Mã ICD-10 H36 — Rối loạn võng mạc do bệnh phân loại mục khác
Mã H36 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn võng mạc do bệnh phân loại mục khác, tiếng Anh là Retinal disorders in diseases classified elsewhere. Mã này nằm trong nhóm H30-H36 — Rối loạn hắc mạc và võng mạc, thuộc chương VII — Bệnh của mắt và cấu trúc phụ cận. Đây là mã mới bổ sung trong bảng mã theo Thông tư 06/2026/TT-BYT, bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT chưa có.
3 mã chi tiết của H36
Từ H36* đến H36.8*.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| H36* | Rối loạn võng mạc do bệnh phân loại mục khác | Retinal disorders in diseases classified elsewhere |
| H36.0* | Bệnh lý võng mạc đái tháo đường (E10- E14 với ký tự thứ tư chung là.3†) · tên cũ: Bệnh võng mạc đái tháo đường (E10- E14 với ký tự thứ tư chung là.3†) | Diabetic retinopathy (E10- E14 with common fourth character.3†) |
| H36.8* | Rối loạn võng mạc khác do bệnh phân loại mục khác · tên cũ: Bệnh võng mạc khác trong các bệnh phân loại nơi khác | Other retinal disorders in diseases classified elsewhere |
Ghi chú phân loại của mã H36
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh võng mạc do xơ vữa động mạch (I70.8†) Bệnh võng mạc tăng sinh hồng cầu hình liềm (D57.-†) Loạn dưỡng võng mạc do các bệnh tích tụ lipid (E75.-†)
Coding Guidance: Atherosclerotic retinopathy (I70.8†) Proliferative sickle- cell retinopathy (D57.-†) Retinal dystrophy in lipid storage disorders (E75.-†)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
2 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| H36.0* | Bệnh lý võng mạc đái tháo đường (E10- E14 với ký tự thứ tư chung là.3†) | Bệnh võng mạc đái tháo đường (E10- E14 với ký tự thứ tư chung là.3†) |
| H36.8* | Rối loạn võng mạc khác do bệnh phân loại mục khác | Bệnh võng mạc khác trong các bệnh phân loại nơi khác |
Từ khoá dẫn tới mã H36
18 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh Batten (- Mayou) | võng mạc (Batten (- Mayou) disease | retina)
- Bệnh mạch máu | võng mạc do giang mai (Angiopathia, angiopathy | retinae syphilitica)
- Bệnh võng mạc (nền) (Coats) (xuất tiết) (do tăng áp) | (do) xơ cứng động mạch, xơ vữa động mạch (Retinopathy (background) (Coats) (exudative) (hypertensive) | arteriosclerotic)
- Bệnh võng mạc (nền) (Coats) (xuất tiết) (do tăng áp) | do đái tháo đường, do đái đường (Retinopathy (background) (Coats) (exudative) (hypertensive) | diabetic)
- Bệnh võng mạc (nền) (Coats) (xuất tiết) (do tăng áp) | tăng sinh KPLNK | hồng cầu hình liềm (Retinopathy (background) (Coats) (exudative) (hypertensive) | proliferative NEC | sickle- cell)
- Bệnh võng mạc (nền) (Coats) (xuất tiết) (do tăng áp) | trong (do) | các rối loạn hồng cầu hình liềm (Retinopathy (background) (Coats) (exudative) (hypertensive) | in (due to) | sickle- cell disorders)
- Bệnh võng mạc (nền) (Coats) (xuất tiết) (do tăng áp) | trong (do) | đái tháo đường, đái đường (Retinopathy (background) (Coats) (exudative) (hypertensive) | in (due to) | diabetes)
- Bệnh võng mạc (nền) (Coats) (xuất tiết) (do tăng áp) | trong (do) | xơ vữa động mạch (Retinopathy (background) (Coats) (exudative) (hypertensive) | in (due to) | atherosclerosis)
- Bệnh, bị bệnh | võng mạc, thuộc võng mạc | Batten hoặc Batten- Mayou (Disease, diseased | retina, retinal | Batten 's or Batten- Mayou)
- Chảy máu, xuất huyết | võng mạc, thuộc võng mạc (mạch máu) | do đái tháo đường (Hemorrhage, hemorrhagic | retina, retinal (vessels) | diabetic)
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | tái phát thần kinh giang mai ở võng mạc (Syphilis, syphilitic (acquired) | neurorecidive of retina)
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | viêm võng mạc thần kinh (Syphilis, syphilitic (acquired) | neuroretinitis)
- Loạn dưỡng | võng mạc (chấm trắng) (sắc tố) (dạng lòng đỏ trứng) (di truyền) | trong | nhiễm lipid hệ thống (Dystrophy, dystrophia | retinal (albipunctate) (pigmentary) (vitelliform) (hereditary) | in | systemic lipidoses)
- Loạn dưỡng | võng mạc (chấm trắng) (sắc tố) (dạng lòng đỏ trứng) (di truyền) | trong | rối loạn tích luỹ lipid (Dystrophy, dystrophia | retinal (albipunctate) (pigmentary) (vitelliform) (hereditary) | in | lipid storage disorders)
- Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | võng mạc | (do) đái đường, đái tháo đường (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | retina | diabetic)
- Vi phình mạch, võng mạc | do đái tháo đường (Microaneurysm, retinal | diabetic)
- Viêm võng mạc | (do) xơ cứng động mạch, xơ vữa động mạch (Retinitis | arteriosclerotic)
- Viêm võng mạc | do đái tháo đường, do đái đường (Retinitis | diabetic)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm H30-H36 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm H30-H36, tra cứu mã bệnh ICD-10.
