Mã ICD-10 R06 — Nhịp thở bất thường

R06 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Nhịp thở bất thường, tiếng Anh là Abnormalities of breathing. Mã này nằm trong nhóm R00-R09 — Triệu chứng và dấu hiệu liên quan tới hệ tuần hoàn và hệ hô hấp, thuộc chương XVIII — Triệu chứng, dấu hiệu và những bất thường lâm sàng, cận lâm sàng, không phân loại mục khác. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bất thường về thở”.

R06mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
R00-R09nhóm bệnh
XVIIIchương ICD-10

9 mã chi tiết của R06

Từ R06.0 đến R06.8.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
R06.0 Khó thở Dyspnoea
R06.1 Thở rít Stridor
R06.2 Thở khò khè Wheezing
R06.3 Thở có tính chu kỳ Periodic breathing
R06.4 Tăng thông khí Hyperventilation
R06.5 Thở bằng miệng Mouth breathing
R06.6 Nấc cụt · tên cũ: Thở nấcHiccough
R06.7 Hắt hơi Sneezing
R06.8 Nhịp thở bất thường khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: Bất thường khác và không xác định về nhịp thởOther and unspecified abnormalities of breathing

Ghi chú phân loại của mã R06

Hướng dẫn mã hóa: Khó thở tư thế nằm Thở gấp Loại trừ: nhịp thở nhanh thoáng qua của trẻ sơ sinh (P22.1)

Coding Guidance: Orthopnoea Shortness of breath Excl.: transient tachypnoea of newborn (P22.1)

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: thở rít thanh quản bẩm sinh (P28.8) co thắt thanh quản (có tiếng thở rít) (J38.5)

Coding Guidance: Excl.: congenital laryngeal stridor (P28.8) laryngismus (stridulus) (J38.5)

Hướng dẫn mã hóa: Nhịp thở Cheyne- Stokes

Coding Guidance: Cheyne- Stokes breathing

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: tăng thông khí do tâm thần (F45.3)

Coding Guidance: Excl.: psychogenic hyperventilation (F45.3)

Hướng dẫn mã hóa: Ngáy Loại trừ: chứng khô miệng không xác định khác (R68.2)

Coding Guidance: Snoring Excl.: dry mouth NOS (R68.2)

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: nấc do tâm thần (F45.3)

Coding Guidance: Excl.: psychogenic hiccough (F45.3)

Hướng dẫn mã hóa: Ngừng thở không xác định khác Nín thở (các cơn) Cảm giác nghẹn thở Thở dài Loại trừ: ngừng thở của: trẻ sơ sinh (P28.4) khi ngủ (G47.3) khi ngủ trẻ sơ sinh (nguyên phát) (P28.3)

Coding Guidance: Apnoea NOS Breath- holding (spells) Choking sensation Sighing Excl.: apnoea (of): newborn (P28.4) sleep (G47.3) sleep newborn (primary) (P28.3)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
R06Nhịp thở bất thườngBất thường về thở
R06.6Nấc cụtThở nấc
R06.8Nhịp thở bất thường khác và/ hoặc không xác địnhBất thường khác và không xác định về nhịp thở

Từ khoá dẫn tới mã R06

44 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | nhịp thở KPLNK (Abnormal, abnormality, abnormalities | breathing NEC)
  • Cảm giác nghẹn thở (Choking sensation)
  • Chứng sổ mũi (không do giang mai) (Snuffles (non- syphilitic))
  • Co thắt, co cứng, tính co cứng | cơ hoành (phản xạ) (Spasm (s), spastic, spasticity | diaphragm (reflex))
  • Giảm thông khí (Hypoventilation)
  • Hắt hơi (khó chữa) (Sneezing (intractable))
  • Hô hấp | Cheyne- Stokes (Respiration | Cheyne- Stokes)
  • Hô hấp | không đủ, hoặc kém (Respiration | insufficient, or poor)
  • Hơi thở | ngắn (Breath | shortness)
  • Hơi thở | nín từng khoảng (Breath | holding spells)
  • Hơi thở | sự nín, trẻ em (Breath | holder, child)
  • Khó thở (về đêm) (kịch phát) (Dyspnea (nocturnal) (paroxysmal))
  • Khó thở (về đêm) (kịch phát) | tăng thông khí (Dyspnea (nocturnal) (paroxysmal) | hyperventilation)
  • Khó thở tư thế (Orthopnea)
  • Không đều | (thuộc) hô hấp (Irregular, irregularity | respiratory)
  • Không đều | thở (Irregular, irregularity | breathing)
  • Không thích ứng, không đầy đủ | phổi | chức năng (Inadequate, inadequacy | pulmonary | function)
  • Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | (thuộc) hô hấp (cơ) (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | respiratory (muscle))
  • Nấc (Hiccup, hiccough)
  • Ngắn, rút ngắn | hơi thở (Short, shortening, shortness | breath)
  • Ngáp (Yawning)
  • Ngạt thở ngắn (Smothering spells)
  • Ngáy (Snoring)
  • Ngưng thở (từng đợt) (Apnea, apneic (spells))
  • Nguy cấp, suy sụp, đau đớn | (thuộc) hô hấp (Distress | respiratory)
  • Nhịp thở chậm, Thở chậm (Bradypnea)
  • Nhịp thở Cheyne- Stokes (hô hấp) (Cheyne- Stokes breathing (respiration))
  • Nhịp thở nhanh (Tachypnea)
  • Rì rào, thở dài (Sighing)
  • Sự thở, hô hấp | chu kỳ (Breathing | periodic)
  • Sự thở, hô hấp | khó khăn (Breathing | labored)
  • Sự thở, hô hấp | miệng (Breathing | mouth)
  • Tăng cacbon dioxit máu (Hypercapnia)
  • Tăng thông khí (tetany, cơn co cứng) (Hyperventilation (tetany))
  • Tetany, cơn co cứng (do) | tăng thông khí (Tetany (due to) | hyperventilation)
  • Tetany, cơn co cứng (do) | thở nhanh (Tetany (due to) | hyperpnea)
  • Thiếu, thiểu năng, suy, hở | (thuộc) hô hấp (Insufficiency, insufficient | respiratory)
  • Thở hổn hển, Tắt thở, Ngừng thở (Breathlessness)
  • Thở khò khè (Wheezing)
  • Thở nặng nhọc (Labored breathing)
  • Thở nhanh (Hyperpnea)
  • Thở quá mức (Overbreathing)
  • Tiếng thở rít (Stridor)
  • Trạng thái mê man | carbon dioxide (hô hấp) (Narcosis | carbon dioxide (respiratory))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm R00-R09 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
R00Nhịp tim bất thường
R01Tiếng thổi của tim và/ hoặc các âm thanh khác của tim
R03Chỉ số huyết áp bất thường, không có chẩn đoán
R04Chảy máu đường hô hấp
R07Đau họng và/ hoặc đau ngực
R09Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu khác liên quan đến hệ tuần hoàn và/ hoặc hệ hô hấp

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã R06 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã R06 là "Nhịp thở bất thường", tên tiếng Anh là "Abnormalities of breathing", thuộc nhóm R00-R09 — Triệu chứng và dấu hiệu liên quan tới hệ tuần hoàn và hệ hô hấp của chương XVIII — Triệu chứng, dấu hiệu và những bất thường lâm sàng, cận lâm sàng, không phân loại mục khác.

Mã R06 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã R06 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: R06.0 (Khó thở); R06.1 (Thở rít); R06.2 (Thở khò khè); R06.3 (Thở có tính chu kỳ); R06.4 (Tăng thông khí); R06.5 (Thở bằng miệng)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã R06 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã R06 là "Nhịp thở bất thường", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bất thường về thở". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ