Mã ICD-10 Q31 — Dị tật bẩm sinh của thanh quản

Q31 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Dị tật bẩm sinh của thanh quản, tiếng Anh là Congenital malformations of larynx. Mã này nằm trong nhóm Q30-Q34 — Dị tật bẩm sinh của hệ hô hấp, thuộc chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các bất thường bẩm sinh của thanh quản”.

Q31mã ICD-10
7mã chi tiết 4 ký tự
Q30-Q34nhóm bệnh
XVIIchương ICD-10

7 mã chi tiết của Q31

Từ Q31.0 đến Q31.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Q31.0 Màng thanh quản Web of larynx
Q31.1 Dị tật hẹp vùng hạ thanh môn bẩm sinh · tên cũ: Hẹp hạ thanh môn bẩm sinhCongenital subglottic stenosis
Q31.2 Giảm sản thanh quản · tên cũ: Thiểu sản thanh quảnLaryngeal hypoplasia
Q31.3 Thoát vị thanh quản Laryngocele
Q31.5 Dị tật nhuyễn cơ thanh quản bẩm sinh · tên cũ: Nhược cơ thanh quản bẩm sinhCongenital laryngomalacia
Q31.8 Dị tật bẩm sinh khác của thanh quản · tên cũ: Các dị tật bẩm sinh khác của thanh quảnOther congenital malformations of larynx
Q31.9 Dị tật thanh quản bẩm sinh, không xác định · tên cũ: Bất thường thanh quản bẩm sinh, không đặc hiệuCongenital malformation of larynx, unspecified

Ghi chú phân loại của mã Q31

Hướng dẫn mã hóa: Màng thanh quản: không xác định khác thanh môn dưới thanh môn

Coding Guidance: Web of larynx: NOS glottic subglottic

Hướng dẫn mã hóa: Dị tật thiếu sụn nhân, nắp thanh quản, buồng thanh âm, thanh quản, sụn giáp Bất sản sụn nhân, nắp thanh quản, buồng thanh âm, thanh quản, sụn giáp Dị tật teo sụn nhân, nắp thanh quản, buồng thanh âm, thanh quản, sụn giáp Dị tật nứt kẽ sụn giáp Dị tật hẹp bẩm sinh của thanh quản không phân Loại mục khác Dị tật nứt kẽ nắp thanh quản Dị tật nứt mặt sau sụn nhẫn

Coding Guidance: Absence of cricoid cartilage, epiglottis, glottis, larynx or thyroid cartilage Agenesis of cricoid cartilage, epiglottis, glottis, larynx or thyroid cartilage Atresia of cricoid cartilage, epiglottis, glottis, larynx or thyroid cartilage Cleft thyroid cartilage Congenital stenosis of larynx NEC Fissure of epiglottis Posterior cleft of cricoid cartilage

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Q31Dị tật bẩm sinh của thanh quảnCác bất thường bẩm sinh của thanh quản
Q31.1Dị tật hẹp vùng hạ thanh môn bẩm sinhHẹp hạ thanh môn bẩm sinh
Q31.2Giảm sản thanh quảnThiểu sản thanh quản
Q31.5Dị tật nhuyễn cơ thanh quản bẩm sinhNhược cơ thanh quản bẩm sinh
Q31.8Dị tật bẩm sinh khác của thanh quảnCác dị tật bẩm sinh khác của thanh quản
Q31.9Dị tật thanh quản bẩm sinh, không xác địnhBất thường thanh quản bẩm sinh, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã Q31

60 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Chít hẹp | thanh quản | bẩm sinh KPLNK (Stricture | larynx | congenital NEC)
  • Chít hẹp | thanh quản | bẩm sinh KPLNK | dưới thanh môn (Stricture | larynx | congenital NEC | subglottic)
  • Co khít, cảm giác bị nghẹt | thanh quản | bẩm sinh (Constriction | larynx | congenital)
  • Co khít, cảm giác bị nghẹt | thanh quản | bẩm sinh | dưới thanh môn (Constriction | larynx | congenital | subglottic)
  • Co khít, cảm giác bị nghẹt | thanh quản | bẩm sinh | đặc hiệu KPLNK (Constriction | larynx | congenital | specified NEC)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | (thuộc) giáp (tuyến) (bẩm sinh) | sụn (Deformity | thyroid (gland) (congenital) | cartilage)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | nắp thanh quản (bẩm sinh) (Deformity | epiglottis (congenital))
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | sụn nhẫn (bẩm sinh) (Deformity | cricoid cartilage (congenital))
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | thanh quản (cơ) (bẩm sinh) (Deformity | larynx (muscle) (congenital))
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | (tuyến) giáp | sụn (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | thyroid (gland) | cartilage)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | các nếp sụn phễu- nắp thanh quản (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | aryteno- epiglottic folds)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | nắp thanh quản (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | epiglottis)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | sự kết hợp, sự hợp nhất | khí quản với thanh quản (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | union | trachea with larynx)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | sự kết hợp, sự hợp nhất | sụn giáp và xương móng (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | union | thyroid cartilage and hyoid bone)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | sự kết hợp, sự hợp nhất | sụn nhẫn và sụn giáp (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | union | cricoid cartilage and thyroid cartilage)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | sụn nhẫn (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | cricoid cartilage)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | thanh môn (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | glottis)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | thanh quản, (cơ) thanh quản (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | larynx, laryngeal (muscle))
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | thanh quản, (cơ) thanh quản | màng (giường) (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | larynx, laryngeal (muscle) | web (bed))
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | thung lũng (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | valleculae)
  • Giảm sản, (thuộc) giảm sản | giáp (tuyến) | sụn (Hypoplasia, hypoplastic | thyroid (gland) | cartilage)
  • Giảm sản, (thuộc) giảm sản | nắp thanh quản (Hypoplasia, hypoplastic | epiglottis)
  • Giảm sản, (thuộc) giảm sản | sụn nhẫn (Hypoplasia, hypoplastic | cricoid cartilage)
  • Giảm sản, (thuộc) giảm sản | thanh môn (Hypoplasia, hypoplastic | glottis)
  • Giảm sản, (thuộc) giảm sản | thanh quản (Hypoplasia, hypoplastic | larynx)
  • Hẹp (do sẹo) | dưới thanh môn | bẩm sinh (Stenosis (cicatricial) | subglottic | congenital)
  • Hẹp (do sẹo) | thanh quản | bẩm sinh KPLNK (Stenosis (cicatricial) | larynx | congenital NEC)
  • Hẹp (do sẹo) | thanh quản | bẩm sinh KPLNK | dưới thanh môn (Stenosis (cicatricial) | larynx | congenital NEC | subglottic)
  • Hình thành túi, có túi | bẩm sinh (Sacculation | intralaryngeal (congenital) (ventricular))
  • Hình thành túi, có túi | thanh quản (bẩm sinh) (thanh thất) (Sacculation | larynx (congenital) (ventricular))
  • Kéo dài, giãn dài | cuống (nắp thanh quản) (Elongated, elongation (congenital) | petiolus (epiglottidis))
  • Khe hở, nứt, sứt (bẩm sinh) | sụn giáp (Cleft (congenital) | thyroid cartilage)
  • Khe hở, nứt, sứt (bẩm sinh) | sụn nhẫn, sau (Cleft (congenital) | cricoid cartilage, posterior)
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | (tuyến) giáp (mắc phải) | sụn, bẩm sinh (Absence (organ or part) (complete or partial) | thyroid (gland) (acquired) | cartilage, congenital)
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | nắp thanh quản, bẩm sinh (Absence (organ or part) (complete or partial) | epiglottis, congenital)
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | sụn nhẫn, bẩm sinh (Absence (organ or part) (complete or partial) | cricoid cartilage, congenital)
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | thanh môn, bẩm sinh (Absence (organ or part) (complete or partial) | glottis, congenital)
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | thanh quản (bẩm sinh) (Absence (organ or part) (complete or partial) | larynx (congenital))
  • Không có, không phát triển | (tuyến) giáp | sụn (Agenesis | thyroid (gland) | cartilage)
  • Không có, không phát triển | nắp thanh quản (Agenesis | epiglottis)
  • Không có, không phát triển | sụn nhẫn (Agenesis | cricoid cartilage)
  • Không có, không phát triển | thanh môn (Agenesis | glottis)
  • Không có, không phát triển | thanh quản (Agenesis | larynx)
  • Không hoàn toàn | đóng (bẩm sinh) | sụn nhẫn (Imperfect | closure (congenital) | cricoid cartilage)
  • Không hoàn toàn | đóng (bẩm sinh) | thanh môn (Imperfect | closure (congenital) | glottis)
  • Không hoàn toàn | đóng (bẩm sinh) | thanh quản (Imperfect | closure (congenital) | larynx)
  • Màng, có màng | thanh quản (thanh môn) (dưới thanh môn) (Web, webbed | larynx (glottic) (subglottic))
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | bẩm sinh KPLNK | nắp thanh quản (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | congenital NEC | epiglottis)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | bẩm sinh KPLNK | thận | thanh quản (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | congenital NEC | larynx)
  • Nhuyễn thanh quản (bẩm sinh) (Laryngomalacia (congenital))
  • Nứt, khe, bị nứt | nắp thanh quản (bẩm sinh) (Fissure, fissured | epiglottis (congenital))
  • Nứt, khe, bị nứt | thanh quản | bẩm sinh (Fissure, fissured | larynx | congenital)
  • Phụ (bẩm sinh) | dây thanh (Accessory (congenital) | vocal cords)
  • Sai tư thế, vị trí bất thường | bẩm sinh | giáp (tuyến) (mô) | sụn (Malposition | congenital | thyroid (gland) (tissue) | cartilage)
  • Sai tư thế, vị trí bất thường | bẩm sinh | nắp thanh quản (Malposition | congenital | epiglottis)
  • Sai tư thế, vị trí bất thường | bẩm sinh | thanh môn (Malposition | congenital | glottis)
  • Sai tư thế, vị trí bất thường | bẩm sinh | thanh quản (Malposition | congenital | larynx)
  • Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | thanh quản KPLNK | bẩm sinh (Obstruction, obstructed, obstructive | larynx NEC | congenital)
  • Teo, tịt; (thuộc, do) teo, tịt | thanh quản (Atresia, atretic | larynx)
  • Thoát vị thanh quản (bẩm sinh) (tâm thất) (Laryngocele (congenital) (ventricular))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Q30-Q34 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Q30Dị tật bẩm sinh ở mũi
Q32Dị tật bẩm sinh ở khí quản và/ hoặc phế quản
Q33Dị tật bẩm sinh của phổi
Q34Dị tật bẩm sinh khác của hệ hô hấp

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã Q31 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Q31 là "Dị tật bẩm sinh của thanh quản", tên tiếng Anh là "Congenital malformations of larynx", thuộc nhóm Q30-Q34 — Dị tật bẩm sinh của hệ hô hấp của chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh.

Mã Q31 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Q31 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: Q31.0 (Màng thanh quản); Q31.1 (Dị tật hẹp vùng hạ thanh môn bẩm sinh); Q31.2 (Giảm sản thanh quản); Q31.3 (Thoát vị thanh quản); Q31.5 (Dị tật nhuyễn cơ thanh quản bẩm sinh); Q31.8 (Dị tật bẩm sinh khác của thanh quản)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã Q31 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Q31 là "Dị tật bẩm sinh của thanh quản", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các bất thường bẩm sinh của thanh quản". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ