Mã ICD-10 I25 — Bệnh tim thiếu máu cục bộ mạn tính

I25 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh tim thiếu máu cục bộ mạn tính, tiếng Anh là Chronic ischaemic heart disease. Mã này nằm trong nhóm I20-I25 — Bệnh tim thiếu máu cục bộ, thuộc chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh tim thiếu máu cục bộ mạn”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

I25mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
I20-I25nhóm bệnh
IXchương ICD-10

9 mã chi tiết của I25

Từ I25.0 đến I25.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
I25.0 Bệnh tim mạch do xơ vữa động mạch vành, như đã mô tả · tên cũ: Bệnh tim mạch do xơ vữa động mạch vànhAtherosclerotic cardiovascular disease, so described
I25.1 Bệnh tim mạch do xơ vữa động mạch Atherosclerotic heart disease
I25.2 Nhồi máu cơ tim cũ Old myocardial infarction
I25.3 Phình thành tim Aneurysm of heart
I25.4 Phình và/ hoặc tách động mạch vành · tên cũ: Phình bóc tách động mạch vànhCoronary artery aneurysm and dissection
I25.5 Bệnh lý cơ tim do thiếu máu cục bộ · tên cũ: Bệnh cơ tim do thiếu máu cục bộIschaemic cardiomyopathy
I25.6 Thiếu máu cơ tim thầm lặng Silent myocardial ischaemia
I25.8 Thể khác của bệnh tim thiếu máu cục bộ mạn tính · tên cũ: Dạng khác của bệnh tim thiếu máu cục bộ mạnOther forms of chronic ischaemic heart disease
I25.9 Bệnh tim thiếu máu cục bộ mạn tính, không xác định · tên cũ: Bệnh tim thiếu máu cục bộ mạn, không đặc hiệuChronic ischaemic heart disease, unspecified

Ghi chú phân loại của mã I25

Coding Guidance: Coronary (artery): atheroma atherosclerosis disease sclerosis

Hướng dẫn mã hóa: Nhồi máu cơ tim đã được chữa Nhồi máu cơ tim được chẩn đoán trước đây bằng ECG hoặc bằng phương pháp thăm dò đặc biệt khác, nhưng hiện tại không có triệu chứng

Coding Guidance: Healed myocardial infarction Past myocardial infarction diagnosed by ECG or other special investigation, but currently presenting no symptoms

Hướng dẫn mã hóa: Phình: thành tâm thất

Coding Guidance: Aneurysm: mural ventricular

Hướng dẫn mã hóa: Rò động- tĩnh mạch vành, mắc phải Loại trừ: phình (động mạch) vành bẩm sinh (Q24.5)

Coding Guidance: Coronary arteriovenous fistula, acquired Excl.: congenital coronary (artery) aneurysm (Q24.5)

Hướng dẫn mã hóa: Bất kỳ bệnh lý nào trong I21.-- I22.- và I24.-, được xác định là mạn tính hoặc có thời gian kể từ khi khởi phát là trên 4 tuần (hơn 28 ngày)

Coding Guidance: Any condition in I21- I22 and I24.- specified as chronic or with a stated duration of more than 4 weeks (more than 28 days) from onset

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh tim do thiếu máu cục bộ (mạn tính) không xác định khác

Coding Guidance: Ischaemic heart disease (chronic) NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
I25Bệnh tim thiếu máu cục bộ mạn tínhBệnh tim thiếu máu cục bộ mạn
I25.0Bệnh tim mạch do xơ vữa động mạch vành, như đã mô tảBệnh tim mạch do xơ vữa động mạch vành
I25.4Phình và/ hoặc tách động mạch vànhPhình bóc tách động mạch vành
I25.5Bệnh lý cơ tim do thiếu máu cục bộBệnh cơ tim do thiếu máu cục bộ
I25.8Thể khác của bệnh tim thiếu máu cục bộ mạn tínhDạng khác của bệnh tim thiếu máu cục bộ mạn
I25.9Bệnh tim thiếu máu cục bộ mạn tính, không xác địnhBệnh tim thiếu máu cục bộ mạn, không đặc hiệu

Danh mục pháp lý liên quan đến mã I25

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.I25 — Bệnh tim do thiếu máu cục bộ mạn46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã I25

64 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh cơ tim (có tính gia đình) (tự phát) | (do) xơ cứng động mạch, xơ vữa động mạch (Cardiomyopathy (familial) (idiopathic) | arteriosclerotic)
  • Bệnh cơ tim (có tính gia đình) (tự phát) | (thuộc) thiếu máu cục bộ (Cardiomyopathy (familial) (idiopathic) | ischemic)
  • Bệnh vữa động mạch, U nang bã; thuộc vữa động mạch, thuộc nang bã | cơ tim, thuộc cơ tim (Atheroma, atheromatous | myocardium, myocardial)
  • Bệnh vữa động mạch, U nang bã; thuộc vữa động mạch, thuộc nang bã | hình vành (động mạch) (Atheroma, atheromatous | coronary (artery))
  • Bệnh vữa động mạch, U nang bã; thuộc vữa động mạch, thuộc nang bã | tim, (thuộc) tim (Atheroma, atheromatous | heart, cardiac)
  • Bệnh, bị bệnh | (do) xơ cứng động mạch, xơ vữa động mạch | tim (Disease, diseased | arteriosclerotic | heart)
  • Bệnh, bị bệnh | (do) xơ cứng động mạch, xơ vữa động mạch | tim mạch (Disease, diseased | arteriosclerotic | cardiovascular)
  • Bệnh, bị bệnh | (do) xơ cứng động mạch, xơ vữa động mạch | vành (động mạch) (Disease, diseased | arteriosclerotic | coronary (artery))
  • Bệnh, bị bệnh | động mạch | (thuộc, ở) vành (Disease, diseased | artery | coronary)
  • Bệnh, bị bệnh | tim (thực thể) | (do) thiếu máu cục bộ (mạn tính hoặc có thời gian lâu hơn 4 tuần) (Disease, diseased | heart (organic) | ischemic (chronic or with a stated duration of over 4 weeks))
  • Bệnh, bị bệnh | tim (thực thể) | (do) thiếu máu cục bộ (mạn tính hoặc có thời gian lâu hơn 4 tuần) | được chẩn đoán dựa trên điện tâm đồ hoặc thăm dò đặc biệt khác, nhưng hiện không có triệu chứng (Disease, diseased | heart (organic) | ischemic (chronic or with a stated duration of over 4 weeks) | diagnosed on ECG or other special investigation, but currently presenting no symptoms)
  • Bệnh, bị bệnh | tim (thực thể) | (do) thiếu máu cục bộ (mạn tính hoặc có thời gian lâu hơn 4 tuần) | được chẩn đoán dựa trên điện tâm đồ hoặc thăm dò đặc biệt khác, nhưng hiện không có triệu chứng | dạng đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | heart (organic) | ischemic (chronic or with a stated duration of over 4 weeks) | diagnosed on ECG or other special investigation, but currently presenting no symptoms | specified form NEC)
  • Bệnh, bị bệnh | tim (thực thể) | (do) thiếu máu cục bộ (mạn tính hoặc có thời gian lâu hơn 4 tuần) | không triệu chứng (Disease, diseased | heart (organic) | ischemic (chronic or with a stated duration of over 4 weeks) | asymptomatic)
  • Bệnh, bị bệnh | tim (thực thể) | (do) xơ cứng động mạch, xơ vữa động mạch hoặc xơ cứng (người già) (Disease, diseased | heart (organic) | arteriosclerotic or sclerotic (senile))
  • Bệnh, bị bệnh | tim (thực thể) | (thuộc, ở) vành (Disease, diseased | heart (organic) | coronary)
  • Bệnh, bị bệnh | tim (thực thể) | động mạch, thuộc động mạch (Disease, diseased | heart (organic) | artery, arterial)
  • Bệnh, bị bệnh | vành (động mạch) (Disease, diseased | coronary (artery))
  • Chít hẹp | động mạch | vành (Stricture | artery | coronary)
  • Chít hẹp | vành (động mạch) (Stricture | coronary (artery))
  • Co hẹp | động mạch KPLNK | vành (Narrowing | artery NEC | coronary)
  • Cốt hoá | vành (động mạch) (Ossification | coronary (artery))
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | động mạch (bẩm sinh) (ngoại biên, ngoại vi) KPLNK | (thuộc) vành (mắc phải) (Deformity | artery (congenital) (peripheral) NEC | coronary (acquired))
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | động mạch vành (mắc phải) (Deformity | coronary artery (acquired))
  • Hẹp (do sẹo) | vành (động mạch) (Stenosis (cicatricial) | coronary (artery))
  • Hoại tử, (thuộc) hoại tử (do thiếu máu cục bộ) | dưới nội tâm mạc (cấp tính) | mạn tính (Necrosis, necrotic (ischemic) | subendocardial (acute) | chronic)
  • Lỗ rò | động- tĩnh mạch (mắc phải) (không vỡ) | vành (Fistula | arteriovenous (acquired) (nonruptured) | coronary)
  • Lỗ rò, dò | vành, động tĩnh mạch (Fistula | coronary, arteriovenous)
  • Nhồi máu (của) | cơ tim, thuộc cơ tim (cấp tính hoặc thời gian khởi phát từ 4 tuần trở xuống) | lành hoặc cũ (Infarct, infarction (of) | myocardium, myocardial (acute or with a stated duration of 4 weeks or less) | healed or old)
  • Nhồi máu (của) | cơ tim, thuộc cơ tim (cấp tính hoặc thời gian khởi phát từ 4 tuần trở xuống) | mạn tính hoặc thời gian khởi phát trên 4 tuần (Infarct, infarction (of) | myocardium, myocardial (acute or with a stated duration of 4 weeks or less) | chronic or with a stated duration of over 4 weeks)
  • Nhồi máu (của) | cơ tim, thuộc cơ tim (cấp tính hoặc thời gian khởi phát từ 4 tuần trở xuống) | quá khứ (được chẩn đoán trên điện tâm đồ hoặc điều tra đặc biệt khác, nhưng hiện tại không có triệu chứng) (Infarct, infarction (of) | myocardium, myocardial (acute or with a stated duration of 4 weeks or less) | past (diagnosed on ECG or other special investigation, but currently presenting no symptoms))
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | (động mạch) vành ( (do) xơ cứng động mạch, xơ vữa động mạch) (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | coronary (arteriosclerotic) (artery))
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | (thành) tim (mạn tính hoặc có thời gian biểu hiện trên 4 tuần) (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | heart (wall) (chronic or with a stated duration of over 4 weeks))
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | (thuộc) tim (giả) (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | cardiac (false))
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | (xơ vữa động mạch, xơ cứng động mạch) (động mạch) vành | tĩnh mạch (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | coronary (arteriosclerotic) (artery) | vein)
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | cơ tim (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | myocardium)
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | ống động mạch (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | conus arteriosus)
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | tâm thất (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | ventricle)
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | thành, tường (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | mural)
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | vách liên nhĩ (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | interauricular septum)
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | vách liên thất (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | interventricular septum)
  • Sẹo, có sẹo | cơ tim, thuộc cơ tim (Scar, scarring | myocardium, myocardial)
  • Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | vành (động mạch) (Obstruction, obstructed, obstructive | coronary (artery))
  • Tách | động mạch KPLNK | (thuộc) vành (không vỡ) (Dissection | artery NEC | coronary (nonruptured))
  • Thất bại, suy | tim (cấp tính) (đột ngột) (tuổi già) | (thuộc) thiếu máu cục bộ (Failure, failed | heart (acute) (sudden) (senile) | ischemic)
  • Thiếu máu cục bộ, do thiếu máu cục bộ | bệnh cơ tim (Ischemia, ischemic | cardiomyopathy)
  • Thiếu máu cục bộ, do thiếu máu cục bộ | cơ tim, thuộc cơ tim (mạn tính hoặc thời thời gian khởi phát trên 4 tuần) (Ischemia, ischemic | myocardium, myocardial (chronic or with a stated duration of over 4 weeks))
  • Thiếu máu cục bộ, do thiếu máu cục bộ | cơ tim, thuộc cơ tim (mạn tính hoặc thời thời gian khởi phát trên 4 tuần) | yên lặng (không có triệu chứng) (Ischemia, ischemic | myocardium, myocardial (chronic or with a stated duration of over 4 weeks) | silent (asymptomatic))
  • Thiếu máu cục bộ, do thiếu máu cục bộ | tim (mạn tính hoặc thời gian khởi phát trên 4 tuần) (Ischemia, ischemic | heart (chronic or with a stated duration of over 4 weeks))
  • Thiếu máu cục bộ, do thiếu máu cục bộ | tim (mạn tính hoặc thời gian khởi phát trên 4 tuần) | suy (Ischemia, ischemic | heart (chronic or with a stated duration of over 4 weeks) | failure)
  • Thiếu máu cục bộ, do thiếu máu cục bộ | vành (Ischemia, ischemic | coronary)
  • Thiếu, thiểu năng, suy, hở | vành (cấp tính) (bán cấp) | mạn tính hoặc có thời gian lâu hơn 4 tuần (Insufficiency, insufficient | coronary (acute) (subacute) | chronic or with a stated duration of over 4 weeks)
  • Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | tim | (thuộc) vữa động mạch (Degeneration, degenerative | heart | atheromatous)
  • Tổn thương (không do chấn thương) | động mạch vành (Lesion (nontraumatic) | coronary artery)
  • Tổn thương | (thuộc, ở) vành (Damage | coronary)
  • Viêm động mạch | hình vành (động mạch) (Arteritis | coronary (artery))
  • Xơ cứng | (thuộc) tim (Sclerosis, sclerotic | cardiac)
  • Xơ cứng | cơ tim, thuộc cơ tim (Sclerosis, sclerotic | myocardium, myocardial)
  • Xơ cứng | vành (động mạch) (Sclerosis, sclerotic | coronary (artery))
  • Xơ cứng động mạch, xơ vữa động mạch; (do) xơ cứng động mạch, xơ vữa động mạch (lan toả) (bệnh) (toàn thể) (tắc nghẽn) (người già) (có vôi hoá) | (bệnh) tim (Arteriosclerosis, arteriosclerotic (diffuse) (disease) (general) (obliterans) (senile) (with calcification) | heart (disease))
  • Xơ cứng động mạch, xơ vữa động mạch; (do) xơ cứng động mạch, xơ vữa động mạch (lan toả) (bệnh) (toàn thể) (tắc nghẽn) (người già) (có vôi hoá) | (thuộc) tim (Arteriosclerosis, arteriosclerotic (diffuse) (disease) (general) (obliterans) (senile) (with calcification) | cardiac)
  • Xơ cứng động mạch, xơ vữa động mạch; (do) xơ cứng động mạch, xơ vữa động mạch (lan toả) (bệnh) (toàn thể) (tắc nghẽn) (người già) (có vôi hoá) | bệnh tim (Arteriosclerosis, arteriosclerotic (diffuse) (disease) (general) (obliterans) (senile) (with calcification) | cardiopathy)
  • Xơ cứng động mạch, xơ vữa động mạch; (do) xơ cứng động mạch, xơ vữa động mạch (lan toả) (bệnh) (toàn thể) (tắc nghẽn) (người già) (có vôi hoá) | hình vành (động mạch) (Arteriosclerosis, arteriosclerotic (diffuse) (disease) (general) (obliterans) (senile) (with calcification) | coronary (artery))
  • Xơ cứng động mạch, xơ vữa động mạch; (do) xơ cứng động mạch, xơ vữa động mạch (lan toả) (bệnh) (toàn thể) (tắc nghẽn) (người già) (có vôi hoá) | mạch vành, động mạch vành (Arteriosclerosis, arteriosclerotic (diffuse) (disease) (general) (obliterans) (senile) (with calcification) | cardiovascular)
  • Xơ cứng tim (Cardiosclerosis)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm I20-I25 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
I20Cơn đau thắt ngực
I21Nhồi máu cơ tim cấp tính
I22Nhồi máu cơ tim tái phát
I23Biến chứng hiện tại xác định sau nhồi máu cơ tim cấp tính
I24Bệnh tim thiếu máu cục bộ cấp tính khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã I25 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã I25 là "Bệnh tim thiếu máu cục bộ mạn tính", tên tiếng Anh là "Chronic ischaemic heart disease", thuộc nhóm I20-I25 — Bệnh tim thiếu máu cục bộ của chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn.

Mã I25 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã I25 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: I25.0 (Bệnh tim mạch do xơ vữa động mạch vành, như đã mô tả); I25.1 (Bệnh tim mạch do xơ vữa động mạch); I25.2 (Nhồi máu cơ tim cũ); I25.3 (Phình thành tim); I25.4 (Phình và/ hoặc tách động mạch vành); I25.5 (Bệnh lý cơ tim do thiếu máu cục bộ)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã I25 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã I25 là "Bệnh tim thiếu máu cục bộ mạn tính", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bệnh tim thiếu máu cục bộ mạn". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã I25 có được hưởng chế độ gì không?

Mã I25 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ