Mã ICD-10 I24 — Bệnh tim thiếu máu cục bộ cấp tính khác
Mã I24 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh tim thiếu máu cục bộ cấp tính khác, tiếng Anh là Other acute ischaemic heart diseases. Mã này nằm trong nhóm I20-I25 — Bệnh tim thiếu máu cục bộ, thuộc chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh tim do thiếu máu cục bộ cấp khác”.
4 mã chi tiết của I24
Từ I24.0 đến I24.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| I24.0 | Huyết khối mạch vành không gây nhồi máu cơ tim | Coronary thrombosis not resulting in myocardial infarction |
| I24.1 | Hội chứng Dressler | Dressler syndrome |
| I24.8 | Thể khác của bệnh tim thiếu máu cục bộ cấp tính · tên cũ: Dạng khác của bệnh tim thiếu máu cục bộ cấp | Other forms of acute ischaemic heart disease |
| I24.9 | Bệnh tim do thiếu máu cục bộ cấp tính, không xác định · tên cũ: Bệnh tim do thiếu máu cục bộ cấp, không đặc hiệu | Acute ischaemic heart disease, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã I24
Hướng dẫn mã hóa: Mạch vành (động mạch) (tĩnh mạch): thuyên tắc không gây nhồi máu cơ tim tắc không gây nhồi máu cơ tim huyết khối thuyên tắc không gây nhồi máu cơ tim Loại trừ: xác định là mạn tính hoặc có thời gian kể từ khi khởi phát là trên 4 tuần (hơn 28 ngày) (I25.8)
Coding Guidance: Coronary (artery) (vein): embolism not resulting in myocardial infarction occlusion not resulting in myocardial infarction thromboembolism not resulting in myocardial infarction Excl.: specified as chronic or with a stated duration of more than 4 weeks (more than 28 days) from onset (I25.8)
Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng sau nhồi máu cơ tim
Coding Guidance: Postmyocardial infarction syndrome
Hướng dẫn mã hóa: Mạch vành: suy thiểu năng
Coding Guidance: Coronary: failure insufficiency
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: bệnh tim do thiếu máu cục bộ (mạn tính) không xác định khác (I25.9)
Coding Guidance: Excl.: ischaemic heart disease (chronic) NOS (I25.9)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| I24 | Bệnh tim thiếu máu cục bộ cấp tính khác | Bệnh tim do thiếu máu cục bộ cấp khác |
| I24.8 | Thể khác của bệnh tim thiếu máu cục bộ cấp tính | Dạng khác của bệnh tim thiếu máu cục bộ cấp |
| I24.9 | Bệnh tim do thiếu máu cục bộ cấp tính, không xác định | Bệnh tim do thiếu máu cục bộ cấp, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã I24
27 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh tim có tím (Cyanotic heart disease)
- Bệnh, bị bệnh | tim (thực thể) | (do) thiếu máu cục bộ (mạn tính hoặc có thời gian lâu hơn 4 tuần) | cấp tính hoặc có thời gian từ 4 tuần trở lại (Disease, diseased | heart (organic) | ischemic (chronic or with a stated duration of over 4 weeks) | acute or with a stated duration of 4 weeks or less)
- Bệnh, bị bệnh | tim (thực thể) | (do) thiếu máu cục bộ (mạn tính hoặc có thời gian lâu hơn 4 tuần) | cấp tính hoặc có thời gian từ 4 tuần trở lại | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | heart (organic) | ischemic (chronic or with a stated duration of over 4 weeks) | acute or with a stated duration of 4 weeks or less | specified NEC)
- Cục đông (máu) | (thuộc, ở) vành | không dẫn đến nhồi máu (Clot (blood) | coronary | not resulting in infarction)
- Giảm oxy mô | (thuộc) cơ tim (Hypoxia | myocardial)
- Hội chứng | sau nhồi máu cơ tim (Syndrome | postmyocardial infarction)
- Hội chứng | vành | cấp tính (Syndrome | coronary | acute NEC)
- Hội chứng Dressler (Dressler 's syndrome)
- Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | (thuộc) đỉnh | không gây ra nhồi máu (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | parietal | not resulting in infarction)
- Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | (thuộc) tim | không gây ra nhồi máu (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | cardiac | not resulting in infarction)
- Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | động mạch, các động mạch (sau nhiễm trùng) | vành | không gây ra nhồi máu (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | artery, arteries (postinfectional) | coronary | not resulting in infarction)
- Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | nội tâm mạc | không gây ra nhồi máu (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | endocardial | not resulting in infarction)
- Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | thành, tường | không gây ra nhồi máu (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | mural | not resulting in infarction)
- Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | trong vách | không gây ra nhồi máu (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | intramural | not resulting in infarction)
- Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | vành (động mạch) (tĩnh mạch) | không gây ra nhồi máu (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | coronary (artery) (vein) | not resulting in infarction)
- Tắc, bít | vành (động mạch) | không gây ra nhồi máu (Occlusion, occluded | coronary (artery) | not resulting in infarction)
- Thất bại, suy | vành (Failure, failed | coronary)
- Thiếu máu cục bộ, do thiếu máu cục bộ | dưới nội tâm mạc (Ischemia, ischemic | subendocardial)
- Thiếu máu cục bộ, do thiếu máu cục bộ | tim (mạn tính hoặc thời gian khởi phát trên 4 tuần) | cấp tính hoặc thời gian khởi phát 4 tuần trở xuống (Ischemia, ischemic | heart (chronic or with a stated duration of over 4 weeks) | acute or with a stated duration of 4 weeks or less)
- Thiếu, thiểu năng, suy, hở | vành (cấp tính) (bán cấp) (Insufficiency, insufficient | coronary (acute) (subacute))
- Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | (thuộc) tim | không dẫn đến nhồi máu (Embolism (septic) | cardiac | not resulting in infarction)
- Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | động mạch | vành | không dẫn đến nhồi máu (Embolism (septic) | artery | coronary | not resulting in infarction)
- Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | tim (do mỡ) | không dẫn đến nhồi máu (Embolism (septic) | heart (fatty) | not resulting in infarction)
- Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | tĩnh mạch | vành | không dẫn đến nhồi máu (Embolism (septic) | vein | coronary | not resulting in infarction)
- Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | vành (động mạch hoặc tĩnh mạch) (hệ thống) | không dẫn đến nhồi máu (Embolism (septic) | coronary (artery or vein) (systemic) | not resulting in infarction)
- Thuyên tắc mạch do huyết khối | vành (động mạch) (tĩnh mạch) | không gây ra nhồi máu (Thromboembolism | coronary (artery) (vein) | not resulting in infarction)
- Vi nhồi máu cơ tim (Microinfarct of heart)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm I20-I25 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm I20-I25, tra cứu mã bệnh ICD-10.
