Mã ICD-10 I20 — Cơn đau thắt ngực

I20 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Cơn đau thắt ngực, tiếng Anh là Angina pectoris. Mã này nằm trong nhóm I20-I25 — Bệnh tim thiếu máu cục bộ, thuộc chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

I20mã ICD-10
4mã chi tiết 4 ký tự
I20-I25nhóm bệnh
IXchương ICD-10

4 mã chi tiết của I20

Từ I20.0 đến I20.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
I20.0 Cơn đau thắt ngực không ổn định Unstable angina
I20.1 Cơn đau thắt ngực có bằng chứng co thắt động mạch vành · tên cũ: Cơn đau thắt ngực do co thắt mạchAngina pectoris with documented spasm
I20.8 Cơn đau thắt ngực thể khác · tên cũ: Dạng khác của cơn đau thắt ngựcOther forms of angina pectoris
I20.9 Cơn đau thắt ngực, không xác định · tên cũ: Cơn đau thắt ngực, không đặc hiệuAngina pectoris, unspecified

Ghi chú phân loại của mã I20

Hướng dẫn mã hóa: Cơn đau thắt ngực: tăng dần mới xuất hiện nặng dần lên Hội chứng mạch vành trung gian Hội chứng tiền nhồi máu

Coding Guidance: Angina: crescendo de novo effort worsening effort Intermediate coronary syndrome Preinfarction syndrome

Hướng dẫn mã hóa: Cơn đau thắt ngực: do co thắt mạch kiểu Prinzmetal do co thắt gây ra biến thể

Coding Guidance: Angina: angiospastic Prinzmetal spasm- induced variant

Hướng dẫn mã hóa: Cơn đau thắt ngực khi gắng sức Hội chứng dòng chảy chậm của động mạch vành Cơn đau thắt ngực ổn định Chứng đau thắt ngực

Coding Guidance: Angina of effort Coronary slow flow syndrome Stable angina Stenocardia

Hướng dẫn mã hóa: Cơn đau thắt ngực: không xác định khác do tim Hội chứng cơn đau thắt ngực Đau ngực do thiếu máu cục bộ

Coding Guidance: Angina: NOS cardiac Anginal syndrome Ischaemic chest pain

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
I20.1Cơn đau thắt ngực có bằng chứng co thắt động mạch vànhCơn đau thắt ngực do co thắt mạch
I20.8Cơn đau thắt ngực thể khácDạng khác của cơn đau thắt ngực
I20.9Cơn đau thắt ngực, không xác địnhCơn đau thắt ngực, không đặc hiệu

Danh mục pháp lý liên quan đến mã I20

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.I20 — Hội chứng mạch vành cấp · I21 — Hội chứng mạch vành cấp · I22 — Hội chứng mạch vành cấp · I23 — Hội chứng mạch vành cấp · I25 — Bệnh tim do thiếu máu cục bộ mạn46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã I20

28 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Co thắt mạch (động mạch) | vành (Vasospasm (artery) | coronary)
  • Co thắt, co cứng, tính co cứng | (thuộc) tim (Spasm (s), spastic, spasticity | cardiac)
  • Co thắt, co cứng, tính co cứng | tim (Spasm (s), spastic, spasticity | heart)
  • Co thắt, co cứng, tính co cứng | vành (động mạch) (Spasm (s), spastic, spasticity | coronary (artery))
  • Đau | ngực | (thuộc) thiếu máu cục bộ (Pain (s) | chest | ischemic)
  • Đau ngực Prinzmetal (Prinzmetal angina)
  • Đau thắt ngực (Stenocardia)
  • Đau vùng ức, đau thắt ngực (Sternalgia)
  • Hội chứng | dòng chảy chậm, mạch vành (Syndrome | slow flow, coronary)
  • Hội chứng | đau thắt ngực (Syndrome | anginal)
  • Hội chứng | mạch vành trung gian (Syndrome | intermediate coronary)
  • Hội chứng | tiền nhồi máu (Syndrome | preinfarction)
  • Hội chứng | vành | dòng chảy chậm (Syndrome | coronary | slow flow)
  • Hội chứng | vành | trung gian (Syndrome | coronary | intermediate)
  • Viêm họng, Đau thắt (cơn) (thuộc tim) (ngực) (tim) (ngực) (hội chứng) (vận mạch) (Angina (attack) (cardiac) (chest) (heart) (pectoris) (syndrome) (vasomotor))
  • Viêm họng, Đau thắt (cơn) (thuộc tim) (ngực) (tim) (ngực) (hội chứng) (vận mạch) | biến thể, biến thái (Angina (attack) (cardiac) (chest) (heart) (pectoris) (syndrome) (vasomotor) | variant)
  • Viêm họng, Đau thắt (cơn) (thuộc tim) (ngực) (tim) (ngực) (hội chứng) (vận mạch) | co mạch, co thắt mạch (Angina (attack) (cardiac) (chest) (heart) (pectoris) (syndrome) (vasomotor) | angiospastic)
  • Viêm họng, Đau thắt (cơn) (thuộc tim) (ngực) (tim) (ngực) (hội chứng) (vận mạch) | do co thắt mạch (Angina (attack) (cardiac) (chest) (heart) (pectoris) (syndrome) (vasomotor) | spasm- induced)
  • Viêm họng, Đau thắt (cơn) (thuộc tim) (ngực) (tim) (ngực) (hội chứng) (vận mạch) | đặc hiệu KPLNK (Angina (attack) (cardiac) (chest) (heart) (pectoris) (syndrome) (vasomotor) | specified NEC)
  • Viêm họng, Đau thắt (cơn) (thuộc tim) (ngực) (tim) (ngực) (hội chứng) (vận mạch) | gắng sức (Angina (attack) (cardiac) (chest) (heart) (pectoris) (syndrome) (vasomotor) | of effort)
  • Viêm họng, Đau thắt (cơn) (thuộc tim) (ngực) (tim) (ngực) (hội chứng) (vận mạch) | không ổn định (Angina (attack) (cardiac) (chest) (heart) (pectoris) (syndrome) (vasomotor) | unstable)
  • Viêm họng, Đau thắt (cơn) (thuộc tim) (ngực) (tim) (ngực) (hội chứng) (vận mạch) | mạnh dần, tăng dần (Angina (attack) (cardiac) (chest) (heart) (pectoris) (syndrome) (vasomotor) | crescendo)
  • Viêm họng, Đau thắt (cơn) (thuộc tim) (ngực) (tim) (ngực) (hội chứng) (vận mạch) | mới xuất hiện (Angina (attack) (cardiac) (chest) (heart) (pectoris) (syndrome) (vasomotor) | de novo effort)
  • Viêm họng, Đau thắt (cơn) (thuộc tim) (ngực) (tim) (ngực) (hội chứng) (vận mạch) | nặng dần lên (Angina (attack) (cardiac) (chest) (heart) (pectoris) (syndrome) (vasomotor) | worsening effort)
  • Viêm họng, Đau thắt (cơn) (thuộc tim) (ngực) (tim) (ngực) (hội chứng) (vận mạch) | ổn định (Angina (attack) (cardiac) (chest) (heart) (pectoris) (syndrome) (vasomotor) | stable)
  • Viêm họng, Đau thắt (cơn) (thuộc tim) (ngực) (tim) (ngực) (hội chứng) (vận mạch) | Prinzmetal (Angina (attack) (cardiac) (chest) (heart) (pectoris) (syndrome) (vasomotor) | Prinzmetal)
  • Viêm họng, Đau thắt (cơn) (thuộc tim) (ngực) (tim) (ngực) (hội chứng) (vận mạch) | tiền nhồi máu (Angina (attack) (cardiac) (chest) (heart) (pectoris) (syndrome) (vasomotor) | pre- infarctional)
  • Viêm họng, Đau thắt (cơn) (thuộc tim) (ngực) (tim) (ngực) (hội chứng) (vận mạch) | tư thế nằm (Angina (attack) (cardiac) (chest) (heart) (pectoris) (syndrome) (vasomotor) | decubitus)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm I20-I25 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
I21Nhồi máu cơ tim cấp tính
I22Nhồi máu cơ tim tái phát
I23Biến chứng hiện tại xác định sau nhồi máu cơ tim cấp tính
I24Bệnh tim thiếu máu cục bộ cấp tính khác
I25Bệnh tim thiếu máu cục bộ mạn tính

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã I20 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã I20 là "Cơn đau thắt ngực", tên tiếng Anh là "Angina pectoris", thuộc nhóm I20-I25 — Bệnh tim thiếu máu cục bộ của chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn.

Mã I20 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã I20 được chi tiết thành 4 mã 4 ký tự: I20.0 (Cơn đau thắt ngực không ổn định); I20.1 (Cơn đau thắt ngực có bằng chứng co thắt động mạch vành); I20.8 (Cơn đau thắt ngực thể khác); I20.9 (Cơn đau thắt ngực, không xác định).

Bệnh mã I20 có được hưởng chế độ gì không?

Mã I20 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ