Mã ICD-10 Q62 — Dị tật tắc nghẽn bẩm sinh của bể thận và dị tật bẩm sinh của niệu quản

Q62 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Dị tật tắc nghẽn bẩm sinh của bể thận và dị tật bẩm sinh của niệu quản, tiếng Anh là Congenital obstructive defects of renal pelvis and congenital malformations of ureter. Mã này nằm trong nhóm Q60-Q64 — Dị tật bẩm sinh của hệ tiết niệu, thuộc chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các bệnh lý tắc bẩm sinh của bể thận và các dị tật bẩm sinh của niệu quản”.

Q62mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
Q60-Q64nhóm bệnh
XVIIchương ICD-10

9 mã chi tiết của Q62

Từ Q62.0 đến Q62.8.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Q62.0 Bệnh lý thận ứ nước bẩm sinh · tên cũ: Ứ nước thận bẩm sinhCongenital hydronephrosis
Q62.1 Dị tật teo và hẹp niệu quản · tên cũ: Teo và hẹp niệu quảnAtresia and stenosis of ureter
Q62.2 Phình to niệu quản bẩm sinh Congenital megaloureter
Q62.3 Dị tật tắc nghẽn khác của bể thận và/ hoặc niệu quản · tên cũ: Các bệnh lý tắc khác của bể thận và niệu quảnOther obstructive defects of renal pelvis and ureter
Q62.4 Bất sản niệu quản · tên cũ: Không có niệu quảnAgenesis of ureter
Q62.5 Dị tật niệu quản nhân đôi · tên cũ: Niệu quản đôiDuplication of ureter
Q62.6 Niệu quản lạc chỗ · tên cũ: Thay đổi vị trí của niệu quảnMalposition of ureter
Q62.7 Trào ngược bàng quang- niệu quản- thận bẩm sinh · tên cũ: Trào ngược bàng quang- niệu quản- thậnCongenital vesico- uretero- renal reflux
Q62.8 Dị tật bẩm sinh khác của niệu quản · tên cũ: Các dị tật bẩm sinh khác của niệu quảnOther congenital malformations of ureter

Ghi chú phân loại của mã Q62

Hướng dẫn mã hóa: Tắc nghẽn bẩm sinh của: niệu quản phần nối niệu quản- bể thận lỗ niệu quản trong bàng quang Dị tật hẹp niệu quản

Coding Guidance: Congenital occlusion of: ureter ureteropelvic junction ureterovesical orifice Impervious ureter

Hướng dẫn mã hóa: Dị tật giãn niệu quản bẩm sinh

Coding Guidance: Congenital dilatation of ureter

Hướng dẫn mã hóa: Dị tật túi sa [nang, thoát vị, tràn dịch] niệu quản bẩm sinh

Coding Guidance: Congenital ureterocele

Hướng dẫn mã hóa: Dị tật thiếu niệu quản

Coding Guidance: Absent ureter

Hướng dẫn mã hóa: Dị tật thừa niệu quản Dị tật niệu quản đôi

Coding Guidance: Accessory ureter Double ureter

Hướng dẫn mã hóa: Dị lệch niệu quản hay lỗ niệu quản Chuyển vị của niệu quản hay lỗ niệu quản Niệu quản hay lỗ niệu quản lạc chỗ Niệu quản hay lỗ niệu quẩn đổ vào bàng quang bất thường [kết nối không đúng vị trí với bàng quang]

Coding Guidance: Deviation (of) ureter or ureteric orifice Displacement (of) ureter or ureteric orifice Ectopic (of) ureter or ureteric orifice Implantation, anomalous (of) ureter or ureteric orifice

Hướng dẫn mã hóa: Bất thường niệu quản không xác định khác

Coding Guidance: Anomaly of ureter NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Q62Dị tật tắc nghẽn bẩm sinh của bể thận và dị tật bẩm sinh của niệu quảnCác bệnh lý tắc bẩm sinh của bể thận và các dị tật bẩm sinh của niệu quản
Q62.0Bệnh lý thận ứ nước bẩm sinhỨ nước thận bẩm sinh
Q62.1Dị tật teo và hẹp niệu quảnTeo và hẹp niệu quản
Q62.3Dị tật tắc nghẽn khác của bể thận và/ hoặc niệu quảnCác bệnh lý tắc khác của bể thận và niệu quản
Q62.4Bất sản niệu quảnKhông có niệu quản
Q62.5Dị tật niệu quản nhân đôiNiệu quản đôi
Q62.6Niệu quản lạc chỗThay đổi vị trí của niệu quản
Q62.7Trào ngược bàng quang- niệu quản- thận bẩm sinhTrào ngược bàng quang- niệu quản- thận
Q62.8Dị tật bẩm sinh khác của niệu quảnCác dị tật bẩm sinh khác của niệu quản

Từ khoá dẫn tới mã Q62

43 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Biến dạng (bẩm sinh) | niệu quản (Distortion (congenital) | ureter)
  • Cắm vào, bám, cấy ghép | bất thường | niệu quản (Implantation | anomalous | ureter)
  • Chẻ đôi, xẻ đôi (bẩm sinh) | niệu quản (Bifid (congenital) | ureter)
  • Chia hai (bẩm sinh) | niệu quản (Bifurcation (congenital) | ureter)
  • Chít hẹp | niệu quản (sau phẫu thuật, sau mổ) | bẩm sinh (Stricture | ureter (postoperative) | congenital)
  • Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | niệu quản hoặc lỗ niệu quản (bẩm sinh) (Displacement, displaced | ureter or ureteric opening or orifice (congenital))
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | niệu quản (mở) (bẩm sinh) (Deformity | ureter (opening) (congenital))
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | niệu quản (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | ureter)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | niệu quản | gây tắc, gây nghẽn KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | ureter | obstructive NEC)
  • Đôi | bể (thận) kèm niệu quản đôi (Double | pelvis (renal) with double ureter)
  • Đôi | niệu quản (một hoặc hai bên) (Double | ureter (one or both sides))
  • Đôi | niệu quản (một hoặc hai bên) | kèm hai bể (thận) (Double | ureter (one or both sides) | with double pelvis (renal))
  • Giảm sản, (thuộc) giảm sản | niệu quản (Hypoplasia, hypoplastic | ureter)
  • Hẹp (do sẹo) | khúc nối bể thận- niệu quản, bẩm sinh (Stenosis (cicatricial) | ureteropelvic junction, congenital)
  • Hẹp (do sẹo) | lỗ niệu quản- bàng quang, bẩm sinh (Stenosis (cicatricial) | ureterovesical orifice, congenital)
  • Hình thành | van | niệu quản (bẩm sinh) (Formation | valve | ureter (congenital))
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | niệu quản (bẩm sinh) (Absence (organ or part) (complete or partial) | ureter (congenital))
  • Không có, không phát triển | niệu quản (Agenesis | ureter)
  • Không thông (bẩm sinh) | niệu quản (Impervious (congenital) | ureter)
  • Lạc chỗ, lạc vị (bẩm sinh) | niệu quản (Ectopic, ectopia (congenital) | ureter)
  • Lệch, độ lệch | niệu quản, bẩm sinh (Deviation | ureter, congenital)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | bẩm sinh KPLNK | lỗ niệu quản- bàng quang (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | congenital NEC | ureterovesical orifice)
  • Niệu quản sau tĩnh mạch chủ (Postcaval ureter)
  • Niệu quản to | bẩm sinh (Megaloureter | congenital)
  • Phình niệu quản | bẩm sinh (Megaureter | congenital)
  • Phụ (bẩm sinh) | niệu quản (Accessory (congenital) | ureter)
  • Sa lồi niệu quản | bẩm sinh (Ureterocele | congenital)
  • Sự giãn | niệu quản (tự phát) | bẩm sinh (Dilatation | ureter (idiopathic) | congenital)
  • Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | (thuộc) thận | bể, bẩm sinh (Obstruction, obstructed, obstructive | renal | pelvis, congenital)
  • Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | niệu quản (chức năng) KPLNK | bẩm sinh (Obstruction, obstructed, obstructive | ureter (functional) NEC | congenital)
  • Tắc, bít | khúc nối niệu quản chậu | bẩm sinh (Occlusion, occluded | ureteropelvic junction | congenital)
  • Tắc, bít | lỗ niệu quản bàng quang | bẩm sinh (Occlusion, occluded | ureterovesical orifice | congenital)
  • Tắc, bít | niệu quản (hoàn toàn) (một phần) | bẩm sinh (Occlusion, occluded | ureter (complete) (partial) | congenital)
  • Teo, tịt; (thuộc, do) teo, tịt | khúc nối bể thận- niệu quản (Atresia, atretic | ureteropelvic junction)
  • Teo, tịt; (thuộc, do) teo, tịt | lỗ niệu quản- bàng quang (Atresia, atretic | ureterovesical orifice)
  • Teo, tịt; (thuộc, do) teo, tịt | niệu quản (Atresia, atretic | ureter)
  • Thận ứ nước (teo) (sớm) (mất chức năng) (từng hồi, từng cơn) (nguyên phát) (thứ phát) KPLNK | bẩm sinh (Hydronephrosis (atrophic) (early) (functionless) (intermittent) (primary) (secondary) NEC | congenital)
  • Thiếu hụt, khiếm khuyết | bể thận | làm tắc nghẽn (Defect, defective | renal pelvis | obstructive)
  • Trào ngược | bàng quang- niệu quản KPLNK | bẩm sinh (Reflux | vesicoureteral NEC (with scarring) | congenital)
  • Túi thừa, viêm túi thừa, có túi thừa, túi thừa (cấp tính) (nhiều) | niệu quản (mắc phải) | bẩm sinh (Diverticula, diverticulitis, diverticulosis, diverticulum (acute) (multiple) | ureter (acquired) | congenital)
  • Ứ nước niệu quản | bẩm sinh (Hydroureter | congenital)
  • Van, thuộc van (hình thái) | niệu quản (khúc nối bể thận) (lỗ bàng quang) (Valve, valvular (formation) | ureter (pelvic junction) (vesical orifice))
  • Xoắn, gấp | niệu quản (khúc nối bể thận) | bẩm sinh (Kink | ureter (pelvic junction) | congenital)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Q60-Q64 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Q60Dị tật bất sản và/ hoặc khuyết thiếu khác của thận
Q61Bệnh nang thận
Q63Dị tật bẩm sinh khác của thận
Q64Dị tật bẩm sinh khác của hệ tiết niệu

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã Q62 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Q62 là "Dị tật tắc nghẽn bẩm sinh của bể thận và dị tật bẩm sinh của niệu quản", tên tiếng Anh là "Congenital obstructive defects of renal pelvis and congenital malformations of ureter", thuộc nhóm Q60-Q64 — Dị tật bẩm sinh của hệ tiết niệu của chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh.

Mã Q62 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Q62 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: Q62.0 (Bệnh lý thận ứ nước bẩm sinh); Q62.1 (Dị tật teo và hẹp niệu quản); Q62.2 (Phình to niệu quản bẩm sinh); Q62.3 (Dị tật tắc nghẽn khác của bể thận và/ hoặc niệu quản); Q62.4 (Bất sản niệu quản); Q62.5 (Dị tật niệu quản nhân đôi)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã Q62 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Q62 là "Dị tật tắc nghẽn bẩm sinh của bể thận và dị tật bẩm sinh của niệu quản", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các bệnh lý tắc bẩm sinh của bể thận và các dị tật bẩm sinh của niệu quản". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ