Mã ICD-10 Q33 — Dị tật bẩm sinh của phổi

Q33 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Dị tật bẩm sinh của phổi, tiếng Anh là Congenital malformations of lung. Mã này nằm trong nhóm Q30-Q34 — Dị tật bẩm sinh của hệ hô hấp, thuộc chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các dị tật bẩm sinh của phổi”.

Q33mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
Q30-Q34nhóm bệnh
XVIIchương ICD-10

9 mã chi tiết của Q33

Từ Q33.0 đến Q33.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Q33.0 Dị tật nang (kén) phổi bẩm sinh · tên cũ: Nang phổi bẩm sinhCongenital cystic lung
Q33.1 Dị tật phổi thừa thuỳ · tên cũ: Phổi có thuỳ phụAccessory lobe of lung
Q33.2 Dị tật phổi biệt lập · tên cũ: Phổi biệt lậpSequestration of lung
Q33.3 Dị tật bất sản phổi · tên cũ: Bất sản phổiAgenesis of lung
Q33.4 Dị tật giãn phế quản bẩm sinh · tên cũ: Giãn phế quản bẩm sinhCongenital bronchiectasis
Q33.5 Dị tật mô lạc chỗ trong phổi · tên cũ: Lạc chỗ của một tổ chức khác tại phổiEctopic tissue in lung
Q33.6 Giảm sản và/ hoặc loạn sản phổi · tên cũ: Thiểu sản và loạn sản phổiHypoplasia and dysplasia of lung
Q33.8 Dị tật bẩm sinh khác của phổi · tên cũ: Các dị tật bẩm sinh khác của phổiOther congenital malformations of lung
Q33.9 Dị tật bẩm sinh ở phổi, không xác định · tên cũ: Các dị tật bẩm sinh khác của phổi không đặc hiệuCongenital malformation of lung, unspecified

Ghi chú phân loại của mã Q33

Hướng dẫn mã hóa: Bẩm sinh: phổi hình tổ ong bệnh phổi nang (kén) đa nang Loại trừ: bệnh nang phổi (kén khí phổi) mắc phải hoặc không xác định (J98.4)

Coding Guidance: Congenital: honeycomb lung lung disease: cystic polycystic Excl.: cystic lung disease, acquired or unspecified (J98.4)

Hướng dẫn mã hóa: Dị tật thiếu (thuỳ) phổi

Coding Guidance: Absence of lung (lobe)

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: giảm sản phổi do đẻ non (P28.0)

Coding Guidance: Excl.: pulmonary hypoplasia associated with short gestation (P28.0)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Q33Dị tật bẩm sinh của phổiCác dị tật bẩm sinh của phổi
Q33.0Dị tật nang (kén) phổi bẩm sinhNang phổi bẩm sinh
Q33.1Dị tật phổi thừa thuỳPhổi có thuỳ phụ
Q33.2Dị tật phổi biệt lậpPhổi biệt lập
Q33.3Dị tật bất sản phổiBất sản phổi
Q33.4Dị tật giãn phế quản bẩm sinhGiãn phế quản bẩm sinh
Q33.5Dị tật mô lạc chỗ trong phổiLạc chỗ của một tổ chức khác tại phổi
Q33.6Giảm sản và/ hoặc loạn sản phổiThiểu sản và loạn sản phổi
Q33.8Dị tật bẩm sinh khác của phổiCác dị tật bẩm sinh khác của phổi
Q33.9Dị tật bẩm sinh ở phổi, không xác địnhCác dị tật bẩm sinh khác của phổi không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã Q33

30 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • (Thuộc) nang, (thuộc) túi mật | bệnh phổi | bẩm sinh (Cystic | lung disease | congenital)
  • bẩm sinh (Honeycomb lung | congenital)
  • Bất sản | phổi, bẩm sinh (hai bên) (một bên) (Aplasia | lung, congenital (bilateral) (unilateral))
  • Bệnh, bị bệnh | (thuộc) u nang | phổi | bẩm sinh (Disease, diseased | cystic | lung | congenital)
  • Bệnh, bị bệnh | đa nang | phổi hoặc (thuộc) phổi | bẩm sinh (Disease, diseased | polycystic | lung or pulmonary | congenital)
  • Bệnh, bị bệnh | phổi | đa nang | bẩm sinh (Disease, diseased | lung | polycystic | congenital)
  • Bệnh, bị bệnh | phổi | nang | bẩm sinh (Disease, diseased | lung | cystic | congenital)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | phổi (bẩm sinh) (Deformity | lung (congenital))
  • Dị tật, dị dạng (bẩm sinh) | phổi (Malformation (congenital) | lung)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | (thuộc, ở) phổi (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | pulmonary)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | phổi (rãnh), (thuỳ) phổi (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | lung (fissure) (lobe))
  • Dính, hợp nhất, bị hợp nhất (bẩm sinh) | thuỳ, phổi (Fusion, fused (congenital) | lobes, lung)
  • Đa nang (bệnh) | phổi | bẩm sinh (Polycystic (disease) | lung | congenital)
  • Giảm sản, (thuộc) giảm sản | phổi (không liên quan với sinh thiếu tháng) (Hypoplasia, hypoplastic | pulmonary (not associated with short gestation))
  • Giảm sản, (thuộc) giảm sản | phổi (thuỳ) (không liên quan với sinh thiếu tháng) (Hypoplasia, hypoplastic | lung (lobe) (not associated with short gestation))
  • Giãn phế quản (hình trụ) (lan toả) (dạng thoi) (khu trú) (hình túi) | bẩm sinh (Bronchiectasis (cylindrical) (diffuse) (fusiform) (localized) (saccular) | congenital)
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | phổi (rãnh) (thuỳ) (hai bên) (một bên) (bẩm sinh) (Absence (organ or part) (complete or partial) | lung (fissure) (lobe) (bilateral) (unilateral) (congenital))
  • Không có, không phát triển | phổi (rãnh), (thuỳ) phổi (hai bên) (một bên) (Agenesis | lung (fissure) (lobe) (bilateral) (unilateral))
  • Không phát triển | phổi (Undeveloped, undevelopment | lung)
  • Không thích ứng, không đầy đủ | phát triển | phổi (Inadequate, inadequacy | development | lungs)
  • Lạc chỗ, lạc vị (bẩm sinh) | mô trong phổi (Ectopic, ectopia (congenital) | tissue in lung)
  • Lạc chỗ, lạc vị (bẩm sinh) | xương và sụn trong phổi (Ectopic, ectopia (congenital) | bone and cartilage in lung)
  • Loạn sản | phổi, bẩm sinh (không liên quan với sinh thiếu tháng) (Dysplasia | lung, congenital (not associated with short gestation))
  • Mảnh xương mục, cách ly, ứ trệ máu | bẩm sinh (Sequestration | lung, congenital)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | bắt nguồn từ phế quản (trung thất) (tạo mảnh, cô lập) | bẩm sinh (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | bronchogenic (mediastinal) (sequestration) | congenital)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | phổi | bẩm sinh (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | lung | congenital)
  • Phát triển | không hoàn hảo, bẩm sinh | phổi (Development | imperfect, congenital | lungs)
  • Phụ (bẩm sinh) | (thuỳ) phổi (Accessory (congenital) | lung (lobe))
  • Sai tư thế, vị trí bất thường | bẩm sinh | phổi (thuỳ) (Malposition | congenital | lung (lobe))
  • Tĩnh mạch Azygos | thuỳ (phổi) (Azygos | lobe (lung))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Q30-Q34 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Q30Dị tật bẩm sinh ở mũi
Q31Dị tật bẩm sinh của thanh quản
Q32Dị tật bẩm sinh ở khí quản và/ hoặc phế quản
Q34Dị tật bẩm sinh khác của hệ hô hấp

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã Q33 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Q33 là "Dị tật bẩm sinh của phổi", tên tiếng Anh là "Congenital malformations of lung", thuộc nhóm Q30-Q34 — Dị tật bẩm sinh của hệ hô hấp của chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh.

Mã Q33 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Q33 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: Q33.0 (Dị tật nang (kén) phổi bẩm sinh); Q33.1 (Dị tật phổi thừa thuỳ); Q33.2 (Dị tật phổi biệt lập); Q33.3 (Dị tật bất sản phổi); Q33.4 (Dị tật giãn phế quản bẩm sinh); Q33.5 (Dị tật mô lạc chỗ trong phổi)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã Q33 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Q33 là "Dị tật bẩm sinh của phổi", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các dị tật bẩm sinh của phổi". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ