Mã ICD-10 H33 — Bong và/ hoặc rách võng mạc

H33 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bong và/ hoặc rách võng mạc, tiếng Anh là Retinal detachments and breaks. Mã này nằm trong nhóm H30-H36 — Rối loạn hắc mạc và võng mạc, thuộc chương VII — Bệnh của mắt và cấu trúc phụ cận. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bong và rách võng mạc”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

H33mã ICD-10
6mã chi tiết 4 ký tự
H30-H36nhóm bệnh
VIIchương ICD-10

6 mã chi tiết của H33

Từ H33.0 đến H33.5.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
H33.0 Bong võng mạc có vết rách Retinal detachment with retinal break
H33.1 Tách lớp võng mạc và/ hoặc nang võng mạc · tên cũ: Tách lớp võng mạc và nang võng mạcRetinoschisis and retinal cysts
H33.2 Bong võng mạc thanh dịch · tên cũ: Bong thanh dịch võng mạcSerous retinal detachment
H33.3 Rách võng mạc không bong · tên cũ: Rách võng mạc không có bongRetinal breaks without detachment
H33.4 Bong võng mạc co kéo Traction detachment of retina
H33.5 Bong võng mạc khác Other retinal detachments

Ghi chú phân loại của mã H33

Hướng dẫn mã hóa: Bong võng mạc có vết rách

Coding Guidance: Rhegmatogenous retinal detachment

Hướng dẫn mã hóa: Nang miệng thắt (Ora serrata) [Ora serrata là vùng nối giữa võng mạc và thể mi] Nang ký sinh trùng của võng mạc không xác định khác Giả nang ở võng mạc Loại trừ: tách lớp võng mạc bẩm sinh (Q14.1) thoái hoá dạng vi nang của võng mạc (H35.4)

Coding Guidance: Cyst of ora serrata Parasitic cyst of retina NOS Pseudocyst of retina Excl.: congenital retinoschisis (Q14.1) microcystoid degeneration of retina (H35.4)

Hướng dẫn mã hóa: Bong võng mạc: không xác định khác Không có vết rách võng mạc Loại trừ: bệnh hắc võng mạc trung tâm thanh dịch (H35.7)

Coding Guidance: Retinal detachment: NOS without retinal break Excl.: central serous chorioretinopathy (H35.7)

Hướng dẫn mã hóa: Vết rách võng mạc hình móng ngựa, không bong Vết rách võng mạc lỗ tròn, không bong Vết rách có nắp Rách võng mạc không xác định khác Loại trừ: sẹo hắc võng mạc sau phẫu thuật bong võng mạc (H59.8) thoái hoá võng mạc ngoại biên không rách (H35.4)

Coding Guidance: Horseshoe tear of retina, without detachment Round hole of retina, without detachment Operculum Retinal break NOS Excl.: chorioretinal scars after surgery for detachment (H59.8) peripheral retinal degeneration without break (H35.4)

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh dịch kính võng mạc tăng sinh kèm bong võng mạc

Coding Guidance: Proliferative vitreo- retinopathy with retinal detachment

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
H33Bong và/ hoặc rách võng mạcBong và rách võng mạc
H33.1Tách lớp võng mạc và/ hoặc nang võng mạcTách lớp võng mạc và nang võng mạc
H33.2Bong võng mạc thanh dịchBong thanh dịch võng mạc
H33.3Rách võng mạc không bongRách võng mạc không có bong

Danh mục pháp lý liên quan đến mã H33

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.H33.4 — Bệnh dịch kính võng mạch tăng sinh46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã H33

23 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh lý dịch kính võng mạc, tăng sinh | có bong võng mạc (Vitreoretinopathy, proliferative | with retinal detachment)
  • Bong tách võng mạc (Retinoschisis)
  • Bong, rách, võng mạc (Disinsertion, retina)
  • Bong, tách | võng mạc (không có vết rách võng mạc) (Detachment | retina (without retinal break))
  • Bong, tách | võng mạc (không có vết rách võng mạc) | có vết rách võng mạc (Detachment | retina (without retinal break) | with retinal break)
  • Bong, tách | võng mạc (không có vết rách võng mạc) | do rách (Detachment | retina (without retinal break) | rhegmatogenous)
  • Bong, tách | võng mạc (không có vết rách võng mạc) | đặc hiệu KPLNK (Detachment | retina (without retinal break) | specified NEC)
  • Bong, tách | võng mạc (không có vết rách võng mạc) | sức kéo (Detachment | retina (without retinal break) | traction)
  • Bong, tách | võng mạc (không có vết rách võng mạc) | thanh dịch (Detachment | retina (without retinal break) | serous)
  • Lỗ (tròn) | võng mạc (không bong) (Hole (round) | retina (without detachment))
  • Lỗ (tròn) | võng mạc (không bong) | có bong (Hole (round) | retina (without detachment) | with detachment)
  • Lọc máu, thẩm tách (không liên tục) (điều trị) | võng mạc, thuộc võng mạc (Dialysis (intermittent) (treatment) | retina, retinal)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | ora serrata (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | ora serrata)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | võng mạc (do ký sinh trùng) (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | retina (parasitic))
  • Rách (do chấn thương) | võng mạc, thuộc võng mạc (móng ngựa) (không bong) (Tear, torn (traumatic) | retina, retinal (horseshoe) (without detachment))
  • Rách (do chấn thương) | võng mạc, thuộc võng mạc (móng ngựa) (không bong) | có bong (Tear, torn (traumatic) | retina, retinal (horseshoe) (without detachment) | with detachment)
  • Rách, võng mạc (không bong) (Break, retina (without detachment))
  • Rách, võng mạc (không bong) | có bong võng mạc (Break, retina (without detachment) | with retinal detachment)
  • Sự tách, bong; sự bong tách, sự cắt bỏ | võng mạc (Ablatio, ablation | retinae)
  • U nang giả | võng mạc (Pseudocyst | retina)
  • Vết rách võng mạc có nắp (Operculum)
  • Vỡ, bị vỡ | võng mạc, thuộc võng mạc (do chấn thương) (Rupture, ruptured | retina, retinal (traumatic) (without detachment))
  • Vỡ, bị vỡ | võng mạc, thuộc võng mạc (do chấn thương) | có bong (Rupture, ruptured | retina, retinal (traumatic) (without detachment) | with detachment)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm H30-H36 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
H30Viêm hắc võng mạc
H31Rối loạn khác của hắc mạc [màng mạch]
H32Rối loạn hắc [màng mạch] võng mạc do bệnh phân loại mục khác
H34Tắc mạch máu võng mạc
H35Rối loạn võng mạc khác
H36Rối loạn võng mạc do bệnh phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã H33 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã H33 là "Bong và/ hoặc rách võng mạc", tên tiếng Anh là "Retinal detachments and breaks", thuộc nhóm H30-H36 — Rối loạn hắc mạc và võng mạc của chương VII — Bệnh của mắt và cấu trúc phụ cận.

Mã H33 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã H33 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: H33.0 (Bong võng mạc có vết rách); H33.1 (Tách lớp võng mạc và/ hoặc nang võng mạc); H33.2 (Bong võng mạc thanh dịch); H33.3 (Rách võng mạc không bong); H33.4 (Bong võng mạc co kéo); H33.5 (Bong võng mạc khác).

Tên bệnh của mã H33 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã H33 là "Bong và/ hoặc rách võng mạc", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bong và rách võng mạc". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã H33 có được hưởng chế độ gì không?

Mã H33 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ