Mã ICD-10 Q61 — Bệnh nang thận

Q61 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh nang thận, tiếng Anh là Cystic kidney disease. Mã này nằm trong nhóm Q60-Q64 — Dị tật bẩm sinh của hệ tiết niệu, thuộc chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các bệnh nang thận”.

Q61mã ICD-10
8mã chi tiết 4 ký tự
Q60-Q64nhóm bệnh
XVIIchương ICD-10

8 mã chi tiết của Q61

Từ Q61.0 đến Q61.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Q61.0 Nang thận (đơn) bẩm sinh · tên cũ: Nang thận đơn bẩm sinhCongenital single renal cyst
Q61.1 Bệnh thận đa nang, di truyền lặn trên nhiễm sắc thể thường Polycystic kidney, autosomal recessive
Q61.2 Bệnh thận đa nang, di truyền trội trên nhiễm sắc thể thường Polycystic kidney, autosomal dominant
Q61.3 Bệnh thận đa nang bẩm sinh, không xác định · tên cũ: Thận đa nang không đặc hiệuPolycystic kidney, unspecified
Q61.4 Loạn sản thận Renal dysplasia
Q61.5 Bệnh nang tuỷ thận di truyền · tên cũ: Nang ở tuỷ thậnMedullary cystic kidney
Q61.8 Bệnh nang thận khác · tên cũ: Các loại bệnh nang thận khácOther cystic kidney diseases
Q61.9 Bệnh nang thận, không xác định · tên cũ: Bệnh nang thận không đặc hiệuCystic kidney disease, unspecified

Ghi chú phân loại của mã Q61

Hướng dẫn mã hóa: U nang thận bẩm sinh (đơn)

Coding Guidance: Congenital cyst of kidney (single)

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh thận đa nang, thể bệnh ở trẻ nhỏ

Coding Guidance: Polycystic kidney, infantile type

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh thận đa nang, thể bệnh ở người lớn

Coding Guidance: Polycystic kidney, adult type

Hướng dẫn mã hóa: Đa nang: thận loạn sản thận (phát triển) bệnh thận loạn sản thận Loại trừ: bệnh thận đa nang (Q61.1- Q61.3)

Coding Guidance: Multicystic: dyplastic kidney kidney (developmental) kidney disease renal dysplasia Excl.: polycystic kidney disease (Q61.1- Q61.3)

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh xốp tuỷ thận không xác định khác

Coding Guidance: Sponge kidney NOS

Hướng dẫn mã hóa: Nang xơ: thận thoái hoá thận hoặc bệnh thận

Coding Guidance: Fibrocystic: kidney renal degeneration or disease

Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng Meckel- Gruber

Coding Guidance: Meckel- Gruber syndrome

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Q61Bệnh nang thậnCác bệnh nang thận
Q61.0Nang thận (đơn) bẩm sinhNang thận đơn bẩm sinh
Q61.3Bệnh thận đa nang bẩm sinh, không xác địnhThận đa nang không đặc hiệu
Q61.5Bệnh nang tuỷ thận di truyềnNang ở tuỷ thận
Q61.8Bệnh nang thận khácCác loại bệnh nang thận khác
Q61.9Bệnh nang thận, không xác địnhBệnh nang thận không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã Q61

32 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • (Thuộc) nang, (thuộc) túi mật | (thuộc) tuỷ, thận (Cystic | medullary, kidney)
  • (Thuộc) nang, (thuộc) túi mật | thận (Cystic | kidney)
  • (Thuộc) nang, (thuộc) túi mật | thận | (thuộc) tuỷ (Cystic | kidney | medullary)
  • Bệnh, bị bệnh | (thuộc) u nang | thận, bẩm sinh (Disease, diseased | cystic | kidney, congenital)
  • Bệnh, bị bệnh | thận (chức năng) (vùng chậu) | (thuộc) nang (bẩm sinh) (Disease, diseased | kidney (functional) (pelvis) | cystic (congenital))
  • Bệnh, bị bệnh | thận (chức năng) (vùng chậu) | (thuộc) nang (bẩm sinh) | đa nang (Disease, diseased | kidney (functional) (pelvis) | cystic (congenital) | polycystic)
  • Bệnh, bị bệnh | thận (chức năng) (vùng chậu) | (thuộc) nang (bẩm sinh) | nhiều nang, đa nang (Disease, diseased | kidney (functional) (pelvis) | cystic (congenital) | multicystic)
  • Bệnh, bị bệnh | thận (chức năng) (vùng chậu) | xơ nang (bẩm sinh) (Disease, diseased | kidney (functional) (pelvis) | fibrocystic (congenital))
  • Bọt biển, Sponge | thận (tuỷ) (Sponge | kidney (medullary))
  • Đa nang (bệnh) | thận (Polycystic (disease) | kidney)
  • Đa nang (bệnh) | thận | lặn trên nhiễm sắc thể thường (loại trẻ nhỏ) (Polycystic (disease) | kidney | autosomal recessive (infantile type))
  • Đa nang (bệnh) | thận | trội trên nhiễm sắc thể thường (loại người lớn) (Polycystic (disease) | kidney | autosomal dominant (adult type))
  • Đa nang (bệnh) | thoái hoá, thận (Polycystic (disease) | degeneration, kidney)
  • Đa nang (bệnh) | thoái hoá, thận | lặn trên nhiễm sắc thể thường (loại trẻ nhỏ) (Polycystic (disease) | degeneration, kidney | autosomal recessive (infantile type))
  • Đa nang (bệnh) | thoái hoá, thận | trội trên nhiễm sắc thể thường (loại trưởng thành) (Polycystic (disease) | degeneration, kidney | autosomal dominant (adult type))
  • Hội chứng Meckel- Gruber (Meckel- Gruber syndrome)
  • Loạn sản | thận (đa nang) (Dysplasia | kidney (multicystic))
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | (thuộc) thận (mắc phải) | bẩm sinh (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | renal (acquired) | congenital)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | (thuộc) thận (mắc phải) | bẩm sinh | đa nang (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | renal (acquired) | congenital | multicystic)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | bẩm sinh KPLNK | thận (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | congenital NEC | kidney)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | bẩm sinh KPLNK | thận | đa nang (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | congenital NEC | kidney | multicystic)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | thận (mắc phải) | bẩm sinh (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | kidney (acquired) | congenital)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | thận (mắc phải) | đa nang (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | kidney (acquired) | polycystic)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | thận (mắc phải) | đa nang ( (thuộc) phát triển) (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | kidney (acquired) | multicystic (developmental))
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | thận (mắc phải) | đa nang | lặn trên nhiễm sắc thể thường (loại trẻ nhỏ) (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | kidney (acquired) | polycystic | autosomal recessive (infantile type))
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | thận (mắc phải) | đa nang | trội trên nhiễm sắc thể thường (loại người lớn) (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | kidney (acquired) | polycystic | autosomal dominant (adult type))
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | thận (mắc phải) | nhiều, đa (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | kidney (acquired) | multiple)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | thận (mắc phải) | nhiều, đa | lặn trên nhiễm sắc thể thường (loại trẻ nhỏ) (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | kidney (acquired) | multiple | autosomal recessive (infantile type))
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | thận (mắc phải) | nhiều, đa | trội trên nhiễm sắc thể thường (loại trưởng thành) (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | kidney (acquired) | multiple | autosomal dominant (adult type))
  • Nang tuỷ thận (Medullary cystic kidney)
  • Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | thận | (thuộc) nang, bẩm sinh (Degeneration, degenerative | kidney | cystic, congenital)
  • Xơ nang | bệnh | thận (bẩm sinh) (Fibrocystic | kidney (congenital))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Q60-Q64 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Q60Dị tật bất sản và/ hoặc khuyết thiếu khác của thận
Q62Dị tật tắc nghẽn bẩm sinh của bể thận và dị tật bẩm sinh của niệu quản
Q63Dị tật bẩm sinh khác của thận
Q64Dị tật bẩm sinh khác của hệ tiết niệu

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã Q61 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Q61 là "Bệnh nang thận", tên tiếng Anh là "Cystic kidney disease", thuộc nhóm Q60-Q64 — Dị tật bẩm sinh của hệ tiết niệu của chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh.

Mã Q61 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Q61 được chi tiết thành 8 mã 4 ký tự: Q61.0 (Nang thận (đơn) bẩm sinh); Q61.1 (Bệnh thận đa nang, di truyền lặn trên nhiễm sắc thể thường); Q61.2 (Bệnh thận đa nang, di truyền trội trên nhiễm sắc thể thường); Q61.3 (Bệnh thận đa nang bẩm sinh, không xác định); Q61.4 (Loạn sản thận); Q61.5 (Bệnh nang tuỷ thận di truyền)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã Q61 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Q61 là "Bệnh nang thận", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các bệnh nang thận". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ