Mã ICD-10 T02 — Gãy xương tác động đến nhiều vùng cơ thể

T02 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Gãy xương tác động đến nhiều vùng cơ thể, tiếng Anh là Fractures involving multiple body regions. Mã này nằm trong nhóm T00-T07 — Tổn thương tác động đến nhiều vùng cơ thể, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Gãy xương liên quan nhiều vùng cơ thể”.

T02mã ICD-10
30mã chi tiết 4 ký tự
T00-T07nhóm bệnh
XIXchương ICD-10

30 mã chi tiết của T02

Từ T02.0 đến T02.91.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
T02.0 Gãy xương tác động đến vùng đầu kết hợp vùng cổ · tên cũ: Gãy xương liên quan đầu với cổFractures involving head with neck
T02.00 Gãy xương tác động đến vùng đầu kết hợp vùng cổ, gãy kín · tên cũ: Gãy xương liên quan đầu với cổ: gãy kínFractures involving head with neck, closed
T02.01 Gãy xương tác động đến vùng đầu kết hợp vùng cổ, gãy hở · tên cũ: Gãy xương liên quan đầu với cổ: gãy hởFractures involving head with neck, open
T02.1 Gãy xương tác động đến vùng ngực, thắt lưng và/ hoặc vùng chậu · tên cũ: Gãy xương liên quan ngực, dưới lưng và khung chậuFractures involving thorax with lower back and pelvis
T02.10 Gãy xương tác động đến vùng ngực, thắt lưng và/ hoặc chậu, gãy kín · tên cũ: Gãy xương liên quan ngực, dưới lưng và khung chậu: gãy kínFractures involving thorax with lower back and pelvis, closed
T02.11 Gãy xương tác động đến vùng ngực, thắt lưng và/ hoặc chậu, gãy hở · tên cũ: Gãy xương liên quan ngực, dưới lưng và khung chậu: gãy hởFractures involving thorax with lower back and pelvis, open
T02.2 Gãy xương tác động đến nhiều vùng của một chi trên · tên cũ: Gãy xương liên quan nhiều vùng của một chi trênFractures involving multiple regions of one upper limb
T02.20 Gãy xương tác động đến nhiều vùng của một chi trên, gãy kín · tên cũ: Gãy xương liên quan nhiều vùng của một chi trên: gãy kínFractures involving multiple regions of one upper limb, closed
T02.21 Gãy xương tác động đến nhiều vùng của một chi trên, gãy hở · tên cũ: Gãy xương liên quan nhiều vùng của một chi trên: gãy hởFractures involving multiple regions of one upper limb, open
T02.3 Gãy xương tác động đến nhiều vùng của một chi dưới · tên cũ: Gãy xương liên quan nhiều vùng của một chi dướiFractures involving multiple regions of one lower limb
T02.30 Gãy xương tác động đến nhiều vùng của một chi dưới, gãy kín · tên cũ: Gãy xương liên quan nhiều vùng của một chi dưới: gãy kínFractures involving multiple regions of one lower limb, closed
T02.31 Gãy xương tác động đến nhiều vùng của một chi dưới, gãy hở · tên cũ: Gãy xương liên quan nhiều vùng của một chi dưới: gãy hởFractures involving multiple regions of one lower limb, open
T02.4 Gãy xương tác động đến nhiều vùng của cả hai chi trên · tên cũ: Gãy xương liên quan nhiều vùng của cả hai chi trênFractures involving multiple regions of both upper limbs
T02.40 Gãy xương tác động đến nhiều vùng của cả hai chi trên, gãy kín · tên cũ: Gãy xương liên quan nhiều vùng của cả hai chi trên: gãy kínFractures involving multiple regions of both upper limbs, closed
T02.41 Gãy xương tác động đến nhiều vùng của cả hai chi trên, gãy hở · tên cũ: Gãy xương liên quan nhiều vùng của cả hai chi trên: gãy hởFractures involving multiple regions of both upper limbs, open
T02.5 Gãy xương tác động đến nhiều vùng của cả hai chi dưới · tên cũ: Gãy xương tác động nhiều vùng của cả hai chi dướiFractures involving multiple regions of both lower limbs
T02.50 Gãy xương tác động đến nhiều vùng của cả hai chi dưới, gãy kín · tên cũ: Gãy xương tác động nhiều vùng của cả hai chi dưới: gãy kínFractures involving multiple regions of both lower limbs, closed
T02.51 Gãy xương tác động đến nhiều vùng của cả hai chi dưới, gãy hở · tên cũ: Gãy xương tác động nhiều vùng của cả hai chi dưới: gãy hởFractures involving multiple regions of both lower limbs, open
T02.6 Gãy xương tác động đến nhiều vùng của (các) chi trên và (các) chi dưới · tên cũ: Gãy xương liên quan nhiều vùng của chi trên và chi dướiFractures involving multiple regions of upper limb (s) with lower limb (s)
T02.60 Gãy xương tác động đến nhiều vùng của (các) chi trên và (các) chi dưới, gãy kín · tên cũ: Gãy xương liên quan nhiều vùng của chi trên và chi dưới: gãy kínFractures involving multiple regions of upper limb (s) with lower limb (s), closed
T02.61 Gãy xương tác động đến nhiều vùng của (các) chi trên và (các) chi dưới, gãy hở · tên cũ: Gãy xương liên quan nhiều vùng của chi trên và chi dưới: gãy hởFractures involving multiple regions of upper limb (s) with lower limb (s), open
T02.7 Gãy xương tác động đến vùng ngực và vùng thắt lưng và/ hoặc chậu và (các) chi · tên cũ: Gãy xương liên quan ngực với lưng dưới và khung chậu với chiFractures involving thorax with lower back and pelvis with limb (s)
T02.70 Gãy xương tác động đến vùng ngực và vùng thắt lưng và/ hoặc chậu và (các) chi, gãy kín · tên cũ: Gãy xương liên quan ngực với lưng dưới và khung chậu với chi: gãy kínFractures involving thorax with lower back and pelvis with limb (s), closed
T02.71 Gãy xương tác động đến vùng ngực và vùng thắt lưng và/ hoặc chậu và (các) chi, gãy hở · tên cũ: Gãy xương liên quan ngực với lưng dưới và khung chậu với chi: gãy hởFractures involving thorax with lower back and pelvis with limb (s), open
T02.8 Gãy xương tác động kết hợp khác ở nhiều vùng cơ thể · tên cũ: Gãy xương liên quan kết hợp khác của nhiều vùng cơ thểFractures involving other combinations of body regions
T02.80 Gãy xương tác động kết hợp khác ở nhiều vùng cơ thể, gãy kín · tên cũ: Gãy xương liên quan kết hợp khác của nhiều vùng cơ thể: gãy kínFractures involving other combinations of body regions, closed
T02.81 Gãy xương tác động kết hợp khác ở nhiều vùng cơ thể, gãy hở · tên cũ: Gãy xương liên quan kết hợp khác của nhiều vùng cơ thể: gãy hởFractures involving other combinations of body regions, open
T02.9 Gãy xương, nhiều xương và/ hoặc nhiều vị trí, không xác định · tên cũ: Gãy xương nhiều vị trí, không xác địnhMultiple fractures, unspecified
T02.90 Gãy xương, nhiều xương và/ hoặc nhiều vị trí, không xác định, gãy kín · tên cũ: Gãy xương nhiều vị trí, không xác định: gãy kínMultiple fractures, unspecified, closed
T02.91 Gãy xương, nhiều xương và/ hoặc nhiều vị trí, không xác định, gãy hở · tên cũ: Gãy xương nhiều vị trí, không xác định: gãy hởMultiple fractures, unspecified, open

Ghi chú phân loại của mã T02

Gãy xương ở các vị trí có thể phân loại vào S02.- và S12.-

Loại trừ: kèm tổn thương của (các) vùng cơ thể khác (T02.8)

Fractures of sites classifiable to S02.- and S12.-

Excl.:

with involvement of other body region (s) (T02.8)

Gãy xương ở các vị trí có thể phân loại vào S22.-, S32.- và T08

Loại trừ: khi kết hợp với gãy xương:

(các) chi (T02.7)

(các) vùng khác cơ thể (T02.8)

Fractures of sites classifiable to S22.-, S32.- and T08

Excl.: when combined with fractures of:

limb (s) (T02.7)

other body region (s) (T02.8)

Gãy xương ở các vị trí có thể phân loại vào S42.-, S52.-, S62.- và T10 một chi trên

Loại trừ: khi kết hợp với gãy xương của:

(các) chi dưới (T02.6)

chi trên khác (T02.4)

vùng ngực, thắt lưng và/ hoặc vùng chậu (T02.7)

Fractures of sites classifiable to S42.-, S52.-, S62.- and T10 of one upper limb

lower limb (s) (T02.6)

other upper limb (T02.4)

thorax, lower back and pelvis (T02.7)

Gãy xương ở các vị trí có thể phân loại vào S72.-, S82.-, S92.- và T12 một chi dưới

chi dưới khác (T02.5)

(các) chi trên (T02.6)

Fractures of sites classifiable to S72.-, S82.-, S92.- and T12 of one lower limb

other lower limb (T02.5)

upper limb (s) (T02.6)

Gãy xương ở các vị trí có thể xếp loại vào S42.-, S52.-, S62.- và T10 được xác định như hai bên

Fractures of sites classifiable to S42.-, S52.-, S62.- and T10 specified as bilateral

Gãy xương ở các vị trí có thể phân loại vào S72.-, S82.-, S92.- và T12 xác định như hai bên

Fractures of sites classifiable to S72.-, S82.-, S92.- and T12 specified as bilateral

Loại trừ: khi kết hợp với gãy xương của vùng ngực, thắt lưng và/ hoặc vùng chậu (T02.7)

Excl.: when combined with fractures of thorax, lower back and pelvis (T02.7)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

31 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
T02Gãy xương tác động đến nhiều vùng cơ thểGãy xương liên quan nhiều vùng cơ thể
T02.0Gãy xương tác động đến vùng đầu kết hợp vùng cổGãy xương liên quan đầu với cổ
T02.00Gãy xương tác động đến vùng đầu kết hợp vùng cổ, gãy kínGãy xương liên quan đầu với cổ: gãy kín
T02.01Gãy xương tác động đến vùng đầu kết hợp vùng cổ, gãy hởGãy xương liên quan đầu với cổ: gãy hở
T02.1Gãy xương tác động đến vùng ngực, thắt lưng và/ hoặc vùng chậuGãy xương liên quan ngực, dưới lưng và khung chậu
T02.10Gãy xương tác động đến vùng ngực, thắt lưng và/ hoặc chậu, gãy kínGãy xương liên quan ngực, dưới lưng và khung chậu: gãy kín
T02.11Gãy xương tác động đến vùng ngực, thắt lưng và/ hoặc chậu, gãy hởGãy xương liên quan ngực, dưới lưng và khung chậu: gãy hở
T02.2Gãy xương tác động đến nhiều vùng của một chi trênGãy xương liên quan nhiều vùng của một chi trên
T02.20Gãy xương tác động đến nhiều vùng của một chi trên, gãy kínGãy xương liên quan nhiều vùng của một chi trên: gãy kín
T02.21Gãy xương tác động đến nhiều vùng của một chi trên, gãy hởGãy xương liên quan nhiều vùng của một chi trên: gãy hở
T02.3Gãy xương tác động đến nhiều vùng của một chi dướiGãy xương liên quan nhiều vùng của một chi dưới
T02.30Gãy xương tác động đến nhiều vùng của một chi dưới, gãy kínGãy xương liên quan nhiều vùng của một chi dưới: gãy kín
T02.31Gãy xương tác động đến nhiều vùng của một chi dưới, gãy hởGãy xương liên quan nhiều vùng của một chi dưới: gãy hở
T02.4Gãy xương tác động đến nhiều vùng của cả hai chi trênGãy xương liên quan nhiều vùng của cả hai chi trên
T02.40Gãy xương tác động đến nhiều vùng của cả hai chi trên, gãy kínGãy xương liên quan nhiều vùng của cả hai chi trên: gãy kín
T02.41Gãy xương tác động đến nhiều vùng của cả hai chi trên, gãy hởGãy xương liên quan nhiều vùng của cả hai chi trên: gãy hở
T02.5Gãy xương tác động đến nhiều vùng của cả hai chi dướiGãy xương tác động nhiều vùng của cả hai chi dưới
T02.50Gãy xương tác động đến nhiều vùng của cả hai chi dưới, gãy kínGãy xương tác động nhiều vùng của cả hai chi dưới: gãy kín
T02.51Gãy xương tác động đến nhiều vùng của cả hai chi dưới, gãy hởGãy xương tác động nhiều vùng của cả hai chi dưới: gãy hở
T02.6Gãy xương tác động đến nhiều vùng của (các) chi trên và (các) chi dướiGãy xương liên quan nhiều vùng của chi trên và chi dưới
T02.60Gãy xương tác động đến nhiều vùng của (các) chi trên và (các) chi dưới, gãy kínGãy xương liên quan nhiều vùng của chi trên và chi dưới: gãy kín
T02.61Gãy xương tác động đến nhiều vùng của (các) chi trên và (các) chi dưới, gãy hởGãy xương liên quan nhiều vùng của chi trên và chi dưới: gãy hở
T02.7Gãy xương tác động đến vùng ngực và vùng thắt lưng và/ hoặc chậu và (các) chiGãy xương liên quan ngực với lưng dưới và khung chậu với chi
T02.70Gãy xương tác động đến vùng ngực và vùng thắt lưng và/ hoặc chậu và (các) chi, gãy kínGãy xương liên quan ngực với lưng dưới và khung chậu với chi: gãy kín
T02.71Gãy xương tác động đến vùng ngực và vùng thắt lưng và/ hoặc chậu và (các) chi, gãy hởGãy xương liên quan ngực với lưng dưới và khung chậu với chi: gãy hở
T02.8Gãy xương tác động kết hợp khác ở nhiều vùng cơ thểGãy xương liên quan kết hợp khác của nhiều vùng cơ thể
T02.80Gãy xương tác động kết hợp khác ở nhiều vùng cơ thể, gãy kínGãy xương liên quan kết hợp khác của nhiều vùng cơ thể: gãy kín
T02.81Gãy xương tác động kết hợp khác ở nhiều vùng cơ thể, gãy hởGãy xương liên quan kết hợp khác của nhiều vùng cơ thể: gãy hở
T02.9Gãy xương, nhiều xương và/ hoặc nhiều vị trí, không xác địnhGãy xương nhiều vị trí, không xác định
T02.90Gãy xương, nhiều xương và/ hoặc nhiều vị trí, không xác định, gãy kínGãy xương nhiều vị trí, không xác định: gãy kín
T02.91Gãy xương, nhiều xương và/ hoặc nhiều vị trí, không xác định, gãy hởGãy xương nhiều vị trí, không xác định: gãy hở

Từ khoá dẫn tới mã T02

31 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | chi | dưới | cả hai (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | limb | lower | both)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | chi | dưới | nhiều (cùng chi) KPLNK (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | limb | lower | multiple (same limb) NEC)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | chi | trên | cả hai (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | limb | upper | both)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | chi | trên | nhiều (cùng chi) KPLNK (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | limb | upper | multiple (same limb) NEC)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | nhiều (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | multiple)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | nhiều | chi | dưới (chỉ) (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | multiple | limb | lower (one))
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | nhiều | chi | dưới (chỉ) | kèm | (các) chi trên (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | multiple | limb | lower (one) | with | upper limb (s))
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | nhiều | chi | dưới (chỉ) | kèm | chi dưới khác (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | multiple | limb | lower (one) | with | other lower limb)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | nhiều | chi | dưới (chỉ) | kèm | ngực, lưng dưới và khung chậu (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | multiple | limb | lower (one) | with | thorax, lower back and pelvis)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | nhiều | chi | trên (một) (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | multiple | limb | upper (one))
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | nhiều | chi | trên (một) | kèm | (các) chi dưới (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | multiple | limb | upper (one) | with | lower limb (s))
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | nhiều | chi | trên (một) | kèm | chi trên khác (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | multiple | limb | upper (one) | with | other upper limb)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | nhiều | chi | trên (một) | kèm | ngực, lưng dưới và khung chậu (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | multiple | limb | upper (one) | with | thorax, lower back and pelvis)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | nhiều | cổ | kèm | các vùng cơ thể khác (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | multiple | neck | with | other body regions)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | nhiều | cổ | kèm | đầu (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | multiple | neck | with | head)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | nhiều | đặc hiệu KPLNK (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | multiple | specified NEC)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | nhiều | đầu | kèm | các vùng cơ thể khác (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | multiple | head | with | other body regions)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | nhiều | đầu | kèm | cổ (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | multiple | head | with | neck)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | nhiều | đốt sống (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | multiple | vertebrae)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | nhiều | ngực | kèm | (các) chi (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | multiple | thorax | with | limb (s))
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | nhiều | ngực | kèm | các vùng cơ thể khác KPLNK (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | multiple | thorax | with | other body regions NEC)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | nhiều | ngực | kèm | lưng dưới và khung chậu (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | multiple | thorax | with | lower back and pelvis)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | nhiều | thân mình (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | multiple | trunk)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | nhiều | thân mình | kèm | (các) chi (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | multiple | trunk | with | limb (s))
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | nhiều | thân mình | kèm | các vùng cơ thể khác KPLNK (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | multiple | trunk | with | other body regions NEC)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | nhiều | vị trí không đặc hiệu (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | multiple | unspecified sites)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | nhiều | vùng cơ thể KPLNK (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | multiple | body regions NEC)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | nhiều | xương của thân mình KPLNK (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | multiple | bones of trunk NEC)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | nhiều | xương sống, cột sống (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | multiple | spine)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | thân mình (nhiều) (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | trunk (multiple))
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | thân mình (nhiều) | kèm (các) chi (nhiều) (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | trunk (multiple) | with limb (s) (multiple))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm T00-T07 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
T00Tổn thương nông tác động đến nhiều vùng cơ thể
T01Vết thương hở tác động đến nhiều vùng cơ thể
T03Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở nhiều vùng cơ thể
T04Tổn thương dập nát tác động đến nhiều vùng cơ thể
T05Đứt rời do chấn thương tác động đến nhiều vùng cơ thể
T06Tổn thương khác tác động đến nhiều vùng cơ thể, không phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã T02 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã T02 là "Gãy xương tác động đến nhiều vùng cơ thể", tên tiếng Anh là "Fractures involving multiple body regions", thuộc nhóm T00-T07 — Tổn thương tác động đến nhiều vùng cơ thể của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.

Mã T02 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã T02 được chi tiết thành 30 mã 4 ký tự: T02.0 (Gãy xương tác động đến vùng đầu kết hợp vùng cổ); T02.00 (Gãy xương tác động đến vùng đầu kết hợp vùng cổ, gãy kín); T02.01 (Gãy xương tác động đến vùng đầu kết hợp vùng cổ, gãy hở); T02.1 (Gãy xương tác động đến vùng ngực, thắt lưng và/ hoặc vùng chậu); T02.10 (Gãy xương tác động đến vùng ngực, thắt lưng và/ hoặc chậu, gãy kín); T02.11 (Gãy xương tác động đến vùng ngực, thắt lưng và/ hoặc chậu, gãy hở)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã T02 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã T02 là "Gãy xương tác động đến nhiều vùng cơ thể", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Gãy xương liên quan nhiều vùng cơ thể". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ