Mã ICD-10 Q63 — Dị tật bẩm sinh khác của thận
Mã Q63 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Dị tật bẩm sinh khác của thận, tiếng Anh là Other congenital malformations of kidney. Mã này nằm trong nhóm Q60-Q64 — Dị tật bẩm sinh của hệ tiết niệu, thuộc chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các dị tật bẩm sinh khác của thận”.
6 mã chi tiết của Q63
Từ Q63.0 đến Q63.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| Q63.0 | Dị tật thừa thận · tên cũ: Thận phụ | Accessory kidney |
| Q63.1 | Dị tật thận dính, thận phân thuỳ, thận móng ngựa · tên cũ: Thận móng ngựa, thận dính, thận phân thuỳ | Lobulated, fused and horseshoe kidney |
| Q63.2 | Dị tât thận lạc chỗ · tên cũ: Thận lạc chỗ | Ectopic kidney |
| Q63.3 | Thận tăng sản và/ hoặc khổng lồ · tên cũ: Thận khổng lồ và tăng sản | Hyperplastic and giant kidney |
| Q63.8 | Dị tật bẩm sinh xác định khác của thận · tên cũ: Các dị tật bẩm sinh đặc hiệu khác của thận | Other specified congenital malformations of kidney |
| Q63.9 | Dị tật bẩm sinh của thận, không xác định · tên cũ: Dị tật bẩm sinh của thận không đặc hiệu | Congenital malformation of kidney, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã Q63
Hướng dẫn mã hóa: Dị tật thận lạc chỗ bẩm sinh Dị tật thận quay bất thường
Coding Guidance: Congenital displaced kidney Malrotation of kidney
Hướng dẫn mã hóa: Sỏi thận bẩm sinh
Coding Guidance: Congenital renal calculi
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| Q63 | Dị tật bẩm sinh khác của thận | Các dị tật bẩm sinh khác của thận |
| Q63.0 | Dị tật thừa thận | Thận phụ |
| Q63.1 | Dị tật thận dính, thận phân thuỳ, thận móng ngựa | Thận móng ngựa, thận dính, thận phân thuỳ |
| Q63.2 | Dị tât thận lạc chỗ | Thận lạc chỗ |
| Q63.3 | Thận tăng sản và/ hoặc khổng lồ | Thận khổng lồ và tăng sản |
| Q63.8 | Dị tật bẩm sinh xác định khác của thận | Các dị tật bẩm sinh đặc hiệu khác của thận |
| Q63.9 | Dị tật bẩm sinh của thận, không xác định | Dị tật bẩm sinh của thận không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã Q63
49 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bể thận phân nhánh (Ramifying renal pelvis)
- Bộ ba, gấp ba | thận (Triple | kidneys)
- Chậu, bể | bẩm sinh (Pelvic | kidney, congenital)
- Chẻ đôi, xẻ đôi (bẩm sinh) | thận (Bifid (congenital) | kidney)
- Chia ba, chẽ ba | thận (bể thận) (Trifid | kidney (pelvis))
- Chia hai (bẩm sinh) | bể thận (Bifurcation (congenital) | kidney pelvis)
- Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | thận (mắc phải) | bẩm sinh (Displacement, displaced | kidney (acquired) | congenital)
- Có thể di động | thận | bẩm sinh (Movable | kidney | congenital)
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | (các) thận (đài) (bể) (bẩm sinh) (Deformity | kidney (s) (calyx) (pelvis) (congenital))
- Di động | thận | bẩm sinh (Floating | kidney | congenital)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | (thuộc) thận (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | renal)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | (thuộc) thận | bể (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | renal | pelvis)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | (thuộc) thận | bể | đặc hiệu KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | renal | pelvis | specified NEC)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | thận (đài thận) (bể thận) | đặc hiệu KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | kidney (s) (calyx) (pelvis) | specified NEC)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | thận (đài) (bể thận) (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | kidney (s) (calyx) (pelvis))
- Dính, hợp nhất, bị hợp nhất (bẩm sinh) | các thận (không hoàn toàn) (Fusion, fused (congenital) | kidneys (incomplete))
- Đại tràng sigma | thận (Sigmoid | kidney)
- Đặt nhầm chỗ, đặt sai chỗ | thận (mắc phải) | bẩm sinh (Misplaced, misplacement | kidney (acquired) | congenital)
- Đôi | thận có hai bể (thận) (Double | kidney with double pelvis (renal))
- Kép, đôi | thận (Duplex, duplication | kidney)
- Kết nhóm, thận (Clump, kidney)
- Khổng lồ | thận, bẩm sinh (Giant | kidney, congenital)
- Lá chắn thận (Shield kidney)
- Lạc chỗ, lạc vị (bẩm sinh) | thận (Ectopic, ectopia (congenital) | renal)
- Lạc chỗ, lạc vị (bẩm sinh) | thận (chéo) (khung chậu) (Ectopic, ectopia (congenital) | kidney (crossed) (pelvis))
- Lang thang, di cư, lung lay | bẩm sinh (Wandering | kidney, congenital)
- Ngực, thuộc ngực | thận (Thorax, thoracic | kidney)
- Phân thuỳ (bẩm sinh) | thận, thai nhi (Lobulation (congenital) | kidney, fetal)
- Phì đại | thận (bù, còn bù) | bẩm sinh (Hypertrophy, hypertrophic | kidney (compensatory) | congenital)
- Phụ (bẩm sinh) | thận (Accessory (congenital) | kidney)
- Sa | thận | bẩm sinh (Prolapse, prolapsed | kidney | congenital)
- Sai tư thế, vị trí bất thường | bẩm sinh | thận (Malposition | congenital | kidney)
- Sỏi thận (bể) (tái phát) | bẩm sinh (Nephrolithiasis (pelvis) (recurrent) | congenital)
- Sỏi, nhiều sỏi, có sỏi | đài (thận) | bẩm sinh (Calculus, calculi, calculous | calyx (kidney) (renal) | congenital)
- Sỏi, nhiều sỏi, có sỏi | thận (nêm chặt) (nhiều) (bể) (tái phát) (san hô) | bẩm sinh (Calculus, calculi, calculous | kidney (impacted) (multiple) (pelvis) (recurrent) (staghorn) | congenital)
- Sỏi, nhiều sỏi, có sỏi | thận (nghẹt) (tái phát) | bẩm sinh (Calculus, calculi, calculous | renal (impacted) (recurrent) | congenital)
- Sự co, co rút, sự co cứng, co lại | thận ( (thuộc) hạt) (thứ phát) | bẩm sinh (Contraction, contracture, contracted | kidney (granular) (secondary) | congenital)
- Tăng sản, do tăng sản | thận (bẩm sinh) (Hyperplasia, hyperplastic | kidney (congenital))
- Thận | di động | bẩm sinh (Ren | mobile, mobilis | congenital)
- Thận | hình cung (Ren | arcuatus)
- Thận | hình móng ngựa (Ren | unguliformis)
- Thận hình bánh kẹp (Cake kidney)
- Thận hình chữ L (L- shaped kidney)
- Thận móng ngựa (bẩm sinh) (Horseshoe kidney (congenital))
- Thất bại, suy | quay, xoay | thận (Failure, failed | rotation | kidney)
- Thiếu hụt, khiếm khuyết | bể thận (Defect, defective | renal pelvis)
- Thừa (bẩm sinh) | thận (Supernumerary (congenital) | kidney)
- Trong ngực, trong lồng ngực | thận (Intrathoracic | kidney)
- Xoay bất thường | thận (Malrotation | kidney)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm Q60-Q64 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm Q60-Q64, tra cứu mã bệnh ICD-10.
