Mã ICD-10 Q34 — Dị tật bẩm sinh khác của hệ hô hấp

Q34 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Dị tật bẩm sinh khác của hệ hô hấp, tiếng Anh là Other congenital malformations of respiratory system. Mã này nằm trong nhóm Q30-Q34 — Dị tật bẩm sinh của hệ hô hấp, thuộc chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các bất thường bẩm sinh khác của bộ máy hô hấp”.

Q34mã ICD-10
4mã chi tiết 4 ký tự
Q30-Q34nhóm bệnh
XVIIchương ICD-10

4 mã chi tiết của Q34

Từ Q34.0 đến Q34.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Q34.0 Bất thường ở màng phổi Anomaly of pleura
Q34.1 Nang (kén) trung thất bẩm sinh · tên cũ: Kén trung thất bẩm sinhCongenital cyst of mediastinum
Q34.8 Dị tật bẩm sinh xác định khác của hệ hô hấp · tên cũ: Các dị tật đường hô hấp bẩm sinh đặc hiệu khácOther specified congenital malformations of respiratory system
Q34.9 Dị tật bẩm sinh hệ hô hấp, không xác định · tên cũ: Bất thường bẩm sinh bộ máy hô hấp không đặc hiệuCongenital malformation of respiratory system, unspecified

Ghi chú phân loại của mã Q34

Hướng dẫn mã hóa: Dị tật teo khoang mũi- hầu

Coding Guidance: Atresia of nasopharynx

Hướng dẫn mã hóa: Bẩm sinh: dị tật thiếu cơ quan hô hấp bất thường không xác định khác của hệ hô hấp

Coding Guidance: Congenital: absence of respiratory organ anomaly NOS of respiratory organ

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Q34Dị tật bẩm sinh khác của hệ hô hấpCác bất thường bẩm sinh khác của bộ máy hô hấp
Q34.1Nang (kén) trung thất bẩm sinhKén trung thất bẩm sinh
Q34.8Dị tật bẩm sinh xác định khác của hệ hô hấpCác dị tật đường hô hấp bẩm sinh đặc hiệu khác
Q34.9Dị tật bẩm sinh hệ hô hấp, không xác địnhBất thường bẩm sinh bộ máy hô hấp không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã Q34

20 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | màng phổi (các nếp gấp) (Abnormal, abnormality, abnormalities | pleural (folds))
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | hệ hô hấp (bẩm sinh) (Deformity | respiratory system (congenital))
  • Dị tật, dị dạng (bẩm sinh) | hệ hô hấp (Malformation (congenital) | respiratory system)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | hệ hô hấp (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | respiratory system)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | hệ hô hấp | đặc hiệu KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | respiratory system | specified NEC)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | màng phổi (các nếp gấp) (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | pleural (folds))
  • Dính, hợp nhất, bị hợp nhất (bẩm sinh) | thanh quản và khí quản (Fusion, fused (congenital) | larynx and trachea)
  • Giảm sản, (thuộc) giảm sản | hệ hô hấp KPLNK (Hypoplasia, hypoplastic | respiratory system NEC)
  • Kép, đôi | cơ quan hô hấp KPLNK (Duplex, duplication | respiratory organs NEC)
  • Không có, không phát triển | cơ quan hô hấp KPLNK (Agenesis | respiratory organ NEC)
  • Lỗ rò, dò | thanh- khí quản, bẩm sinh (Fistula | laryngotracheal, congenital)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | bẩm sinh KPLNK | trung thất (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | congenital NEC | mediastinum)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | trung thất, bẩm sinh (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | mediastinum, congenital)
  • Phát triển | không hoàn toàn | hệ hô hấp (Development | incomplete | respiratory system)
  • Sai tư thế, vị trí bất thường | bẩm sinh | cơ quan hoặc hệ hô hấp KPLNK (Malposition | congenital | respiratory organ or system NEC)
  • Sự hợp nhất, bất thường | thanh quản và khí quản (Union, abnormal | larynx and trachea)
  • Sự thông nhau | giữa | khoang màng ngoài tim và khoang màng phổi (Communication | between | pericardial sac and pleural sac)
  • Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | đường hô hấp trên, bẩm sinh (Obstruction, obstructed, obstructive | upper respiratory, congenital)
  • Teo, tịt; (thuộc, do) teo, tịt | mũi- hầu (Atresia, atretic | nasopharynx)
  • Thiếu hụt, khiếm khuyết | hệ hô hấp, bẩm sinh (Defect, defective | respiratory system, congenital)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Q30-Q34 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Q30Dị tật bẩm sinh ở mũi
Q31Dị tật bẩm sinh của thanh quản
Q32Dị tật bẩm sinh ở khí quản và/ hoặc phế quản
Q33Dị tật bẩm sinh của phổi

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã Q34 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Q34 là "Dị tật bẩm sinh khác của hệ hô hấp", tên tiếng Anh là "Other congenital malformations of respiratory system", thuộc nhóm Q30-Q34 — Dị tật bẩm sinh của hệ hô hấp của chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh.

Mã Q34 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Q34 được chi tiết thành 4 mã 4 ký tự: Q34.0 (Bất thường ở màng phổi); Q34.1 (Nang (kén) trung thất bẩm sinh); Q34.8 (Dị tật bẩm sinh xác định khác của hệ hô hấp); Q34.9 (Dị tật bẩm sinh hệ hô hấp, không xác định).

Tên bệnh của mã Q34 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Q34 là "Dị tật bẩm sinh khác của hệ hô hấp", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các bất thường bẩm sinh khác của bộ máy hô hấp". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ