Mã ICD-10 H30 — Viêm hắc võng mạc

H30 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Viêm hắc võng mạc, tiếng Anh là Chorioretinal inflammation. Mã này nằm trong nhóm H30-H36 — Rối loạn hắc mạc và võng mạc, thuộc chương VII — Bệnh của mắt và cấu trúc phụ cận. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

H30mã ICD-10
5mã chi tiết 4 ký tự
H30-H36nhóm bệnh
VIIchương ICD-10

5 mã chi tiết của H30

Từ H30.0 đến H30.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
H30.0 Viêm hắc võng mạc khu trú Focal chorioretinal inflammation
H30.1 Viêm hắc [màng mạch] võng mạc lan toả · tên cũ: Viêm hắc võng mạc rải rácDisseminated chorioretinal inflammation
H30.2 Viêm thể mi sau Posterior cyclitis
H30.8 Viêm hắc võng mạc khác · tên cũ: Bệnh viêm hắc võng mạc khácOther chorioretinal inflammations
H30.9 Viêm hắc võng mạc, không xác định Chorioretinal inflammation, unspecified

Ghi chú phân loại của mã H30

Hướng dẫn mã hóa: Khu trú: viêm hắc võng mạc viêm hắc mạc viêm võng mạc viêm võng hắc mạc

Coding Guidance: Focal: chorioretinitis choroiditis retinitis retinochoroiditis

Hướng dẫn mã hóa: Lan toả: viêm hắc võng mạc viêm hắc mạc viêm võng mạc viêm võng hắc mạc Loại trừ: bệnh võng mạc xuất tiết (H35.0)

Coding Guidance: Disseminated: chorioretinitis choroiditis retinitis retinochoroiditis Excl.: exudative retinopathy (H35.0)

Hướng dẫn mã hóa: Viêm vùng pars plana

Coding Guidance: Pars planitis

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh Harada

Coding Guidance: Harada disease

Hướng dẫn mã hóa: Viêm hắc võng mạc không xác định khác Viêm hắc mạc không xác định khác Viêm võng mạc không xác định khác Viêm võng hắc mạc không xác định khác

Coding Guidance: Chorioretinitis NOS Choroiditis NOS Retinitis NOS Retinochoroiditis NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

2 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
H30.1Viêm hắc [màng mạch] võng mạc lan toảViêm hắc võng mạc rải rác
H30.8Viêm hắc võng mạc khácBệnh viêm hắc võng mạc khác

Danh mục pháp lý liên quan đến mã H30

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.H30.8 — Hội chứng Harada · H30.9 — Viêm màng bồ đào (sau, toàn bộ) · H35 — Bệnh võng mạc đái tháo đường46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã H30

24 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | màng mạch, hắc mạc (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | choroid)
  • Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | võng mạc (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | retina)
  • Bệnh hoặc hội chứng Harada (Harada 's disease or syndrome)
  • Bệnh Jensen (Jensen 's disease)
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | võng mạc (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | retina)
  • Viêm hắc mạc (Choroiditis)
  • Viêm hắc võng mạc (Chorioretinitis)
  • Viêm hắc võng mạc | cạnh gai thị (Chorioretinitis | juxtapapillary, juxtapapillaris)
  • Viêm hắc võng mạc | đặc hiệu KPLNK (Chorioretinitis | specified NEC)
  • Viêm hắc võng mạc | khu trú (cấp tính) (mãn tính) (trung tâm) (xuất tiết) (Jensen) (Chorioretinitis | focal (acute) (chronic) (central) (exudative) (Jensen 's))
  • Viêm hắc võng mạc | rải rác, lan toả (Chorioretinitis | disseminated)
  • Viêm pars plana (Pars planitis)
  • Viêm thần kinh hắc- võng mạc (Neurochorioretinitis)
  • Viêm thể mi | sau (Cyclitis | posterior)
  • Viêm võng mạc (Retinitis)
  • Viêm võng mạc | gai thị (Retinitis | juxtapapillaris)
  • Viêm võng mạc | khu trú (Retinitis | focal)
  • Viêm võng mạc thần kinh (Neuroretinitis)
  • Viêm võng mạc- màng mạch (Retinochoroiditis)
  • Viêm võng mạc- màng mạch | gai thị (Retinochoroiditis | juxtapapillaris)
  • Viêm võng mạc- màng mạch | khu trú (Retinochoroiditis | focal)
  • Viêm võng mạc- màng mạch | rải rác, lan toả (Retinochoroiditis | disseminated)
  • Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | màng mạch, hắc mạc (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | choroid)
  • Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | võng mạc (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | retina)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm H30-H36 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
H31Rối loạn khác của hắc mạc [màng mạch]
H32Rối loạn hắc [màng mạch] võng mạc do bệnh phân loại mục khác
H33Bong và/ hoặc rách võng mạc
H34Tắc mạch máu võng mạc
H35Rối loạn võng mạc khác
H36Rối loạn võng mạc do bệnh phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã H30 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã H30 là "Viêm hắc võng mạc", tên tiếng Anh là "Chorioretinal inflammation", thuộc nhóm H30-H36 — Rối loạn hắc mạc và võng mạc của chương VII — Bệnh của mắt và cấu trúc phụ cận.

Mã H30 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã H30 được chi tiết thành 5 mã 4 ký tự: H30.0 (Viêm hắc võng mạc khu trú); H30.1 (Viêm hắc [màng mạch] võng mạc lan toả); H30.2 (Viêm thể mi sau); H30.8 (Viêm hắc võng mạc khác); H30.9 (Viêm hắc võng mạc, không xác định).

Bệnh mã H30 có được hưởng chế độ gì không?

Mã H30 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ