Mã ICD-10 R10 — Đau vùng bụng và/ hoặc chậu

R10 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Đau vùng bụng và/ hoặc chậu, tiếng Anh là Abdominal and pelvic pain. Mã này nằm trong nhóm R10-R19 — Triệu chứng và dấu hiệu liên quan tới hệ tiêu hoá và vùng bụng, thuộc chương XVIII — Triệu chứng, dấu hiệu và những bất thường lâm sàng, cận lâm sàng, không phân loại mục khác. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Đau bụng và đau vùng chậu”.

R10mã ICD-10
5mã chi tiết 4 ký tự
R10-R19nhóm bệnh
XVIIIchương ICD-10

5 mã chi tiết của R10

Từ R10.0 đến R10.4.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
R10.0 Đau bụng cấp tính · tên cũ: Đau bụng cấpAcute abdomen
R10.1 Đau khu trú bụng trên · tên cũ: Đau bụng khu trú bụng trênPain localized to upper abdomen
R10.2 Đau vùng chậu và/ hoặc tầng sinh môn · tên cũ: Đau vùng chậu và đáy chậuPelvic and perineal pain
R10.3 Đau khu trú tại vùng khác của bụng dưới · tên cũ: Đau khu trú tại các vùng khác của bụng dướiPain localized to other parts of lower abdomen
R10.4 Đau bụng khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: Đau bụng khác và không xác địnhOther and unspecified abdominal pain

Ghi chú phân loại của mã R10

Hướng dẫn mã hóa: Đau bụng nghiêm trọng (toàn bộ) (khu trú) (kèm cứng bụng)

Coding Guidance: Severe abdominal pain (generalized) (localized) (with abdominal rigidity)

Hướng dẫn mã hóa: Rối loạn tiêu hoá [khó tiêu] không xác định khác Đau thượng vị Loại trừ: rối loạn tiêu hoá [khó tiêu] chức năng [không do loét] (K30)

Coding Guidance: Dyspepsia NOS Epigastric pain Excl.: functional dyspepsia (K30)

Hướng dẫn mã hóa: Bụng mềm ấn đau không xác định khác Cơn đau bụng: không xác định khác trẻ nhỏ

Coding Guidance: Abdominal tenderness NOS Colic: NOS infantile

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
R10Đau vùng bụng và/ hoặc chậuĐau bụng và đau vùng chậu
R10.0Đau bụng cấp tínhĐau bụng cấp
R10.1Đau khu trú bụng trênĐau bụng khu trú bụng trên
R10.2Đau vùng chậu và/ hoặc tầng sinh mônĐau vùng chậu và đáy chậu
R10.3Đau khu trú tại vùng khác của bụng dướiĐau khu trú tại các vùng khác của bụng dưới
R10.4Đau bụng khác và/ hoặc không xác địnhĐau bụng khác và không xác định

Từ khoá dẫn tới mã R10

39 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bụng, ổ bụng | cấp tính (Abdomen, abdominal | acute)
  • Cấp tính | bụng KPLNK (Acute | abdomen NEC)
  • Chứng đau dạ dày (Gastrodynia)
  • Chứng đau ruột (Enteralgia)
  • Chuột rút | (thuộc) bụng (Cramp (s) | abdominal)
  • Chuột rút | cơn đau bụng (Cramp (s) | colic)
  • Chuột rút | ở ruột (Cramp (s) | intestinal)
  • Co thắt, co cứng, tính co cứng | nội tạng (Spasm (s), spastic, spasticity | viscera)
  • Cơn (bệnh) | bụng (Crisis | abdomen)
  • Cơn đau (tái diễn) (Colic (recurrent))
  • Cơn đau (tái diễn) | (thuộc) co thắt (Colic (recurrent) | spasmodic)
  • Cơn đau (tái diễn) | bụng (Colic (recurrent) | abdomen)
  • Cơn đau (tái diễn) | nhiều mật, đa tiết mật (Colic (recurrent) | bilious)
  • Cơn đau (tái diễn) | ở ruột (Colic (recurrent) | intestinal)
  • Cơn đau (tái diễn) | trẻ nhỏ, trẻ em (Colic (recurrent) | infantile)
  • Cứng, cứng rắn | (thuộc) bụng | với đau bụng dữ dội (Rigid, rigidity | abdominal | with severe abdominal pain)
  • Đau | (thuộc) bụng (Pain (s) | abdominal)
  • Đau | (thuộc) bụng | bụng dưới (Pain (s) | abdominal | lower abdomen)
  • Đau | (thuộc) bụng | bụng dưới | vùng chậu hoặc tầng sinh môn (Pain (s) | abdominal | lower abdomen | pelvic or perineal)
  • Đau | (thuộc) bụng | bụng trên (Pain (s) | abdominal | upper abdomen)
  • Đau | (thuộc) bụng | dữ dội (Pain (s) | abdominal | severe)
  • Đau | bẹn (Pain (s) | groin)
  • Đau | bụng dưới (Pain (s) | lower abdomen)
  • Đau | bụng dưới | vùng chậu hoặc tầng sinh môn (Pain (s) | lower abdomen | pelvic or perineal)
  • Đau | cạnh sườn, sườn (Pain (s) | flank)
  • Đau | dạ dày (Pain (s) | gastric)
  • Đau | đại tràng, ruột già (Pain (s) | colon)
  • Đau | manh tràng (Pain (s) | cecum)
  • Đau | tầng sinh môn (Pain (s) | perineal)
  • Đau | thượng vị (Pain (s) | epigastric, epigastrium)
  • Đau | vùng chậu (Pain (s) | pelvic)
  • Đau bụng (Abdominalgia)
  • Đau dạ dày (Gastralgia)
  • Hội chứng | (thuộc) bụng | cấp tính (Syndrome | abdominal | acute)
  • Hội chứng | bụng cấp (Syndrome | acute abdominal)
  • Nguy cấp, suy sụp, đau đớn | (thuộc) bụng (Distress | abdominal)
  • Nguy cấp, suy sụp, đau đớn | thượng vị (Distress | epigastric)
  • Nhạy cảm đau (thuộc) bụng (Tenderness, abdominal)
  • Rối loạn tiêu hoá (dị ứng) (bẩm sinh) (chức năng) (dạ dày- ruột) (nghề nghiệp) (phản xạ) (Dyspepsia (allergic) (congenital) (functional) (gastrointestinal) (occupational) (reflex))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm R10-R19 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
R16Gan to và/ hoặc lá lách to, không phân loại mục khác
R17Tăng bilirubin máu, có hoặc không vàng da, không phân loại mục khác
R19Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu khác liên quan tới hệ tiêu hoá và/ hoặc bụng

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã R10 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã R10 là "Đau vùng bụng và/ hoặc chậu", tên tiếng Anh là "Abdominal and pelvic pain", thuộc nhóm R10-R19 — Triệu chứng và dấu hiệu liên quan tới hệ tiêu hoá và vùng bụng của chương XVIII — Triệu chứng, dấu hiệu và những bất thường lâm sàng, cận lâm sàng, không phân loại mục khác.

Mã R10 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã R10 được chi tiết thành 5 mã 4 ký tự: R10.0 (Đau bụng cấp tính); R10.1 (Đau khu trú bụng trên); R10.2 (Đau vùng chậu và/ hoặc tầng sinh môn); R10.3 (Đau khu trú tại vùng khác của bụng dưới); R10.4 (Đau bụng khác và/ hoặc không xác định).

Tên bệnh của mã R10 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã R10 là "Đau vùng bụng và/ hoặc chậu", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Đau bụng và đau vùng chậu". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ