Mã ICD-10 T01 — Vết thương hở tác động đến nhiều vùng cơ thể

T01 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Vết thương hở tác động đến nhiều vùng cơ thể, tiếng Anh là Open wounds involving multiple body regions. Mã này nằm trong nhóm T00-T07 — Tổn thương tác động đến nhiều vùng cơ thể, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Vết thương hở liên quan nhiều vùng cơ thể”.

T01mã ICD-10
7mã chi tiết 4 ký tự
T00-T07nhóm bệnh
XIXchương ICD-10

7 mã chi tiết của T01

Từ T01.0 đến T01.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
T01.0 Vết thương hở tác động đến vùng đầu kết hợp vùng cổ · tên cũ: Vết thương hở liên quan đầu với cổOpen wounds involving head with neck
T01.1 Vết thương hở tác động đến vùng ngực kết hợp vùng bụng, thắt lưng và/ hoặc chậu · tên cũ: Vết thương hở liên quan ngực với bụng, dưới lưng và khung chậuOpen wounds involving thorax with abdomen, lower back and pelvis
T01.2 Vết thương hở ở tác động đến nhiều vùng của (các) chi trên · tên cũ: Vết thương hở liên quan đến nhiều vùng của chi trênOpen wounds involving multiple regions of upper limb (s)
T01.3 Vết thương hở tác động đến nhiều vùng của (các) chi dưới · tên cũ: Vết thương hở liên quan của nhiều vùng của chi dướiOpen wounds involving multiple regions of lower limb (s)
T01.6 Vết thương hở tác động đến nhiều vùng của (các) chi trên và (các) chi dưới · tên cũ: Vết thương hở với tác động của nhiều vùng chi trên và chi dướiOpen wounds involving multiple regions of upper limb (s) with lower limb (s)
T01.8 Vết thương hở tác động kết hợp khác ở nhiều vùng cơ thể · tên cũ: Vết thương hở liên quan đến các kết hợp nhiều vùng cơ thể khácOpen wounds involving other combinations of body regions
T01.9 Đa vết thương hở, không xác định Multiple open wounds, unspecified

Ghi chú phân loại của mã T01

Hướng dẫn mã hóa: Vết thương hở ở vị trí có thể phân loại vào S01.- và S11.- Loại trừ: kèm tổn thương của vùng khác của cơ thể (T01.8)

Coding Guidance: Open wounds of sites classifiable to S01.- and S11.- Excl.: with involvement of other body region (s) (T01.8)

Hướng dẫn mã hóa: Vết thương hở ở vị trí có thể phân loại vào S21.-, S31.- và T09.1 Loại trừ: kèm tổn thương của vùng khác của cơ thể (T01.8)

Coding Guidance: Open wounds of sites classifiable to S21.-, S31.- and T09.1 Excl.: with involvement of other body region (s) (T01.8)

Hướng dẫn mã hóa: Vết thương hở ở vị trí có thể phân loại vào S41.-, S51.-, S61.- và T11.1 Loại trừ: kèm tổn thương của: (các) chi dưới (T01.6) vùng ngực, bụng, thắt lưng và/ hoặc vùng chậu (T01.8)

Coding Guidance: Open wounds of sites classifiable to S41.-, S51.-, S61.- and T11.1 Excl.: with involvement of: lower limb (s) (T01.6) thorax, abdomen, lower back and pelvis (T01.8)

Hướng dẫn mã hóa: Vết thương hở ở vị trí có thể phân loại từ S71.-, S81.-, S91.- và T13.1 Loại trừ: kèm tổn thương của: vùng ngực, bụng, thắt lưng và/ hoặc vùng chậu (T01.8) (các) chi trên (T01.6)

Coding Guidance: Open wounds of sites classifiable to S71.-, S81.-, S91.- and T13.1 Excl.: with involvement of: thorax, abdomen, lower back and pelvis (T01.8) upper limb (s) (T01.6)

Hướng dẫn mã hóa: Vết thương hở ở vị trí có thể phân loại vào T01.2 và T01.3 Loại trừ: kèm tổn thương của vùng ngực, bụng, thắt lưng và/ hoặc vùng chậu (T01.8)

Coding Guidance: Open wounds of sites classifiable to T01.2 and T01.3 Excl.: with involvement of thorax, abdomen, lower back and pelvis (T01.8)

Hướng dẫn mã hóa: Đa: vết động vật cắn không xác định vết cắt không xác định vết rách không xác định vết đâm không xác định khác

Coding Guidance: Multiple: animal bites NOS cuts NOS lacerations NOS puncture wounds NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
T01Vết thương hở tác động đến nhiều vùng cơ thểVết thương hở liên quan nhiều vùng cơ thể
T01.0Vết thương hở tác động đến vùng đầu kết hợp vùng cổVết thương hở liên quan đầu với cổ
T01.1Vết thương hở tác động đến vùng ngực kết hợp vùng bụng, thắt lưng và/ hoặc chậuVết thương hở liên quan ngực với bụng, dưới lưng và khung chậu
T01.2Vết thương hở ở tác động đến nhiều vùng của (các) chi trênVết thương hở liên quan đến nhiều vùng của chi trên
T01.3Vết thương hở tác động đến nhiều vùng của (các) chi dướiVết thương hở liên quan của nhiều vùng của chi dưới
T01.6Vết thương hở tác động đến nhiều vùng của (các) chi trên và (các) chi dướiVết thương hở với tác động của nhiều vùng chi trên và chi dưới
T01.8Vết thương hở tác động kết hợp khác ở nhiều vùng cơ thểVết thương hở liên quan đến các kết hợp nhiều vùng cơ thể khác

Từ khoá dẫn tới mã T01

21 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Cắn, vết cắn | động vật | nhiều (Bite (s) | animal | multiple)
  • Đâm, chọc | nhiều, đa (Puncture | multiple)
  • Rách, xé rách | nhiều, đa (Laceration | multiple)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | chi | dưới KPLNK | nhiều vị trí (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | limb | lower NEC | multiple sites)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | chi | trên KPLNK | nhiều vị trí (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | limb | upper NEC | multiple sites)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | nhiều, đa (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | multiple)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | nhiều, đa | chi | dưới (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | multiple | limb | lower)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | nhiều, đa | chi | dưới | với, có | (các) chi trên (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | multiple | limb | lower | with | upper limb (s))
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | nhiều, đa | chi | dưới | với, có | bụng, lưng dưới và chậu (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | multiple | limb | lower | with | abdomen, lower back and pelvis)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | nhiều, đa | chi | dưới | với, có | ngực (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | multiple | limb | lower | with | thorax)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | nhiều, đa | chi | trên (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | multiple | limb | upper)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | nhiều, đa | chi | trên | với, có | (các) chi dưới (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | multiple | limb | upper | with | lower limb (s))
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | nhiều, đa | chi | trên | với, có | bụng, lưng dưới và chậu (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | multiple | limb | upper | with | abdomen, lower back and pelvis)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | nhiều, đa | chi | trên | với, có | ngực (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | multiple | limb | upper | with | thorax)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | nhiều, đa | cổ | với, có | các vùng cơ thể khác (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | multiple | neck | with | other body regions)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | nhiều, đa | cổ | với, có | đầu (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | multiple | neck | with | head)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | nhiều, đa | đầu | với, có | các vùng cơ thể khác (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | multiple | head | with | other body regions)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | nhiều, đa | đầu | với, có | cổ (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | multiple | head | with | neck)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | nhiều, đa | ngực | với, có | bụng, lưng dưới và chậu (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | multiple | thorax | with | abdomen, lower back and pelvis)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | nhiều, đa | vị trí đặc hiệu KPLNK (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | multiple | specified sites NEC)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | thân mình KPLNK | nhiều vị trí (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | trunk NEC | multiple sites)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm T00-T07 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
T00Tổn thương nông tác động đến nhiều vùng cơ thể
T02Gãy xương tác động đến nhiều vùng cơ thể
T03Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở nhiều vùng cơ thể
T04Tổn thương dập nát tác động đến nhiều vùng cơ thể
T05Đứt rời do chấn thương tác động đến nhiều vùng cơ thể
T06Tổn thương khác tác động đến nhiều vùng cơ thể, không phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã T01 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã T01 là "Vết thương hở tác động đến nhiều vùng cơ thể", tên tiếng Anh là "Open wounds involving multiple body regions", thuộc nhóm T00-T07 — Tổn thương tác động đến nhiều vùng cơ thể của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.

Mã T01 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã T01 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: T01.0 (Vết thương hở tác động đến vùng đầu kết hợp vùng cổ); T01.1 (Vết thương hở tác động đến vùng ngực kết hợp vùng bụng, thắt lưng và/ hoặc chậu); T01.2 (Vết thương hở ở tác động đến nhiều vùng của (các) chi trên); T01.3 (Vết thương hở tác động đến nhiều vùng của (các) chi dưới); T01.6 (Vết thương hở tác động đến nhiều vùng của (các) chi trên và (các) chi dưới); T01.8 (Vết thương hở tác động kết hợp khác ở nhiều vùng cơ thể)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã T01 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã T01 là "Vết thương hở tác động đến nhiều vùng cơ thể", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Vết thương hở liên quan nhiều vùng cơ thể". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ