Mã ICD-10 R19 — Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu khác liên quan tới hệ tiêu hoá và/ hoặc bụng

R19 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu khác liên quan tới hệ tiêu hoá và/ hoặc bụng, tiếng Anh là Other symptoms and signs involving the digestive system and abdomen. Mã này nằm trong nhóm R10-R19 — Triệu chứng và dấu hiệu liên quan tới hệ tiêu hoá và vùng bụng, thuộc chương XVIII — Triệu chứng, dấu hiệu và những bất thường lâm sàng, cận lâm sàng, không phân loại mục khác. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Triệu chứng khác liên quan tới hệ tiêu hoá và bụng”.

R19mã ICD-10
8mã chi tiết 4 ký tự
R10-R19nhóm bệnh
XVIIIchương ICD-10

8 mã chi tiết của R19

Từ R19.0 đến R19.8.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
R19.0 Khối và/ hoặc mảng sưng phồng ở vùng bụng và/ hoặc vùng chậu · tên cũ: Sưng hoặc khối u trong bụng và vùng vùng chậuIntra- abdominal and pelvic swelling, mass and lump
R19.1 Tiếng ruột bất thường Abnormal bowel sounds
R19.2 Nhu động ruột nổi [có thể nhìn thấy được] · tên cũ: Nhu động ruột có thể nhìn đượcVisible peristalsis
R19.3 Cứng bụng Abdominal rigidity
R19.4 Thay đổi thói quen đại tiện · tên cũ: Thay đổi thói quen của ruộtChange in bowel habit
R19.5 Bất thường khác của phân Other faecal abnormalities
R19.6 Chứng hôi miệng Halitosis
R19.8 Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu xác định khác liên quan tới hệ tiêu hoá và/ hoặc bụng · tên cũ: Triệu chứng đặc hiệu khác liên quan tới hệ tiêu hoá và bụngOther specified symptoms and signs involving the digestive system and abdomen

Ghi chú phân loại của mã R19

Hướng dẫn mã hóa: Sưng hoặc khối u lan toả hay toàn bộ: trong bụng không xác định khác vùng chậu không xác định khác rốn Loại trừ: chướng bụng (hơi) (R14) chứng cổ trướng (R18)

Coding Guidance: Diffuse or generalized swelling or mass: intra- abdominal NOS pelvic NOS umbilical Excl.: abdominal distension (gaseous) (R14) ascites (R18)

Hướng dẫn mã hóa: Không có âm thanh của ruột Âm thanh của ruột quá mức

Coding Guidance: Absent bowel sounds Hyperactive bowel sounds

Hướng dẫn mã hóa: Tăng nhu động ruột

Coding Guidance: Hyperperistalsis

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: táo bón (K59.0) tiêu chảy chức năng (K59.1)

Coding Guidance: Excl.: constipation (K59.0) functional diarrhoea (K59.1)

Hướng dẫn mã hóa: Màu sắc phân bất thường Phân quá to Phân có nhầy Máu ẩn trong phân Loại trừ: xuất huyết tiêu hoá [phân đen] (K92.1) xuất huyết tiêu hoá ở trẻ sơ sinh (P54.1)

Coding Guidance: Abnormal stool colour Bulky stools Mucus in stools Occult blood in stools Excl.: melaena (K92.1) melaena neonatal (P54.1)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
R19Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu khác liên quan tới hệ tiêu hoá và/ hoặc bụngTriệu chứng khác liên quan tới hệ tiêu hoá và bụng
R19.0Khối và/ hoặc mảng sưng phồng ở vùng bụng và/ hoặc vùng chậuSưng hoặc khối u trong bụng và vùng vùng chậu
R19.2Nhu động ruột nổi [có thể nhìn thấy được]Nhu động ruột có thể nhìn được
R19.4Thay đổi thói quen đại tiệnThay đổi thói quen của ruột
R19.8Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu xác định khác liên quan tới hệ tiêu hoá và/ hoặc bụngTriệu chứng đặc hiệu khác liên quan tới hệ tiêu hoá và bụng

Từ khoá dẫn tới mã R19

38 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • (Các) thay đổi, biến đổi (của) | thói quen của ruột (Change (s) (of) | bowel habit)
  • Ẩn, che lấp | máu trong phân (Occult | blood in feces)
  • Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | âm ruột (Abnormal, abnormality, abnormalities | bowel sounds)
  • Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | phân (màu sắc) (thành phần) (chất nhầy, niêm dịch) (Abnormal, abnormality, abnormalities | feces (color) (contents) (mucus))
  • Chất béo, mỡ | in stool (Fat | in stool)
  • Chất nhầy, niêm dịch | trong phân (Mucus | in stool)
  • Chứng hôi miệng (Halitosis)
  • Chứng khó đi cầu, đại tiện khó (Dyschezia)
  • Cục, khối | trong ổ bụng (Lump | intra- abdominal)
  • Cục, khối | vùng chậu (Lump | pelvic)
  • Cứng, cứng rắn | (thuộc) bụng (Rigid, rigidity | abdominal)
  • Đau buốt mót ( (thuộc) trực tràng) (Tenesmus (rectal))
  • Hội chứng | ngăn (sâu) (sau) | (thuộc) bụng (không do chấn thương) (Syndrome | compartment (deep) (posterior) | abdominal (non- traumatic))
  • Hơi thở | hôi thối (Breath | foul)
  • Hơi thở hôi (Foul breath)
  • Hôi thối | hơi thở (Fetid | breath)
  • Khối | ổ bụng (Mass | abdominal)
  • Khối | rốn (lan toả) (toàn thể) (Mass | umbilical (diffuse) (generalized))
  • Khối | trong ổ bụng (lan toả) (toàn thể) (Mass | intra- abdominal (diffuse) (generalized))
  • Khối | vùng chậu (lan toả) (toàn thể) (Mass | pelvic (diffuse) (generalized))
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | âm ruột (Absence (organ or part) (complete or partial) | bowel sounds)
  • Máu | trong | phân | ẩn (Blood | in | feces | occult)
  • Mủ (trong) | phân (Pus (in) | stool)
  • Nhu động ngược (Reverse peristalsis)
  • Nhu động ruột có thể nhìn được (Visible peristalsis)
  • Nhu động, có thể nhìn thấy hoặc đảo ngược (Peristalsis, visible or reversed)
  • Sưng, phồng, lồi (của) | bụng, ổ bụng (không đề cập đến bất kỳ cơ quan cụ thể) (Swelling (of) | abdomen, abdominal (not referable to any particular organ))
  • Sưng, phồng, lồi (của) | chậu, bể (Swelling (of) | pelvic)
  • Sưng, phồng, lồi (của) | rốn (Swelling (of) | umbilical)
  • Sưng, phồng, lồi (của) | trong bụng (Swelling (of) | intra- abdominal)
  • Suy yếu, suy giảm (chức năng) | cơ vòng trực tràng (Impaired, impairment (function) | rectal sphincter)
  • Tăng động, tăng hoạt | âm ruột (Hyperactive, hyperactivity | bowel sounds)
  • Tăng nhu động ruột (Hyperperistalsis)
  • To lớn, quá nhiều | phân (Bulky | stools)
  • Triệu chứng đặc hiệu KPLNK | liên quan đến | bụng KPLNK (Symptoms specified NEC | involving | abdomen NEC)
  • Triệu chứng đặc hiệu KPLNK | liên quan đến | hệ tiêu hoá KPLNK (Symptoms specified NEC | involving | digestive system NEC)
  • Triệu chứng đặc hiệu KPLNK | liên quan đến | xương chậu KPLNK (Symptoms specified NEC | involving | pelvis NEC)
  • Vỡ, bị vỡ | nội tạng (Rupture, ruptured | viscus)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm R10-R19 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
R10Đau vùng bụng và/ hoặc chậu
R16Gan to và/ hoặc lá lách to, không phân loại mục khác
R17Tăng bilirubin máu, có hoặc không vàng da, không phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã R19 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã R19 là "Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu khác liên quan tới hệ tiêu hoá và/ hoặc bụng", tên tiếng Anh là "Other symptoms and signs involving the digestive system and abdomen", thuộc nhóm R10-R19 — Triệu chứng và dấu hiệu liên quan tới hệ tiêu hoá và vùng bụng của chương XVIII — Triệu chứng, dấu hiệu và những bất thường lâm sàng, cận lâm sàng, không phân loại mục khác.

Mã R19 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã R19 được chi tiết thành 8 mã 4 ký tự: R19.0 (Khối và/ hoặc mảng sưng phồng ở vùng bụng và/ hoặc vùng chậu); R19.1 (Tiếng ruột bất thường); R19.2 (Nhu động ruột nổi [có thể nhìn thấy được]); R19.3 (Cứng bụng); R19.4 (Thay đổi thói quen đại tiện); R19.5 (Bất thường khác của phân)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã R19 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã R19 là "Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu khác liên quan tới hệ tiêu hoá và/ hoặc bụng", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Triệu chứng khác liên quan tới hệ tiêu hoá và bụng". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ