Bất sản | phổi, bẩm sinh (hai bên) (một bên) (Aplasia | lung, congenital (bilateral) (unilateral))
Bệnh, bị bệnh | (thuộc) u nang | phổi | bẩm sinh (Disease, diseased | cystic | lung | congenital)
Bệnh, bị bệnh | đa nang | phổi hoặc (thuộc) phổi | bẩm sinh (Disease, diseased | polycystic | lung or pulmonary | congenital)
Bệnh, bị bệnh | phổi | đa nang | bẩm sinh (Disease, diseased | lung | polycystic | congenital)
Bệnh, bị bệnh | phổi | nang | bẩm sinh (Disease, diseased | lung | cystic | congenital)
Dị dạng, dị hình, biến dạng | phổi (bẩm sinh) (Deformity | lung (congenital))
Dị tật, dị dạng (bẩm sinh) | phổi (Malformation (congenital) | lung)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | (thuộc, ở) phổi (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | pulmonary)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | phổi (rãnh), (thuỳ) phổi (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | lung (fissure) (lobe))
Dính, hợp nhất, bị hợp nhất (bẩm sinh) | thuỳ, phổi (Fusion, fused (congenital) | lobes, lung)
Đa nang (bệnh) | phổi | bẩm sinh (Polycystic (disease) | lung | congenital)
Giảm sản, (thuộc) giảm sản | phổi (không liên quan với sinh thiếu tháng) (Hypoplasia, hypoplastic | pulmonary (not associated with short gestation))
Giảm sản, (thuộc) giảm sản | phổi (thuỳ) (không liên quan với sinh thiếu tháng) (Hypoplasia, hypoplastic | lung (lobe) (not associated with short gestation))
Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | phổi (rãnh) (thuỳ) (hai bên) (một bên) (bẩm sinh) (Absence (organ or part) (complete or partial) | lung (fissure) (lobe) (bilateral) (unilateral) (congenital))
Không có, không phát triển | phổi (rãnh), (thuỳ) phổi (hai bên) (một bên) (Agenesis | lung (fissure) (lobe) (bilateral) (unilateral))
Không phát triển | phổi (Undeveloped, undevelopment | lung)
Không thích ứng, không đầy đủ | phát triển | phổi (Inadequate, inadequacy | development | lungs)
Lạc chỗ, lạc vị (bẩm sinh) | mô trong phổi (Ectopic, ectopia (congenital) | tissue in lung)
Lạc chỗ, lạc vị (bẩm sinh) | xương và sụn trong phổi (Ectopic, ectopia (congenital) | bone and cartilage in lung)
Loạn sản | phổi, bẩm sinh (không liên quan với sinh thiếu tháng) (Dysplasia | lung, congenital (not associated with short gestation))
Mảnh xương mục, cách ly, ứ trệ máu | bẩm sinh (Sequestration | lung, congenital)
Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | bắt nguồn từ phế quản (trung thất) (tạo mảnh, cô lập) | bẩm sinh (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | bronchogenic (mediastinal) (sequestration) | congenital)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Q33 là "Dị tật bẩm sinh của phổi", tên tiếng Anh là "Congenital malformations of lung", thuộc nhóm Q30-Q34 — Dị tật bẩm sinh của hệ hô hấp của chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh.
Mã Q33 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã Q33 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: Q33.0 (Dị tật nang (kén) phổi bẩm sinh); Q33.1 (Dị tật phổi thừa thuỳ); Q33.2 (Dị tật phổi biệt lập); Q33.3 (Dị tật bất sản phổi); Q33.4 (Dị tật giãn phế quản bẩm sinh); Q33.5 (Dị tật mô lạc chỗ trong phổi)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã Q33 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Q33 là "Dị tật bẩm sinh của phổi", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các dị tật bẩm sinh của phổi". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.