Mã ICD-10 Q64 — Dị tật bẩm sinh khác của hệ tiết niệu

Q64 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Dị tật bẩm sinh khác của hệ tiết niệu, tiếng Anh là Other congenital malformations of urinary system. Mã này nằm trong nhóm Q60-Q64 — Dị tật bẩm sinh của hệ tiết niệu, thuộc chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các dị tật bẩm sinh khác của hệ tiết niệu”.

Q64mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
Q60-Q64nhóm bệnh
XVIIchương ICD-10

10 mã chi tiết của Q64

Từ Q64.0 đến Q64.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Q64.0 Dị tật bẩm sinh lỗ tiểu lệch cao · tên cũ: Lỗ tiểu lệch caoEpispadias
Q64.1 Dị tật lộn bàng quang ra ngoài cơ thể · tên cũ: Bàng quang lộ ngoàiExstrophy of urinary bladder
Q64.2 Dị tật van niệu đạo sau bẩm sinh · tên cũ: Van niệu đạo sau bẩm sinhCongenital posterior urethral valves
Q64.3 Dị tật teo và hẹp niệu đạo và/ hoặc cổ bàng quang khác · tên cũ: Teo và hẹp niệu đạo và cổ bàng quang bẩm sinh khácOther atresia and stenosis of urethra and bladder neck
Q64.4 Dị tật ống niệu rốn Malformation of urachus
Q64.5 Dị tật thiếu bàng quang và/ hoặc niệu đạo bẩm sinh · tên cũ: Không có bẩm sinh bàng quang và niệu đạoCongenital absence of bladder and urethra
Q64.6 Di tật bẩm sinh túi thừa bàng quang · tên cũ: Túi thừa bẩm sinh của bàng quangCongenital diverticulum of bladder
Q64.7 Dị tật bẩm sinh khác của bàng quang và/ hoặc niệu đạo · tên cũ: Các dị tật bẩm sinh khác của bàng quang và niệu đạoOther congenital malformations of bladder and urethra
Q64.8 Dị tật bẩm sinh xác định khác của hệ tiết niệu · tên cũ: Các dị tật bẩm sinh đặc hiệu khác của hệ tiết niệuOther specified congenital malformations of urinary system
Q64.9 Dị tật bẩm sinh của hệ tiết niệu, không xác định · tên cũ: Dị tật bẩm sinh của hệ tiết niệu không đặc hiệuCongenital malformation of urinary system, unspecified

Ghi chú phân loại của mã Q64

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: lỗ tiểu bẩm sinh lệch thấp (Q54.-)

Coding Guidance: Excl.: hypospadias (Q54.-)

Hướng dẫn mã hóa: Dị tật lạc vị bàng quang [lạc chỗ] Bàng quang lồi ra ngoài bụng

Coding Guidance: Ectopia vesicae Extroversion of bladder

Hướng dẫn mã hóa: Bẩm sinh: tắc nghẽn cổ bàng quang co hẹp: niệu đạo lỗ tiẻu lỗ bàng quang niệu đạo hẹp niệu đạo

Coding Guidance: Congenital: bladder neck obstruction stricture of: urethra urinary meatus vesicourethral orifice Impervious urethra

Hướng dẫn mã hóa: Dị tật nang ống niệu rốn Dị tật còn ống niệu rốn Dị tật sa ống niệu rốn

Coding Guidance: Cyst of urachus Patent urachus Prolapse of urachus

Hướng dẫn mã hóa: Dị tật thừa: bàng quang niệu đạo dị tật bẩm sinh: thoát vị bàng quang của bàng quang không xác định khác Sa lồi của: (niêm mạc) bàng quang niệu đạo lỗ tiểu rò niệu đạo trực tràng Dị tật nhân đôi: niệu đạo lỗ tiểu

Coding Guidance: Accessory: bladder urethra Congenital: hernia of bladder malformation of bladder or urethra NOS prolapse of: bladder (mucosa) urethra urinary meatus urethrorectal fistula Double: urethra urinary meatus

Hướng dẫn mã hóa: Bẩm sinh: bất thường hệ tiết niệu không xác định khác dị dạng hệ tiết niệu không xác định khác

Coding Guidance: Congenital: anomaly NOS of urinary system deformity NOS of urinary system

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Q64Dị tật bẩm sinh khác của hệ tiết niệuCác dị tật bẩm sinh khác của hệ tiết niệu
Q64.0Dị tật bẩm sinh lỗ tiểu lệch caoLỗ tiểu lệch cao
Q64.1Dị tật lộn bàng quang ra ngoài cơ thểBàng quang lộ ngoài
Q64.2Dị tật van niệu đạo sau bẩm sinhVan niệu đạo sau bẩm sinh
Q64.3Dị tật teo và hẹp niệu đạo và/ hoặc cổ bàng quang khácTeo và hẹp niệu đạo và cổ bàng quang bẩm sinh khác
Q64.5Dị tật thiếu bàng quang và/ hoặc niệu đạo bẩm sinhKhông có bẩm sinh bàng quang và niệu đạo
Q64.6Di tật bẩm sinh túi thừa bàng quangTúi thừa bẩm sinh của bàng quang
Q64.7Dị tật bẩm sinh khác của bàng quang và/ hoặc niệu đạoCác dị tật bẩm sinh khác của bàng quang và niệu đạo
Q64.8Dị tật bẩm sinh xác định khác của hệ tiết niệuCác dị tật bẩm sinh đặc hiệu khác của hệ tiết niệu
Q64.9Dị tật bẩm sinh của hệ tiết niệu, không xác địnhDị tật bẩm sinh của hệ tiết niệu không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã Q64

80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Biến dạng (bẩm sinh) | bàng quang (Distortion (congenital) | bladder)
  • Biến dạng (bẩm sinh) | niệu đạo (Distortion (congenital) | urethra)
  • Biến dạng (bẩm sinh) | niệu đạo | gây tắc nghẽn (Distortion (congenital) | urethra | causing obstruction)
  • Chia hai (bẩm sinh) | niệu đạo (Bifurcation (congenital) | urethra)
  • Chít hẹp | lỗ | tiểu | bẩm sinh (Stricture | meatus | urinarius | congenital)
  • Chít hẹp | lỗ bàng quang- niệu đạo | bẩm sinh (Stricture | vesicourethral orifice | congenital)
  • Chít hẹp | lỗ tiểu | bẩm sinh (Stricture | urinary meatus | congenital)
  • Chít hẹp | niệu đạo (trước) (lỗ) (thực thể) (sau) (co thắt) | bẩm sinh (Stricture | urethra (anterior) (meatal) (organic) (posterior) (spasmodic) | congenital)
  • Chít hẹp | niệu đạo (trước) (lỗ) (thực thể) (sau) (co thắt) | bẩm sinh | thuộc van (sau) (Stricture | urethra (anterior) (meatal) (organic) (posterior) (spasmodic) | congenital | valvular (posterior))
  • Chít hẹp | niệu đạo (trước) (lỗ) (thực thể) (sau) (co thắt) | thuộc van (sau), bẩm sinh (Stricture | urethra (anterior) (meatal) (organic) (posterior) (spasmodic) | valvular (posterior), congenital)
  • Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | bàng quang (mắc phải) | bẩm sinh (Displacement, displaced | bladder (acquired) | congenital)
  • Còn lại, tàn dư | ống niệu rốn (Remnant | urachus)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | bàng quang (cổ) (cơ vòng) (tam giác) (mắc phải) | bẩm sinh (Deformity | bladder (neck) (sphincter) (trigone) (acquired) | congenital)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | đường tiết niệu (bẩm sinh) (Deformity | urinary tract (congenital))
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | lỗ bàng quang- niệu đạo (mắc phải) | bẩm sinh KPLNK (Deformity | vesicourethral orifice (acquired) | congenital NEC)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | niệu đạo (bẩm sinh) (Deformity | urethra (congenital))
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | ống niệu rốn, bẩm sinh (Deformity | urachus, congenital)
  • Dị tật, dị dạng (bẩm sinh) | hệ tiết niệu (Malformation (congenital) | urinary system)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | (cổ) bàng quang (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | bladder (neck))
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | đường tiết niệu (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | urinary tract)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | lỗ bàng quang- niệu đạo KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | vesicourethral orifice NEC)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | lỗ đái, lỗ niệu đạo ngoài KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | meatus urinarius NEC)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | niệu đạo KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | urethra NEC)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | niệu đạo KPLNK | gây tắc, gây nghẽn (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | urethra NEC | obstructive)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | ống niệu rốn (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | urachus)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | ống quanh niệu đạo (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | paraurethral ducts)
  • Đôi | bàng quang (Double | bladder)
  • Đôi | lỗ đái, lỗ tiểu (Double | meatus urinarius)
  • Đôi | niệu đạo (Double | urethra)
  • Hẹp (do sẹo) | cổ bàng quang (mắc phải) | bẩm sinh (Stenosis (cicatricial) | bladder- neck (acquired) | congenital)
  • Hẹp (do sẹo) | lỗ bàng quang- niệu đạo (Stenosis (cicatricial) | vesicourethral orifice)
  • Hẹp (do sẹo) | lỗ tiểu, bẩm sinh (Stenosis (cicatricial) | urinary meatus, congenital)
  • Hẹp (do sẹo) | niệu đạo (van) | bẩm sinh (Stenosis (cicatricial) | urethra (valve) | congenital)
  • Kép, đôi | bàng quang (Duplex, duplication | bladder)
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | bàng quang (mắc phải) | bẩm sinh (Absence (organ or part) (complete or partial) | bladder (acquired) | congenital)
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | niệu đạo, bẩm sinh (Absence (organ or part) (complete or partial) | urethra, congenital)
  • Không có, không phát triển | bàng quang (Agenesis | bladder)
  • Không có, không phát triển | đường tiết niệu KPLNK (Agenesis | urinary tract NEC)
  • Không có, không phát triển | niệu đạo (Agenesis | urethra)
  • Không thông (bẩm sinh) | niệu đạo (Impervious (congenital) | urethra)
  • Không thủng (bẩm sinh) | niệu đạo (Imperforate (congenital) | urethra)
  • Lạc chỗ, lạc vị (bẩm sinh) | bàng quang (Ectopic, ectopia (congenital) | bladder)
  • Lỗ đái lệch cao (ở nữ) (ở nam) (Epispadias (female) (male))
  • Lỗ niệu đạo- bàng quang cận giữa (Paramedial urethrovesical orifice)
  • Lộ ra ngoài | bàng quang (Extroversion | bladder)
  • Lỗ rò, dò | bàng quang- trực tràng | bẩm sinh (Fistula | vesicorectal | congenital)
  • Lỗ rò, dò | niệu đạo | bẩm sinh (Fistula | urethra | congenital)
  • Lỗ rò, dò | niệu đạo- trực tràng | bẩm sinh (Fistula | urethrorectal | congenital)
  • Lỗ rò, dò | ống niệu rốn, bẩm sinh (Fistula | urachus, congenital)
  • Lỗ rò, dò | rốn- niệu (Fistula | umbilicourinary)
  • Lỗ rò, dò | trực tràng- bàng quang | bẩm sinh (Fistula | rectovesical | congenital)
  • Lỗ rò, dò | trực tràng- niệu đạo | bẩm sinh (Fistula | rectourethral | congenital)
  • Mở thông, còn, không đóng | ống niệu rốn (Patent | urachus)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | bẩm sinh KPLNK | quanh niệu đạo (mô) (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | congenital NEC | periurethral (tissue))
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | ống niệu rốn, bẩm sinh (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | urachus, congenital)
  • Ống cận niệu đạo (Paraurethral duct)
  • Ống niệu rốn | còn hoặc tồn tại (Urachus | patent or persistent)
  • Phụ (bẩm sinh) | bàng quang (Accessory (congenital) | bladder)
  • Phụ (bẩm sinh) | cơ quan hoặc đường tiết niệu KPLNK (Accessory (congenital) | urinary organ or tract NEC)
  • Phụ (bẩm sinh) | niệu đạo (Accessory (congenital) | urethra)
  • Sa | bàng quang (niêm mạc) (cơ vòng) (mắc phải) | bẩm sinh (Prolapse, prolapsed | bladder (mucosa) (sphincter) (acquired) | congenital (female) (male))
  • Sa | lỗ tiểu | bẩm sinh (Prolapse, prolapsed | urinary meatus | congenital)
  • Sa | niệu đạo | bẩm sinh (Prolapse, prolapsed | urethra | congenital)
  • Sa | ống niệu rốn, bẩm sinh (Prolapse, prolapsed | urachus, congenital)
  • Sa niệu đạo | bẩm sinh (Urethrocele | congenital)
  • Sai tư thế, vị trí bất thường | bẩm sinh | bàng quang (niêm mạc) (Malposition | congenital | bladder (mucosa))
  • Sai tư thế, vị trí bất thường | bẩm sinh | bàng quang (niêm mạc) | lộ ra ngoài (Malposition | congenital | bladder (mucosa) | exteriorized or extroverted)
  • Sự co, co rút, sự co cứng, co lại | đồng hồ cát | bàng quang | bẩm sinh (Contraction, contracture, contracted | hourglass | bladder | congenital)
  • Sự giãn | bàng quang (cơ vòng) | bẩm sinh (Dilatation | bladder (sphincter) | congenital)
  • Sự lộn ra (bẩm sinh) | bàng quang (Exstrophy (congenital) | bladder)
  • Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | cổ bàng quang (mắc phải) | bẩm sinh (Obstruction, obstructed, obstructive | bladder- neck (acquired) | congenital)
  • Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | niệu đạo KPLNK | bẩm sinh (Obstruction, obstructed, obstructive | urethra NEC | congenital)
  • Tắc, bít | niệu đạo | bẩm sinh (Occlusion, occluded | urethra | congenital)
  • Tật không bàng quang (Acystia)
  • Teo, tịt; (thuộc, do) teo, tịt | (cổ) bàng quang (Atresia, atretic | bladder (neck))
  • Teo, tịt; (thuộc, do) teo, tịt | (van) niệu đạo (Atresia, atretic | urethra (valvular))
  • Teo, tịt; (thuộc, do) teo, tịt | đường tiết niệu KPLNK (Atresia, atretic | urinary tract NEC)
  • Teo, tịt; (thuộc, do) teo, tịt | lỗ bàng quang- niệu đạo (Atresia, atretic | vesicourethral orifice)
  • Teo, tịt; (thuộc, do) teo, tịt | lỗ đái, lỗ tiểu, lỗ niệu đạo ngoài (Atresia, atretic | meatus urinarius)
  • Thoát vị (mắc phải) (tái phát) | bàng quang (niêm mạc) (cơ vòng) | bẩm sinh (nữ) (nam) (Hernia, hernial (acquired) (recurrent) | bladder (mucosa) (sphincter) | congenital (female) (male))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Q60-Q64 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Q60Dị tật bất sản và/ hoặc khuyết thiếu khác của thận
Q61Bệnh nang thận
Q62Dị tật tắc nghẽn bẩm sinh của bể thận và dị tật bẩm sinh của niệu quản
Q63Dị tật bẩm sinh khác của thận

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã Q64 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Q64 là "Dị tật bẩm sinh khác của hệ tiết niệu", tên tiếng Anh là "Other congenital malformations of urinary system", thuộc nhóm Q60-Q64 — Dị tật bẩm sinh của hệ tiết niệu của chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh.

Mã Q64 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Q64 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: Q64.0 (Dị tật bẩm sinh lỗ tiểu lệch cao); Q64.1 (Dị tật lộn bàng quang ra ngoài cơ thể); Q64.2 (Dị tật van niệu đạo sau bẩm sinh); Q64.3 (Dị tật teo và hẹp niệu đạo và/ hoặc cổ bàng quang khác); Q64.4 (Dị tật ống niệu rốn); Q64.5 (Dị tật thiếu bàng quang và/ hoặc niệu đạo bẩm sinh)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã Q64 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Q64 là "Dị tật bẩm sinh khác của hệ tiết niệu", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các dị tật bẩm sinh khác của hệ tiết niệu". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ