Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Mã ICD-10 Q60 — Dị tật bất sản và/ hoặc khuyết thiếu khác của thận
Mã Q60 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Dị tật bất sản và/ hoặc khuyết thiếu khác của thận, tiếng Anh là Renal agenesis and other reduction defects of kidney. Mã này nằm trong nhóm Q60-Q64 — Dị tật bẩm sinh của hệ tiết niệu, thuộc chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Không có thận và các khuyết tật khác của thận”.
Q60mã ICD-10
7mã chi tiết 4 ký tự
Q60-Q64nhóm bệnh
XVIIchương ICD-10
7 mã chi tiết của Q60
Từ Q60.0 đến Q60.6.
Mã
Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên tiếng Anh
Q60.0
Bất sản một bên thận bẩm sinh · tên cũ: Không có thận một bên
Renal agenesis, unilateral
Q60.1
Bất sản cả hai bên thận bẩm sinh · tên cũ: Không có thận cả hai bên
Renal agenesis, bilateral
Q60.2
Bất sản thận bẩm sinh, không xác định · tên cũ: Không có thận không đặc hiệu
Renal agenesis, unspecified
Q60.3
Dị tật bẩm sinh giảm sản thận, một bên · tên cũ: Giảm sản thận một bên
Renal hypoplasia, unilateral
Q60.4
Dị tật bẩm sinh giảm sản thận, hai bên · tên cũ: Giảm sản thận hai bên
Renal hypoplasia, bilateral
Q60.5
Dị tật bẩm sinh giảm sản thận, không xác định · tên cũ: Giảm sản thận không đặc hiệu
Renal hypoplasia, unspecified
Q60.6
Hội chứng Potter
Potter syndrome
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
Q60
Dị tật bất sản và/ hoặc khuyết thiếu khác của thận
Không có thận và các khuyết tật khác của thận
Q60.0
Bất sản một bên thận bẩm sinh
Không có thận một bên
Q60.1
Bất sản cả hai bên thận bẩm sinh
Không có thận cả hai bên
Q60.2
Bất sản thận bẩm sinh, không xác định
Không có thận không đặc hiệu
Q60.3
Dị tật bẩm sinh giảm sản thận, một bên
Giảm sản thận một bên
Q60.4
Dị tật bẩm sinh giảm sản thận, hai bên
Giảm sản thận hai bên
Q60.5
Dị tật bẩm sinh giảm sản thận, không xác định
Giảm sản thận không đặc hiệu
Từ khoá dẫn tới mã Q60
21 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Chứng teo, (thuộc, do) teo | thận (tuổi già) (giai đoạn cuối) | bẩm sinh hoặc ở trẻ nhỏ (Atrophy, atrophic | kidney (senile) (terminal) | congenital or infantile)
Chứng teo, (thuộc, do) teo | thận (tuổi già) (giai đoạn cuối) | bẩm sinh hoặc ở trẻ nhỏ | hai bên (Atrophy, atrophic | kidney (senile) (terminal) | congenital or infantile | bilateral)
Chứng teo, (thuộc, do) teo | thận (tuổi già) (giai đoạn cuối) | bẩm sinh hoặc ở trẻ nhỏ | một bên (Atrophy, atrophic | kidney (senile) (terminal) | congenital or infantile | unilateral)
Giảm sản, (thuộc) giảm sản | (các) thận | hai bên (Hypoplasia, hypoplastic | kidney (s) | bilateral)
Giảm sản, (thuộc) giảm sản | (các) thận | một bên (Hypoplasia, hypoplastic | kidney (s) | unilateral)
Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | (các) thận (mắc phải) | bẩm sinh (Absence (organ or part) (complete or partial) | kidney (s) (acquired) | congenital)
Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | (các) thận (mắc phải) | bẩm sinh | hai bên (Absence (organ or part) (complete or partial) | kidney (s) (acquired) | congenital | bilateral)
Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | (các) thận (mắc phải) | bẩm sinh | một bên (Absence (organ or part) (complete or partial) | kidney (s) (acquired) | congenital | unilateral)
Không có, không phát triển | thận (Agenesis | renal)
Không có, không phát triển | thận (một phần) (Agenesis | kidney (s) (partial))
Không có, không phát triển | thận (một phần) | hai bên (Agenesis | kidney (s) (partial) | bilateral)
Không có, không phát triển | thận (một phần) | một bên (Agenesis | kidney (s) (partial) | unilateral)
Không có, không phát triển | thận | hai bên (Agenesis | renal | bilateral)
Không có, không phát triển | thận | một bên (Agenesis | renal | unilateral)
Potter | (vẻ) mặt (Potter' s | facies)
Potter | hội chứng (kèm không có thận) (Potter' s | syndrome (with renal agenesis))
Rối loạn phát triển | (thuộc) thận (Dysgenesis | renal)
Rối loạn phát triển | (thuộc) thận | hai bên (Dysgenesis | renal | bilateral)
Rối loạn phát triển | (thuộc) thận | một bên (Dysgenesis | renal | unilateral)
Thận đơn độc, bẩm sinh (Solitary kidney, congenital)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Q60 là "Dị tật bất sản và/ hoặc khuyết thiếu khác của thận", tên tiếng Anh là "Renal agenesis and other reduction defects of kidney", thuộc nhóm Q60-Q64 — Dị tật bẩm sinh của hệ tiết niệu của chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh.
Mã Q60 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã Q60 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: Q60.0 (Bất sản một bên thận bẩm sinh); Q60.1 (Bất sản cả hai bên thận bẩm sinh); Q60.2 (Bất sản thận bẩm sinh, không xác định); Q60.3 (Dị tật bẩm sinh giảm sản thận, một bên); Q60.4 (Dị tật bẩm sinh giảm sản thận, hai bên); Q60.5 (Dị tật bẩm sinh giảm sản thận, không xác định)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã Q60 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Q60 là "Dị tật bất sản và/ hoặc khuyết thiếu khác của thận", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Không có thận và các khuyết tật khác của thận". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.