Mã ICD-10 T04 — Tổn thương dập nát tác động đến nhiều vùng cơ thể

T04 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tổn thương dập nát tác động đến nhiều vùng cơ thể, tiếng Anh là Crushing injuries involving multiple body regions. Mã này nằm trong nhóm T00-T07 — Tổn thương tác động đến nhiều vùng cơ thể, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tổn thương giập nát liên quan nhiều vùng cơ thể”.

T04mã ICD-10
8mã chi tiết 4 ký tự
T00-T07nhóm bệnh
XIXchương ICD-10

8 mã chi tiết của T04

Từ T04.0 đến T04.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
T04.0 Tổn thương dập nát tác động đến vùng đầu kết hợp vùng cổ · tên cũ: Tổn thương giập nát liên quan đầu với cổCrushing injuries involving head with neck
T04.1 Tổn thương dập nát tác động đến vùng ngực kết hợp vùng bụng, thắt lưng và/ hoặc chậu · tên cũ: Tổn thương giập nát liên quan ngực với bụng lưng dưới và khung chậuCrushing injuries involving thorax with abdomen, lower back and pelvis
T04.2 Tổn thương dập nát tác động đến nhiều vùng của (các) chi trên · tên cũ: Tổn thương giập nát tác động nhiều vùng của chi trênCrushing injuries involving multiple regions of upper limb (s)
T04.3 Tổn thương dập nát tác động đến nhiều vùng của (các) chi dưới · tên cũ: Tổn thương giập nát liên quan nhiều vùng các chi dướiCrushing injuries involving multiple regions of lower limb (s)
T04.4 Tổn thương dập nát tác động đến nhiều vùng của (các) chi trên và (các) chi dưới · tên cũ: Tổn thương giập nát liên quan nhiều vùng của các chi trên và các chi dướiCrushing injuries involving multiple regions of upper limb (s) with lower limb (s)
T04.7 Tổn thương dập nát vùng ngực kết hợp vùng bụng, thắt lưng và/ hoặc chậu và (các) chi · tên cũ: Tổn thương giập nát của ngực với bụng, lưng dưới và khung chậu với các chiCrushing injuries of thorax with abdomen, lower back and pelvis with limb (s)
T04.8 Tổn thương dập nát tác động kết hợp khác ở nhiều vùng cơ thể · tên cũ: Tổn thương giập nát liên quan kết hợp các vùng cơ thểCrushing injuries involving other combinations of body regions
T04.9 Tổn thương dập nát nhiều vị trí, không xác định · tên cũ: Đa tổn thương giập nát, không xác địnhMultiple crushing injuries, unspecified

Ghi chú phân loại của mã T04

Hướng dẫn mã hóa: Tổn thương dập nát các vị trí có thể phân loại vào S07.- và S17.- Loại trừ: kèm tổn thương của vùng cơ thể khác (T04.8)

Coding Guidance: Crushing injuries of sites classifiable to S07.- and S17.- Excl.: with involvement of other body region (s) (T04.8)

Hướng dẫn mã hóa: Tổn thương dập nát của: các vị trí có thể phân loại vào S28.- và S38.- thân không xác định khác Loại trừ: kèm tổn thương của: các chi (T04.7) các vùng cơ thể khác (T04.8)

Coding Guidance: Crushing injury of: sites classifiable to S28.- and S38.- trunk NOS Excl.: with involvement of: limbs (T04.7) other body regions (T04.8)

Hướng dẫn mã hóa: Tổn thương dập nát của: vị trí có thể phân loại vào S47.-, S57.- và S67.- chi trên không xác định khác Loại trừ: kèm tổn thương của: (các) chi dưới (T04.4) vùng ngực, bụng, thắt lưng và/ hoặc chậu (T04.7)

Coding Guidance: Crushing injury of: sites classifiable to S47.-, S57.- and S67.- upper limb NOS Excl.: with involvement of: lower limb (s) (T04.4) thorax, abdomen, lower back and pelvis (T04.7)

Hướng dẫn mã hóa: Tổn thương dập nát của: chi dưới không xác định khác các vị trí có thể phân loại vào S77.-, S87.- và S97.- Loại trừ: kèm tổn thương của: vùng ngực, bụng, thắt lưng và/ hoặc chậu (T04.7) (các) chi trên (T04.4)

Coding Guidance: Crushing injury of: lower limb NOS sites classifiable to S77.-, S87.- and S97.- Excl.: with involvement of: thorax, abdomen, lower back and pelvis (T04.7) upper limb (s) (T04.4)

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: kèm tổn thương của vùng ngực, bụng, thắt lưng và/ hoặc chậu (T04.7)

Coding Guidance: Excl.: with involvement of thorax, abdomen, lower back and pelvis (T04.7)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
T04Tổn thương dập nát tác động đến nhiều vùng cơ thểTổn thương giập nát liên quan nhiều vùng cơ thể
T04.0Tổn thương dập nát tác động đến vùng đầu kết hợp vùng cổTổn thương giập nát liên quan đầu với cổ
T04.1Tổn thương dập nát tác động đến vùng ngực kết hợp vùng bụng, thắt lưng và/ hoặc chậuTổn thương giập nát liên quan ngực với bụng lưng dưới và khung chậu
T04.2Tổn thương dập nát tác động đến nhiều vùng của (các) chi trênTổn thương giập nát tác động nhiều vùng của chi trên
T04.3Tổn thương dập nát tác động đến nhiều vùng của (các) chi dướiTổn thương giập nát liên quan nhiều vùng các chi dưới
T04.4Tổn thương dập nát tác động đến nhiều vùng của (các) chi trên và (các) chi dướiTổn thương giập nát liên quan nhiều vùng của các chi trên và các chi dưới
T04.7Tổn thương dập nát vùng ngực kết hợp vùng bụng, thắt lưng và/ hoặc chậu và (các) chiTổn thương giập nát của ngực với bụng, lưng dưới và khung chậu với các chi
T04.8Tổn thương dập nát tác động kết hợp khác ở nhiều vùng cơ thểTổn thương giập nát liên quan kết hợp các vùng cơ thể
T04.9Tổn thương dập nát nhiều vị trí, không xác địnhĐa tổn thương giập nát, không xác định

Từ khoá dẫn tới mã T04

30 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Giập nát, dập nát, bị dập nát | chân | nghĩa là chi dưới (Crush, crushed, crushing | leg | meaning lower limb)
  • Giập nát, dập nát, bị dập nát | chi | dưới, thấp (Crush, crushed, crushing | limb | lower)
  • Giập nát, dập nát, bị dập nát | chi | trên (Crush, crushed, crushing | limb | upper)
  • Giập nát, dập nát, bị dập nát | cổ | với, có | các vùng cơ thể khác (Crush, crushed, crushing | neck | with | other body regions)
  • Giập nát, dập nát, bị dập nát | cổ | với, có | đầu (Crush, crushed, crushing | neck | with | head)
  • Giập nát, dập nát, bị dập nát | dưới, thấp | chi (Crush, crushed, crushing | lower | limb)
  • Giập nát, dập nát, bị dập nát | nhiều, đa (Crush, crushed, crushing | multiple)
  • Giập nát, dập nát, bị dập nát | nhiều, đa | các vị trí đặc hiệu KPLNK (Crush, crushed, crushing | multiple | specified sites NEC)
  • Giập nát, dập nát, bị dập nát | nhiều, đa | các vùng cơ thể KPLNK (Crush, crushed, crushing | multiple | body regions NEC)
  • Giập nát, dập nát, bị dập nát | nhiều, đa | chi | dưới, thấp (Crush, crushed, crushing | multiple | limb | lower)
  • Giập nát, dập nát, bị dập nát | nhiều, đa | chi | dưới, thấp | với, có | (các) chi trên (Crush, crushed, crushing | multiple | limb | lower | with | upper limb (s))
  • Giập nát, dập nát, bị dập nát | nhiều, đa | chi | dưới, thấp | với, có | ngực, bụng, lưng dưới và chậu (Crush, crushed, crushing | multiple | limb | lower | with | thorax, abdomen, lower back and pelvis)
  • Giập nát, dập nát, bị dập nát | nhiều, đa | chi | trên (Crush, crushed, crushing | multiple | limb | upper)
  • Giập nát, dập nát, bị dập nát | nhiều, đa | chi | trên | với, có | (các) chi dưới (Crush, crushed, crushing | multiple | limb | upper | with | lower limb (s))
  • Giập nát, dập nát, bị dập nát | nhiều, đa | chi | trên | với, có | ngực, bụng, lưng dưới và chậu (Crush, crushed, crushing | multiple | limb | upper | with | thorax, abdomen, lower back and pelvis)
  • Giập nát, dập nát, bị dập nát | nhiều, đa | chi trên (Crush, crushed, crushing | multiple | upper limb)
  • Giập nát, dập nát, bị dập nát | nhiều, đa | cổ | với, có | các vùng cơ thể khác (Crush, crushed, crushing | multiple | neck | with | other body regions)
  • Giập nát, dập nát, bị dập nát | nhiều, đa | cổ | với, có | đầu (Crush, crushed, crushing | multiple | neck | with | head)
  • Giập nát, dập nát, bị dập nát | nhiều, đa | đầu | với, có | các vùng cơ thể khác KPLNK (Crush, crushed, crushing | multiple | head | with | other body regions NEC)
  • Giập nát, dập nát, bị dập nát | nhiều, đa | đầu | với, có | cổ (Crush, crushed, crushing | multiple | head | with | neck)
  • Giập nát, dập nát, bị dập nát | nhiều, đa | lồng ngực | với, có | bụng, lưng dưới và chậu (Crush, crushed, crushing | multiple | thorax | with | abdomen, lower back and pelvis)
  • Giập nát, dập nát, bị dập nát | nhiều, đa | lồng ngực | với, có | bụng, lưng dưới và chậu | và (các) chi (Crush, crushed, crushing | multiple | thorax | with | abdomen, lower back and pelvis | and limb (s))
  • Giập nát, dập nát, bị dập nát | nhiều, đa | lồng ngực | với, có | các vùng cơ thể khác (Crush, crushed, crushing | multiple | thorax | with | other body regions)
  • Giập nát, dập nát, bị dập nát | nhiều, đa | thân mình (Crush, crushed, crushing | multiple | trunk)
  • Giập nát, dập nát, bị dập nát | nhiều, đa | thân mình | với, có | (các) chi (Crush, crushed, crushing | multiple | trunk | with | limb (s))
  • Giập nát, dập nát, bị dập nát | nhiều, đa | thân mình | với, có | các vùng cơ thể khác (Crush, crushed, crushing | multiple | trunk | with | other body regions)
  • Giập nát, dập nát, bị dập nát | tay, cánh tay | nghĩa là chi trên (Crush, crushed, crushing | arm | meaning upper limb)
  • Giập nát, dập nát, bị dập nát | thân mình (nhiều vị trí) (Crush, crushed, crushing | trunk (multiple sites))
  • Giập nát, dập nát, bị dập nát | thân mình (nhiều vị trí) | với, có | (các) chi (Crush, crushed, crushing | trunk (multiple sites) | with | limb (s))
  • Giập nát, dập nát, bị dập nát | thân mình (nhiều vị trí) | với, có | các vùng cơ thể khác (Crush, crushed, crushing | trunk (multiple sites) | with | other body regions)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm T00-T07 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
T00Tổn thương nông tác động đến nhiều vùng cơ thể
T01Vết thương hở tác động đến nhiều vùng cơ thể
T02Gãy xương tác động đến nhiều vùng cơ thể
T03Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở nhiều vùng cơ thể
T05Đứt rời do chấn thương tác động đến nhiều vùng cơ thể
T06Tổn thương khác tác động đến nhiều vùng cơ thể, không phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã T04 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã T04 là "Tổn thương dập nát tác động đến nhiều vùng cơ thể", tên tiếng Anh là "Crushing injuries involving multiple body regions", thuộc nhóm T00-T07 — Tổn thương tác động đến nhiều vùng cơ thể của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.

Mã T04 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã T04 được chi tiết thành 8 mã 4 ký tự: T04.0 (Tổn thương dập nát tác động đến vùng đầu kết hợp vùng cổ); T04.1 (Tổn thương dập nát tác động đến vùng ngực kết hợp vùng bụng, thắt lưng và/ hoặc chậu); T04.2 (Tổn thương dập nát tác động đến nhiều vùng của (các) chi trên); T04.3 (Tổn thương dập nát tác động đến nhiều vùng của (các) chi dưới); T04.4 (Tổn thương dập nát tác động đến nhiều vùng của (các) chi trên và (các) chi dưới); T04.7 (Tổn thương dập nát vùng ngực kết hợp vùng bụng, thắt lưng và/ hoặc chậu và (các) chi)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã T04 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã T04 là "Tổn thương dập nát tác động đến nhiều vùng cơ thể", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Tổn thương giập nát liên quan nhiều vùng cơ thể". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ