Mã ICD-10 Q30 — Dị tật bẩm sinh ở mũi

Q30 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Dị tật bẩm sinh ở mũi, tiếng Anh là Congenital malformations of nose. Mã này nằm trong nhóm Q30-Q34 — Dị tật bẩm sinh của hệ hô hấp, thuộc chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các bất thường- bẩm sinh ở mũi”.

Q30mã ICD-10
6mã chi tiết 4 ký tự
Q30-Q34nhóm bệnh
XVIIchương ICD-10

6 mã chi tiết của Q30

Từ Q30.0 đến Q30.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Q30.0 Dị tật hẹp [teo] lỗ mũi sau bẩm sinh · tên cũ: Teo cửa mũi sauChoanal atresia
Q30.1 Dị tật bất sản và/ hoặc khuyết thiếu trong sự phát triển của mũi · tên cũ: Bất sản và kém phát triển mũiAgenesis and underdevelopment of nose
Q30.2 Mũi có rãnh, có lõm hoặc nứt kẽ bẩm sinh · tên cũ: Mũi có rãnh, có lõm hoặc nứt kẽFissured, notched and cleft nose
Q30.3 Dị tật thủng vách mũi bẩm sinh · tên cũ: Thủng vách ngăn mũi bẩm sinhCongenital perforated nasal septum
Q30.8 Dị tật bẩm sinh khác ở mũi · tên cũ: Các dị tật bẩm sinh khác ở mũiOther congenital malformations of nose
Q30.9 Dị tật bẩm sinh ở mũi, không xác định · tên cũ: Bất thường bẩm sinh ở mũi, không đặc hiệuCongenital malformation of nose, unspecified

Ghi chú phân loại của mã Q30

Hướng dẫn mã hóa: Teo lỗ mũi (trước) (sau) Hẹp bẩm sinh lỗ mũi (trước) (sau)

Coding Guidance: Atresia of nares (anterior) (posterior) Congenital stenosis of nares (anterior) (posterior)

Hướng dẫn mã hóa: Dị tật thiếu mũi bẩm sinh

Coding Guidance: Congenital absence of nose

Hướng dẫn mã hóa: Dị tật thừa mũi Bất thường bẩm sinh của thành xoang mũi

Coding Guidance: Accessory nose Congenital anomaly of nasal sinus wall

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Q30Dị tật bẩm sinh ở mũiCác bất thường- bẩm sinh ở mũi
Q30.0Dị tật hẹp [teo] lỗ mũi sau bẩm sinhTeo cửa mũi sau
Q30.1Dị tật bất sản và/ hoặc khuyết thiếu trong sự phát triển của mũiBất sản và kém phát triển mũi
Q30.2Mũi có rãnh, có lõm hoặc nứt kẽ bẩm sinhMũi có rãnh, có lõm hoặc nứt kẽ
Q30.3Dị tật thủng vách mũi bẩm sinhThủng vách ngăn mũi bẩm sinh
Q30.8Dị tật bẩm sinh khác ở mũiCác dị tật bẩm sinh khác ở mũi
Q30.9Dị tật bẩm sinh ở mũi, không xác địnhBất thường bẩm sinh ở mũi, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã Q30

31 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Biến dạng (bẩm sinh) | mũi (Distortion (congenital) | nose)
  • Chẻ đôi, xẻ đôi (bẩm sinh) | mũi (Bifid (congenital) | nose)
  • Chít hẹp | lỗ mũi (trước) (sau) | bẩm sinh (Stricture | nares (anterior) (posterior) | congenital)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | mũi (mắc phải) (sụn) | bẩm sinh (Deformity | nose (acquired) (cartilage) | congenital)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | mũi (mắc phải) (sụn) | vách, vách ngăn | bẩm sinh (Deformity | nose (acquired) (cartilage) | septum | congenital)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | mũi (mắc phải) (sụn) | xoang (thành), bẩm sinh (Deformity | nose (acquired) (cartilage) | sinus (wall), congenital)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | (vách) xoang mũi (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | nasal sinus (wall))
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | mũi, (xương) (sụn) (vách) (xoang) mũi (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | nose, nasal (bones) (cartilage) (septum) (sinus))
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | mũi, (xương) (sụn) (vách) (xoang) mũi | đặc hiệu KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | nose, nasal (bones) (cartilage) (septum) (sinus) | specified NEC)
  • Dính, hợp nhất, bị hợp nhất (bẩm sinh) | lỗ mũi sau (Fusion, fused (congenital) | choanal)
  • Dính, hợp nhất, bị hợp nhất (bẩm sinh) | lỗ mũi, mũi, (thuộc) mũi, (các) lỗ mũi (Fusion, fused (congenital) | nares, nose, nasal, nostril (s))
  • Giảm sản, (thuộc) giảm sản | mũi, (thuộc) mũi (Hypoplasia, hypoplastic | nose, nasal)
  • Hẹp (do sẹo) | lỗ mũi (trước) (sau) | bẩm sinh (Stenosis (cicatricial) | nares (anterior) (posterior) | congenital)
  • Kém phát triển | mũi (Underdevelopment | nose)
  • Khe hở, nứt, sứt (bẩm sinh) | mũi (Cleft (congenital) | nose)
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | mũi (bẩm sinh) (Absence (organ or part) (complete or partial) | nose (congenital))
  • Không có, không phát triển | mũi (Agenesis | nose)
  • Không hoàn toàn | đóng (bẩm sinh) | mũi (Imperfect | closure (congenital) | nose)
  • Không hoàn toàn | đóng (bẩm sinh) | vách mũi (Imperfect | closure (congenital) | nasal septum)
  • Không hoàn toàn | đóng (bẩm sinh) | vách ngăn | mũi (Imperfect | closure (congenital) | septum | nasal)
  • Mũi có khía hình V, bẩm sinh (đỉnh) (Notching nose, congenital (tip))
  • Nứt, khe, bị nứt | mũi (Fissure, fissured | nose)
  • Phụ (bẩm sinh) | mũi (Accessory (congenital) | nose)
  • Sai tư thế, vị trí bất thường | bẩm sinh | mũi, thuộc mũi (vách) (Malposition | congenital | nose, nasal (septum))
  • Sự đóng | mũi, bẩm sinh (Closure | nose, congenital)
  • Teo, tịt; (thuộc, do) teo, tịt | lỗ mũi (Atresia, atretic | choana)
  • Teo, tịt; (thuộc, do) teo, tịt | lỗ mũi (trước) (sau) (Atresia, atretic | nares (anterior) (posterior))
  • Teo, tịt; (thuộc, do) teo, tịt | mũi, lỗ mũi (Atresia, atretic | nose, nostril)
  • Thủng, xuyên thủng (không do chấn thương) | mũi | vách, vách ngăn | bẩm sinh (Perforation, perforated (nontraumatic) | nasal | septum | congenital)
  • Thủng, xuyên thủng (không do chấn thương) | mũi | xoang | bẩm sinh (Perforation, perforated (nontraumatic) | nasal | sinus | congenital)
  • U thần kinh đệm (ác tính) | mũi (Glioma (malignant) | nose)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Q30-Q34 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Q31Dị tật bẩm sinh của thanh quản
Q32Dị tật bẩm sinh ở khí quản và/ hoặc phế quản
Q33Dị tật bẩm sinh của phổi
Q34Dị tật bẩm sinh khác của hệ hô hấp

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã Q30 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Q30 là "Dị tật bẩm sinh ở mũi", tên tiếng Anh là "Congenital malformations of nose", thuộc nhóm Q30-Q34 — Dị tật bẩm sinh của hệ hô hấp của chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh.

Mã Q30 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Q30 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: Q30.0 (Dị tật hẹp [teo] lỗ mũi sau bẩm sinh); Q30.1 (Dị tật bất sản và/ hoặc khuyết thiếu trong sự phát triển của mũi); Q30.2 (Mũi có rãnh, có lõm hoặc nứt kẽ bẩm sinh); Q30.3 (Dị tật thủng vách mũi bẩm sinh); Q30.8 (Dị tật bẩm sinh khác ở mũi); Q30.9 (Dị tật bẩm sinh ở mũi, không xác định).

Tên bệnh của mã Q30 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Q30 là "Dị tật bẩm sinh ở mũi", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các bất thường- bẩm sinh ở mũi". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ