Mã R17 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tăng bilirubin máu, có hoặc không vàng da, không phân loại mục khác, tiếng Anh là Hyperbilirubinaemia, with or without jaundice, not elsewhere classified. Mã này nằm trong nhóm R10-R19 — Triệu chứng và dấu hiệu liên quan tới hệ tiêu hoá và vùng bụng, thuộc chương XVIII — Triệu chứng, dấu hiệu và những bất thường lâm sàng, cận lâm sàng, không phân loại mục khác. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tăng bilirubin huyết, có hoặc không có vàng da, không phân loại nơi khác”.
Từ R17.0 đến R17.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| R17.0 | Tăng bilirubin máu, có đề cập vàng da, không phân loại mục khác · tên cũ: Tăng bilirubin huyết có đề cập đến vàng da, không phân loại nơi khác | Hyperbilirubinaemia with mention of jaundice, not elsewhere classified |
| R17.9 | Tăng bilirubin máu, không đề cập vàng da, không phân loại mục khác · tên cũ: Tăng bilirubin huyết không đề cập đến vàng da, không phân loại nơi khác | Hyperbilirubinaemia without mention of jaundice, not elsewhere classified |
Hướng dẫn mã hóa: Vàng da không xác định khác
Coding Guidance: Jaundice NOS
Hướng dẫn mã hóa: Tăng bilirubin máu không xác định khác
Coding Guidance: Hyperbilirubinaemia NOS
3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| R17 | Tăng bilirubin máu, có hoặc không vàng da, không phân loại mục khác | Tăng bilirubin huyết, có hoặc không có vàng da, không phân loại nơi khác |
| R17.0 | Tăng bilirubin máu, có đề cập vàng da, không phân loại mục khác | Tăng bilirubin huyết có đề cập đến vàng da, không phân loại nơi khác |
| R17.9 | Tăng bilirubin máu, không đề cập vàng da, không phân loại mục khác | Tăng bilirubin huyết không đề cập đến vàng da, không phân loại nơi khác |
Các mã cùng nhóm R10-R19 có trang tra cứu riêng.