislocation (articular) | multiple | limb | lower | with | upper limb (s))
  • Trật khớp, lệch (khớp) | nhiều, đa | chi | dưới | kèm, với | ngực, lưng dưới và vùng chậu (Dislocation (articular) | multiple | limb | lower | with | thorax, lower back and pelvis)
  • Trật khớp, lệch (khớp) | nhiều, đa | chi | trên (Dislocation (articular) | multiple | limb | upper)
  • Trật khớp, lệch (khớp) | nhiều, đa | chi | trên | kèm, với | (các) chi dưới (Dislocation (articular) | multiple | limb | upper | with | lower limb (s))
  • Trật khớp, lệch (khớp) | nhiều, đa | chi | trên | kèm, với | ngực, lưng dưới và vùng chậu (Dislocation (articular) | multiple | limb | upper | with | thorax, lower back and pelvis)
  • Trật khớp, lệch (khớp) | nhiều, đa | cổ | kèm, với | các vùng cơ thể khác (Dislocation (articular) | multiple | neck | with | other body regions)
  • Trật khớp, lệch (khớp) | nhiều, đa | cổ | kèm, với | đầu (Dislocation (articular) | multiple | neck | with | head)
  • Trật khớp, lệch (khớp) | nhiều, đa | đặc hiệu KPLNK (Dislocation (articular) | multiple | specified NEC)
  • Trật khớp, lệch (khớp) | nhiều, đa | đầu | kèm | các vùng cơ thể khác (Dislocation (articular) | multiple | head | with | other body regions)
  • Trật khớp, lệch (khớp) | nhiều, đa | đầu | kèm | cổ (Dislocation (articular) | multiple | head | with | neck)
  • Trật khớp, lệch (khớp) | nhiều, đa | ngực | kèm các chi (Dislocation (articular) | multiple | thorax | with lower back and pelvis | with limbs)
  • Trật khớp, lệch (khớp) | nhiều, đa | ngực | kèm lưng dưới và khung chậu (Dislocation (articular) | multiple | thorax | with lower back and pelvis)
  • Trật khớp, lệch (khớp) | nhiều, đa | thân mình (Dislocation (articular) | multiple | trunk)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm T00-T07 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
T00Tổn thương nông tác động đến nhiều vùng cơ thể
T01Vết thương hở tác động đến nhiều vùng cơ thể
T02Gãy xương tác động đến nhiều vùng cơ thể
T04Tổn thương dập nát tác động đến nhiều vùng cơ thể
T05Đứt rời do chấn thương tác động đến nhiều vùng cơ thể
T06Tổn thương khác tác động đến nhiều vùng cơ thể, không phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã T03 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã T03 là "Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở nhiều vùng cơ thể", tên tiếng Anh là "Dislocations, sprains and strains involving multiple body regions", thuộc nhóm T00-T07 — Tổn thương tác động đến nhiều vùng cơ thể của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.

Mã T03 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã T03 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: T03.0 (Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở vùng đầu kết hợp vùng cổ); T03.1 (Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở vùng ngực kết hợp thắt lưng và/ hoặc vùng chậu); T03.2 (Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ tác động đến nhiều vùng của (các) chi trên); T03.3 (Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở nhiều vùng của (các) chi dưới); T03.4 (Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ tác động đến nhiều vùng của (các) chi trên và (các) chi dưới); T03.8 (Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ tác động kết hợp khác ở nhiều vùng cơ thể)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã T03 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã T03 là "Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở nhiều vùng cơ thể", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Trật khớp, bong gân, căng cơ liên quan của nhiều vùng cơ thể". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ