Mã ICD-10 I23 — Biến chứng hiện tại xác định sau nhồi máu cơ tim cấp tính
Mã I23 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Biến chứng hiện tại xác định sau nhồi máu cơ tim cấp tính, tiếng Anh là Certain current complications following acute myocardial infarction. Mã này nằm trong nhóm I20-I25 — Bệnh tim thiếu máu cục bộ, thuộc chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Một số biến chứng thường gặp sau nhồi máu cơ tim cấp”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
8 mã chi tiết của I23
Từ I23.0 đến I23.8.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| I23.0 | Biến chứng tràn máu màng ngoài tim sau nhồi máu cơ tim cấp tính · tên cũ: Biến chứng tràn máu màng ngoài tim sau nhồi máu cơ tim cấp | Haemopericardium as current complication following acute myocardial infarction |
| I23.1 | Biến chứng thủng vách liên nhĩ sau nhồi máu cơ tim cấp tính · tên cũ: Biến chứng thủng vách liên nhĩ xảy ra sau nhồi máu cơ tim cấp | Atrial septal defect as current complication following acute myocardial infarction |
| I23.2 | Biến chứng thủng vách liên thất sau nhồi máu cơ tim cấp tính · tên cũ: Biến chứng thủng vách liên thất sau nhồi máu cơ tim cấp | Ventricular septal defect as current complication following acute myocardial infarction |
| I23.3 | Biến chứng vỡ thành tim không có tràn máu màng ngoài tim sau nhồi máu cơ tim cấp tính · tên cũ: Biến chứng nứt thành tim không có tràn máu màng ngoài tim sau nhồi máu cơ tim cấp | Rupture of cardiac wall without haemopericardium as current complication following acute myocardial infarction |
| I23.4 | Biến chứng đứt dây chằng van hai lá sau nhồi máu cơ tim cấp tính · tên cũ: Biến chứng đứt dây chằng van hai lá sau nhồi máu cơ tim cấp | Rupture of chordae tendineae as current complication following acute myocardial infarction |
| I23.5 | Biến chứng đứt cơ nhú sau nhồi máu cơ tim cấp tính · tên cũ: Biến chứng đứt cơ nhú sau nhồi máu cơ tim cấp | Rupture of papillary muscle as current complication following acute myocardial infarction |
| I23.6 | Huyết khối trong buồng tim tâm nhĩ, tiểu nhĩ và/ hoặc tâm thất là biến chứng hiện tại sau nhồi máu cơ tim cấp tính · tên cũ: Biến chứng huyết khối trong buồng tim tâm nhĩ, tiểu nhĩ và tâm thất sau nhồi máu cơ tim cấp | Thrombosis of atrium, auricular appendage, and ventricle as current complications following acute myocardial infarction |
| I23.8 | Biến chứng hiện tại khác xảy ra sau nhồi máu cơ tim cấp tính · tên cũ: Biến chứng khác xảy ra sau nhồi máu cơ tim cấp | Other current complications following acute myocardial infarction |
Ghi chú phân loại của mã I23
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: có tràn máu màng ngoài tim (I23.0)
Coding Guidance: Excl.: with haemopericardium (I23.0)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| I23 | Biến chứng hiện tại xác định sau nhồi máu cơ tim cấp tính | Một số biến chứng thường gặp sau nhồi máu cơ tim cấp |
| I23.0 | Biến chứng tràn máu màng ngoài tim sau nhồi máu cơ tim cấp tính | Biến chứng tràn máu màng ngoài tim sau nhồi máu cơ tim cấp |
| I23.1 | Biến chứng thủng vách liên nhĩ sau nhồi máu cơ tim cấp tính | Biến chứng thủng vách liên nhĩ xảy ra sau nhồi máu cơ tim cấp |
| I23.2 | Biến chứng thủng vách liên thất sau nhồi máu cơ tim cấp tính | Biến chứng thủng vách liên thất sau nhồi máu cơ tim cấp |
| I23.3 | Biến chứng vỡ thành tim không có tràn máu màng ngoài tim sau nhồi máu cơ tim cấp tính | Biến chứng nứt thành tim không có tràn máu màng ngoài tim sau nhồi máu cơ tim cấp |
| I23.4 | Biến chứng đứt dây chằng van hai lá sau nhồi máu cơ tim cấp tính | Biến chứng đứt dây chằng van hai lá sau nhồi máu cơ tim cấp |
| I23.5 | Biến chứng đứt cơ nhú sau nhồi máu cơ tim cấp tính | Biến chứng đứt cơ nhú sau nhồi máu cơ tim cấp |
| I23.6 | Huyết khối trong buồng tim tâm nhĩ, tiểu nhĩ và/ hoặc tâm thất là biến chứng hiện tại sau nhồi máu cơ tim cấp tính | Biến chứng huyết khối trong buồng tim tâm nhĩ, tiểu nhĩ và tâm thất sau nhồi máu cơ tim cấp |
| I23.8 | Biến chứng hiện tại khác xảy ra sau nhồi máu cơ tim cấp tính | Biến chứng khác xảy ra sau nhồi máu cơ tim cấp |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã I23
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | I23 — Hội chứng mạch vành cấp | 46/2016/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã I23
21 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Các biến chứng (do) (của) | sau | nhồi máu cơ tim cấp KPLNK (Complications (from) (of) | following | acute myocardial infarction NEC)
- Các biến chứng (do) (của) | sau | nhồi máu cơ tim cấp KPLNK | huyết khối | tâm nhĩ (Complications (from) (of) | following | acute myocardial infarction NEC | thrombosis | atrium)
- Các biến chứng (do) (của) | sau | nhồi máu cơ tim cấp KPLNK | huyết khối | tâm thất (tim) (Complications (from) (of) | following | acute myocardial infarction NEC | thrombosis | ventricle (heart))
- Các biến chứng (do) (của) | sau | nhồi máu cơ tim cấp KPLNK | huyết khối | tiểu nhĩ (Complications (from) (of) | following | acute myocardial infarction NEC | thrombosis | auricular appendage)
- Các biến chứng (do) (của) | sau | nhồi máu cơ tim cấp KPLNK | khuyết tật | vách | tâm nhĩ (tim) (Complications (from) (of) | following | acute myocardial infarction NEC | defect | septal | atrial (heart))
- Các biến chứng (do) (của) | sau | nhồi máu cơ tim cấp KPLNK | khuyết tật | vách | tâm thất (tim) (Complications (from) (of) | following | acute myocardial infarction NEC | defect | septal | ventricular (heart))
- Các biến chứng (do) (của) | sau | nhồi máu cơ tim cấp KPLNK | phình (giả) (của thành tim) (không vỡ) (Complications (from) (of) | following | acute myocardial infarction NEC | aneurysm (false) (of cardiac wall) (of heart wall) (non- ruptured))
- Các biến chứng (do) (của) | sau | nhồi máu cơ tim cấp KPLNK | tràn máu màng ngoài tim (Complications (from) (of) | following | acute myocardial infarction NEC | haemopericardium)
- Các biến chứng (do) (của) | sau | nhồi máu cơ tim cấp KPLNK | vỡ | cơ nhú (Complications (from) (of) | following | acute myocardial infarction NEC | rupture | papillary muscle)
- Các biến chứng (do) (của) | sau | nhồi máu cơ tim cấp KPLNK | vỡ | dây chằng van tim (Complications (from) (of) | following | acute myocardial infarction NEC | rupture | chordae tendineae)
- Các biến chứng (do) (của) | sau | nhồi máu cơ tim cấp KPLNK | vỡ | thành tim (Complications (from) (of) | following | acute myocardial infarction NEC | rupture | cardiac wall)
- Các biến chứng (do) (của) | sau | nhồi máu cơ tim cấp KPLNK | vỡ | thành tim | kèm tràn máu màng ngoài tim (Complications (from) (of) | following | acute myocardial infarction NEC | rupture | cardiac wall | with haemopericardium)
- Rách, xé rách | dây chằng KPLNK | sau nhồi máu cơ tim cấp (biến chứng hiện xảy ra) (Laceration | chordae tendineae NEC | following acute myocardial infarction (current complication))
- Thiếu hụt, khiếm khuyết | vách (tim) KPLNK | tâm nhĩ | sau nhồi máu cơ tim cấp (biến chứng hiện xảy ra) (Defect, defective | septal (heart) NEC | atrial | following acute myocardial infarction (current complication))
- Thiếu hụt, khiếm khuyết | vách tâm nhĩ (lỗ thông thứ phát) (loại II) | sau nhồi máu cơ tim cấp (biến chứng hiện xảy ra) (Defect, defective | atrial septal (ostium secundum) (type II) | following acute myocardial infarction (current complication))
- Thiếu hụt, khiếm khuyết | vách tâm thất | sau nhồi máu cơ tim cấp (biến chứng hiện xảy ra) (Defect, defective | ventricular septal | following acute myocardial infarction (current complication))
- Tràn máu màng ngoài tim | sau nhồi máu cơ tim cấp (biến chứng hiện xảy ra) (Hemopericardium | following acute myocardial infarction (current complication))
- Vỡ, bị vỡ | (thuộc) tim (thành) | sau nhồi máu cơ tim cấp (biến chứng hiện tại) (Rupture, ruptured | cardiac (wall) | following acute myocardial infarction (current complication))
- Vỡ, bị vỡ | (thuộc) tim (thành) | sau nhồi máu cơ tim cấp (biến chứng hiện tại) | có tràn máu màng ngoài tim (Rupture, ruptured | cardiac (wall) | following acute myocardial infarction (current complication) | with hemopericardium)
- Vỡ, bị vỡ | cơ nhú KPLNK | sau nhồi máu cơ tim cấp (biến chứng hiện tại) (Rupture, ruptured | papillary muscle NEC | following acute myocardial infarction (current complication))
- Vỡ, bị vỡ | dây chằng KPLNK | sau nhồi máu cơ tim cấp (biến chứng hiện tại) (Rupture, ruptured | chordae tendineae NEC | following acute myocardial infarction (current complication))
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm I20-I25 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 46/2016/TT-BYT Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
- Xem thêm: nhóm I20-I25, tra cứu mã bệnh ICD-10.
