Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Mã ICD-10 Q32 — Dị tật bẩm sinh ở khí quản và/ hoặc phế quản
Mã Q32 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Dị tật bẩm sinh ở khí quản và/ hoặc phế quản, tiếng Anh là Congenital malformations of trachea and bronchus. Mã này nằm trong nhóm Q30-Q34 — Dị tật bẩm sinh của hệ hô hấp, thuộc chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các bất thường bẩm sinh ở khí quản và phế quản”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
Q32mã ICD-10
5mã chi tiết 4 ký tự
Q30-Q34nhóm bệnh
XVIIchương ICD-10
5 mã chi tiết của Q32
Từ Q32.0 đến Q32.4.
Mã
Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên tiếng Anh
Q32.0
Dị tật nhuyễn khí quản bẩm sinh · tên cũ: Nhuyễn khí quản bẩm sinh
Congenital tracheomalacia
Q32.1
Dị tật bẩm sinh khác của khí quản · tên cũ: Các bất thường khác của khí quản
Other congenital malformations of trachea
Q32.2
Dị tật nhuyễn phế quản bẩm sinh · tên cũ: Nhuyễn phế quản bẩm sinh
Congenital bronchomalacia
Q32.3
Dị tật hẹp phế quản bẩm sinh · tên cũ: Hẹp phế quản bẩm sinh
Congenital stenosis of bronchus
Q32.4
Dị tật bẩm sinh khác của phế quản · tên cũ: Các bất thường bẩm sinh khác của phế quản
Other congenital malformations of bronchus
Ghi chú phân loại của mã Q32
Hướng dẫn mã hóa: Dị tật sụn khí quản Dị tật teo khí quản Bẩm sinh: giãn khí quản dị tật khí quản hẹp khí quản Thoát vị khí quản bẩm sinh
Coding Guidance: Anomaly of tracheal cartilage Atresia of trachea Congenital: dilatation of trachea malformation of trachea stenosis of trachea Congenital tracheocele
Hướng dẫn mã hóa: Dị tật thiếu phế quản Dị tật bất sản phế quản Dị tật teo phế quản Dị tật bẩm sinh không xác định khác của phế quản Dị tật túi thừa ở phế quản
Coding Guidance: Absence of bronchus Agenesis of bronchus Atresia of bronchus Congenital malformation NOS of bronchus Diverticulum of bronchus
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
Q32
Dị tật bẩm sinh ở khí quản và/ hoặc phế quản
Các bất thường bẩm sinh ở khí quản và phế quản
Q32.0
Dị tật nhuyễn khí quản bẩm sinh
Nhuyễn khí quản bẩm sinh
Q32.1
Dị tật bẩm sinh khác của khí quản
Các bất thường khác của khí quản
Q32.2
Dị tật nhuyễn phế quản bẩm sinh
Nhuyễn phế quản bẩm sinh
Q32.3
Dị tật hẹp phế quản bẩm sinh
Hẹp phế quản bẩm sinh
Q32.4
Dị tật bẩm sinh khác của phế quản
Các bất thường bẩm sinh khác của phế quản
Danh mục pháp lý liên quan đến mã Q32
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
Danh mục
Ý nghĩa
Mã trong danh mục
Văn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày
Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.
Chứng nhuyễn phế quản | bẩm sinh (Bronchomalacia | congenital)
Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | khí quản (bẩm sinh) (Displacement, displaced | trachea (congenital))
Dị dạng, dị hình, biến dạng | khí quãn (nhẫn) (bẩm sinh) (Deformity | trachea (rings) (congenital))
Dị dạng, dị hình, biến dạng | phế quản (bẩm sinh) (Deformity | bronchus (congenital))
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | (sụn) khí quản (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | trachea (cartilage))
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | phế quản (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | bronchus)
Hẹp (do sẹo) | khí quản | bẩm sinh (Stenosis (cicatricial) | trachea | congenital)
Hẹp (do sẹo) | phế quản | bẩm sinh (Stenosis (cicatricial) | bronchus | congenital)
Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | (sụn) khí quản, bẩm sinh (Absence (organ or part) (complete or partial) | trachea (cartilage), congenital)
Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | phế quản (bẩm sinh) (Absence (organ or part) (complete or partial) | bronchus (congenital))
Không có, không phát triển | (sụn) khí quản (Agenesis | trachea (cartilage))
Không có, không phát triển | phế quản (Agenesis | bronchus)
Không hoàn toàn | đóng (bẩm sinh) | khí quản (Imperfect | closure (congenital) | trachea)
Ngừng, đình trệ, bắt giữ; bị ngừng, bị đình trệ, bị bắt giữ | phát triển hoặc tăng trưởng | các vòng sụn khí quản (Arrest, arrested | development or growth | tracheal rings)
Nhuyễn khí quản | bẩm sinh (Tracheomalacia | congenital)
Phát triển | không hoàn toàn | cây phế quản (Development | incomplete | bronchial tree)
Sai tư thế, vị trí bất thường | bẩm sinh | khí quản (Malposition | congenital | trachea)
Sai tư thế, vị trí bất thường | bẩm sinh | phế quản (Malposition | congenital | bronchus)
Sự giãn | khí quản, bẩm sinh (Dilatation | trachea, congenital)
Tách, sự ly thân | bẩm sinh (Separation | tracheal ring, incomplete, congenital)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Q32 là "Dị tật bẩm sinh ở khí quản và/ hoặc phế quản", tên tiếng Anh là "Congenital malformations of trachea and bronchus", thuộc nhóm Q30-Q34 — Dị tật bẩm sinh của hệ hô hấp của chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh.
Mã Q32 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã Q32 được chi tiết thành 5 mã 4 ký tự: Q32.0 (Dị tật nhuyễn khí quản bẩm sinh); Q32.1 (Dị tật bẩm sinh khác của khí quản); Q32.2 (Dị tật nhuyễn phế quản bẩm sinh); Q32.3 (Dị tật hẹp phế quản bẩm sinh); Q32.4 (Dị tật bẩm sinh khác của phế quản).
Tên bệnh của mã Q32 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Q32 là "Dị tật bẩm sinh ở khí quản và/ hoặc phế quản", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các bất thường bẩm sinh ở khí quản và phế quản". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.
Bệnh mã Q32 có được hưởng chế độ gì không?
Mã Q32 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.