Mã ICD-10 R04 — Chảy máu đường hô hấp

R04 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Chảy máu đường hô hấp, tiếng Anh là Haemorrhage from respiratory passages. Mã này nằm trong nhóm R00-R09 — Triệu chứng và dấu hiệu liên quan tới hệ tuần hoàn và hệ hô hấp, thuộc chương XVIII — Triệu chứng, dấu hiệu và những bất thường lâm sàng, cận lâm sàng, không phân loại mục khác.

R04mã ICD-10
5mã chi tiết 4 ký tự
R00-R09nhóm bệnh
XVIIIchương ICD-10

5 mã chi tiết của R04

Từ R04.0 đến R04.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
R04.0 Chảy máu cam Epistaxis
R04.1 Chảy máu họng Haemorrhage from throat
R04.2 Ho ra máu Haemoptysis
R04.8 Xuất huyết từ các vị trí khác của đường hô hấp · tên cũ: Chảy máu các vị trí khác của đường hô hấpHaemorrhage from other sites in respiratory passages
R04.9 Xuất huyết đường hô hấp, không xác định · tên cũ: Chảy máu đường hô hấp không đặc hiệuHaemorrhage from respiratory passages, unspecified

Ghi chú phân loại của mã R04

Hướng dẫn mã hóa: Chảy máu từ mũi Chảy máu mũi

Coding Guidance: Haemorrhage from nose Nosebleed

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: ho ra máu (R04.2)

Coding Guidance: Excl.: haemoptysis (R04.2)

Hướng dẫn mã hóa: Đờm nhuốm máu Ho có chảy máu

Coding Guidance: Blood- stained sputum Cough with haemorrhage

Hướng dẫn mã hóa: Xuất huyết phổi không xác định khác Loại trừ: xuất huyết phổi chu sinh (P26.-)

Coding Guidance: Pulmonary haemorrhage NOS Excl.: perinatal pulmonary haemorrhage (P26.-)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

2 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
R04.8Xuất huyết từ các vị trí khác của đường hô hấpChảy máu các vị trí khác của đường hô hấp
R04.9Xuất huyết đường hô hấp, không xác địnhChảy máu đường hô hấp không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã R04

18 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Chảy máu cam (nhiều) (Epistaxis (multiple))
  • Chảy máu mũi (Nosebleed)
  • Chảy máu phổi (Pneumorrhagia)
  • Chảy máu, xuất huyết | (thuộc, ở) phổi (Hemorrhage, hemorrhagic | pulmonary)
  • Chảy máu, xuất huyết | (thuộc) khí phế quản (Hemorrhage, hemorrhagic | tracheobronchial)
  • Chảy máu, xuất huyết | cuốn, xoăn mũi (Hemorrhage, hemorrhagic | nasal turbinate)
  • Chảy máu, xuất huyết | đường hô hấp (Hemorrhage, hemorrhagic | respiratory passage or tract)
  • Chảy máu, xuất huyết | đường hô hấp | đặc hiệu KPLNK (Hemorrhage, hemorrhagic | respiratory passage or tract | specified NEC)
  • Chảy máu, xuất huyết | họng (Hemorrhage, hemorrhagic | throat)
  • Chảy máu, xuất huyết | mũi (Hemorrhage, hemorrhagic | nose)
  • Chảy máu, xuất huyết | phổi (Hemorrhage, hemorrhagic | lung)
  • Chảy máu, xuất huyết | sau mũi (Hemorrhage, hemorrhagic | postnasal)
  • Chảy máu, xuất huyết | thuộc hạ họng (họng) (Hemorrhage, hemorrhagic | hypopharyngeal (throat))
  • Đờm | vấy máu (Sputum | blood- stained)
  • Ho ra máu, khái huyết (Hemoptysis)
  • Ho, chứng ho | có chảy máu (Cough | with hemorrhage)
  • Máu | sự khạc (Blood | spitting)
  • Phun toé máu (Spitting blood)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm R00-R09 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
R00Nhịp tim bất thường
R01Tiếng thổi của tim và/ hoặc các âm thanh khác của tim
R03Chỉ số huyết áp bất thường, không có chẩn đoán
R06Nhịp thở bất thường
R07Đau họng và/ hoặc đau ngực
R09Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu khác liên quan đến hệ tuần hoàn và/ hoặc hệ hô hấp

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã R04 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã R04 là "Chảy máu đường hô hấp", tên tiếng Anh là "Haemorrhage from respiratory passages", thuộc nhóm R00-R09 — Triệu chứng và dấu hiệu liên quan tới hệ tuần hoàn và hệ hô hấp của chương XVIII — Triệu chứng, dấu hiệu và những bất thường lâm sàng, cận lâm sàng, không phân loại mục khác.

Mã R04 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã R04 được chi tiết thành 5 mã 4 ký tự: R04.0 (Chảy máu cam); R04.1 (Chảy máu họng); R04.2 (Ho ra máu); R04.8 (Xuất huyết từ các vị trí khác của đường hô hấp); R04.9 (Xuất huyết đường hô hấp, không xác định).

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ