Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | sản giật (hôn mê) (co giật) (mê sảng) (viêm thận) (urê huyết) | kèm tăng huyết áo ci (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | eclampsia, eclamptic (coma) (convulsions) (delirium) (nephritis) (uremia) | with pre- existing hypertension)
Nhiễm độc máu | (thuộc) sản giật (Toxemia | eclamptic)
Sản giật, (thuộc) sản giật (hôn mê) (co giật) (mê sảng) (có tăng huyết áp từ trước hoặc liên quan đến thai kỳ) KPLNK | hậu sản (Eclampsia, eclamptic (coma) (convulsions) (delirium) (with pre- existing or pregnancy- related hypertension) NEC | puerperal)
Sản giật, (thuộc) sản giật (hôn mê) (co giật) (mê sảng) (có tăng huyết áp từ trước hoặc liên quan đến thai kỳ) KPLNK | sau đẻ, hậu sản (Eclampsia, eclamptic (coma) (convulsions) (delirium) (with pre- existing or pregnancy- related hypertension) NEC | postpartum)
Sản giật, (thuộc) sản giật (hôn mê) (co giật) (mê sảng) (có tăng huyết áp từ trước hoặc liên quan đến thai kỳ) KPLNK | thai kỳ (Eclampsia, eclamptic (coma) (convulsions) (delirium) (with pre- existing or pregnancy- related hypertension) NEC | pregnancy)
Sản giật, (thuộc) sản giật (hôn mê) (co giật) (mê sảng) (có tăng huyết áp từ trước hoặc liên quan đến thai kỳ) KPLNK | trong chuyển dạ và đẻ (Eclampsia, eclamptic (coma) (convulsions) (delirium) (with pre- existing or pregnancy- related hypertension) NEC | during labor and delivery)
Sản giật, kinh giật, (thuộc) sản giật (hôn mê) (co giật) (mê sảng) (có tăng huyết áp từ trước hoặc liên quan đến thai kỳ) KPLNK (Eclampsia, eclamptic (coma) (convulsions) (delirium) (with pre- existing or pregnancy- related hypertension) NEC)
Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | sản giật (Delivery (single) | complicated (by) | eclampsia)
Sinh đẻ (đơn) | mổ lấy thai (đối với) | sản giật (Delivery (single) | cesarean (for) | eclampsia)
Thuộc hậu sản, hậu sản, sau sinh | sản giật (có tăng huyết áp từ trước) (Puerperal, puerperium | eclampsia (with pre- existing hypertension))
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã O15 là "Sản giật", tên tiếng Anh là "Eclampsia", thuộc nhóm O10-O16 — Phù, protein niệu và tăng huyết áp trong thai kỳ, khi đẻ và sau đẻ của chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ.
Mã O15 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã O15 được chi tiết thành 4 mã 4 ký tự: O15.0 (Sản giật do thai kỳ); O15.1 (Sản giật trong khi chuyển dạ); O15.2 (Sản giật trong thời kỳ sau đẻ); O15.9 (Sản giật, không xác định thời kỳ xảy ra).