Mã R16 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Gan to và/ hoặc lá lách to, không phân loại mục khác, tiếng Anh là Hepatomegaly and splenomegaly, not elsewhere classified. Mã này nằm trong nhóm R10-R19 — Triệu chứng và dấu hiệu liên quan tới hệ tiêu hoá và vùng bụng, thuộc chương XVIII — Triệu chứng, dấu hiệu và những bất thường lâm sàng, cận lâm sàng, không phân loại mục khác. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Gan to và lá lách to, không phân loại nơi khác”.
Từ R16.0 đến R16.2.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| R16.0 | Gan to, không phân loại mục khác · tên cũ: Gan to, không phân loại nơi khác | Hepatomegaly, not elsewhere classified |
| R16.1 | Lách to, không phân loại mục khác · tên cũ: Lách to, không phân loại nơi khác | Splenomegaly, not elsewhere classified |
| R16.2 | Gan to kèm lách to, không phân loại mục khác · tên cũ: Gan to kèm lách to, không phân loại nơi khác | Hepatomegaly with splenomegaly, not elsewhere classified |
Hướng dẫn mã hóa: Gan to không xác định khác
Coding Guidance: Hepatomegaly NOS
Hướng dẫn mã hóa: Lách to không xác định khác
Coding Guidance: Splenomegaly NOS
Hướng dẫn mã hóa: Gan lách to không xác định khác
Coding Guidance: Hepatosplenomegaly NOS
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| R16 | Gan to và/ hoặc lá lách to, không phân loại mục khác | Gan to và lá lách to, không phân loại nơi khác |
| R16.0 | Gan to, không phân loại mục khác | Gan to, không phân loại nơi khác |
| R16.1 | Lách to, không phân loại mục khác | Lách to, không phân loại nơi khác |
| R16.2 | Gan to kèm lách to, không phân loại mục khác | Gan to kèm lách to, không phân loại nơi khác |
10 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm R10-R19 có trang tra cứu riêng.