Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | thận (mắc phải) | bẩm sinh (Displacement, displaced | kidney (acquired) | congenital)
Có thể di động | thận | bẩm sinh (Movable | kidney | congenital)
Dị dạng, dị hình, biến dạng | (các) thận (đài) (bể) (bẩm sinh) (Deformity | kidney (s) (calyx) (pelvis) (congenital))
Di động | thận | bẩm sinh (Floating | kidney | congenital)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | (thuộc) thận (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | renal)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | (thuộc) thận | bể (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | renal | pelvis)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | (thuộc) thận | bể | đặc hiệu KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | renal | pelvis | specified NEC)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | thận (đài thận) (bể thận) | đặc hiệu KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | kidney (s) (calyx) (pelvis) | specified NEC)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | thận (đài) (bể thận) (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | kidney (s) (calyx) (pelvis))
Dính, hợp nhất, bị hợp nhất (bẩm sinh) | các thận (không hoàn toàn) (Fusion, fused (congenital) | kidneys (incomplete))
Đại tràng sigma | thận (Sigmoid | kidney)
Đặt nhầm chỗ, đặt sai chỗ | thận (mắc phải) | bẩm sinh (Misplaced, misplacement | kidney (acquired) | congenital)
Đôi | thận có hai bể (thận) (Double | kidney with double pelvis (renal))
Kép, đôi | thận (Duplex, duplication | kidney)
Kết nhóm, thận (Clump, kidney)
Khổng lồ | thận, bẩm sinh (Giant | kidney, congenital)
Sỏi, nhiều sỏi, có sỏi | đài (thận) | bẩm sinh (Calculus, calculi, calculous | calyx (kidney) (renal) | congenital)
Sỏi, nhiều sỏi, có sỏi | thận (nêm chặt) (nhiều) (bể) (tái phát) (san hô) | bẩm sinh (Calculus, calculi, calculous | kidney (impacted) (multiple) (pelvis) (recurrent) (staghorn) | congenital)
Sỏi, nhiều sỏi, có sỏi | thận (nghẹt) (tái phát) | bẩm sinh (Calculus, calculi, calculous | renal (impacted) (recurrent) | congenital)
Sự co, co rút, sự co cứng, co lại | thận ( (thuộc) hạt) (thứ phát) | bẩm sinh (Contraction, contracture, contracted | kidney (granular) (secondary) | congenital)
Tăng sản, do tăng sản | thận (bẩm sinh) (Hyperplasia, hyperplastic | kidney (congenital))
Thận | di động | bẩm sinh (Ren | mobile, mobilis | congenital)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Q63 là "Dị tật bẩm sinh khác của thận", tên tiếng Anh là "Other congenital malformations of kidney", thuộc nhóm Q60-Q64 — Dị tật bẩm sinh của hệ tiết niệu của chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh.
Mã Q63 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã Q63 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: Q63.0 (Dị tật thừa thận); Q63.1 (Dị tật thận dính, thận phân thuỳ, thận móng ngựa); Q63.2 (Dị tât thận lạc chỗ); Q63.3 (Thận tăng sản và/ hoặc khổng lồ); Q63.8 (Dị tật bẩm sinh xác định khác của thận); Q63.9 (Dị tật bẩm sinh của thận, không xác định).
Tên bệnh của mã Q63 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Q63 là "Dị tật bẩm sinh khác của thận", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các dị tật bẩm sinh khác của thận". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.