Mã ICD-10 H34 — Tắc mạch máu võng mạc
Mã H34 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tắc mạch máu võng mạc, tiếng Anh là Retinal vascular occlusions. Mã này nằm trong nhóm H30-H36 — Rối loạn hắc mạc và võng mạc, thuộc chương VII — Bệnh của mắt và cấu trúc phụ cận. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các bệnh lý tắc mạch máu võng mạc”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
5 mã chi tiết của H34
Từ H34.0 đến H34.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| H34.0 | Tắc động mạch võng mạc thoáng qua | Transient retinal artery occlusion |
| H34.1 | Tắc động mạch trung tâm võng mạc | Central retinal artery occlusion |
| H34.2 | Tắc động mạch võng mạc khác · tên cũ: Các bệnh lý tắc động mạch võng mạc khác | Other retinal artery occlusions |
| H34.8 | Tắc mạch máu võng mạc khác · tên cũ: Các bệnh lý tắc mạch máu võng mạc khác | Other retinal vascular occlusions |
| H34.9 | Tắc mạch máu võng mạc, không xác định · tên cũ: Tắc mạch máu võng mạc, không đặc hiệu | Retinal vascular occlusion, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã H34
Hướng dẫn mã hóa: Mảng bám Hollenhost Võng mạc: tắc động mạch: nhánh một phần vi mạch máu
Coding Guidance: Hollenhorst plaque Retinal: artery occlusion: branch partial microembolism
Hướng dẫn mã hóa: Tắc tĩnh mạch võng mạc: trung tâm giai đoạn chớm một phần nhánh
Coding Guidance: Retinal vein occlusion: central incipient partial tributary
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| H34 | Tắc mạch máu võng mạc | Các bệnh lý tắc mạch máu võng mạc |
| H34.2 | Tắc động mạch võng mạc khác | Các bệnh lý tắc động mạch võng mạc khác |
| H34.8 | Tắc mạch máu võng mạc khác | Các bệnh lý tắc mạch máu võng mạc khác |
| H34.9 | Tắc mạch máu võng mạc, không xác định | Tắc mạch máu võng mạc, không đặc hiệu |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã H34
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | H34.8 — Tắc mạch máu trung tâm võng mạc | 46/2016/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã H34
32 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Co thắt mạch (động mạch) | võng mạc (Vasospasm (artery) | retina)
- Co thắt, co cứng, tính co cứng | (thuộc) võng mạc (động mạch) (Spasm (s), spastic, spasticity | retinal (artery))
- Co thắt, co cứng, tính co cứng | động mạch mắt (Spasm (s), spastic, spasticity | ophthalmic artery)
- Đốm | bông gòn, võng mạc (Spots | cotton wool, retina)
- Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | động mạch, các động mạch (sau nhiễm trùng) | (thuộc) võng mạc (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | artery, arteries (postinfectional) | retinal)
- Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | động mạch, các động mạch (sau nhiễm trùng) | mắt (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | artery, arteries (postinfectional) | ophthalmic)
- Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | mắt (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | eye)
- Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | võng mạc, thuộc võng mạc (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | retina, retinal)
- Mảng Hollenhorst (Hollenhorst 's plaque)
- Mảng, bựa răng | Hollenhorst (Plaque (s) | Hollenhorst' s)
- Nhồi máu (của) | võng mạc, thuộc võng mạc (động mạch) (Infarct, infarction (of) | retina, retinal (artery))
- Sung huyết, căng tức, ứ máu | tĩnh mạch, võng mạc (Engorgement | venous, retina)
- Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | (thuộc) võng mạc (mạch máu) (Obstruction, obstructed, obstructive | retinal (vessels))
- Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | (thuộc) võng mạc (mạch máu) | đặc hiệu KPLNK (Obstruction, obstructed, obstructive | retinal (vessels) | specified NEC)
- Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | động mạch | (thuộc) võng mạc KPLNK (Obstruction, obstructed, obstructive | artery | retinal NEC)
- Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | động mạch | (thuộc) võng mạc KPLNK | thoáng qua (Obstruction, obstructed, obstructive | artery | retinal NEC | transient)
- Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | động mạch | (thuộc) võng mạc KPLNK | trung tâm (Obstruction, obstructed, obstructive | artery | retinal NEC | central)
- Tắc, bít | (thuộc) võng mạc | động mạch (Occlusion, occluded | retinal | artery)
- Tắc, bít | (thuộc) võng mạc | mạch máu (Occlusion, occluded | retinal | vessels)
- Tắc, bít | (thuộc) võng mạc | mạch máu | đặc hiệu KPLNK (Occlusion, occluded | retinal | vessels | specified NEC)
- Tắc, bít | (thuộc) võng mạc | tĩnh mạch (mới phát) (Occlusion, occluded | retinal | vein (central) (incipient) (partial) (tributary))
- Tắc, bít | động mạch | võng mạc (nhánh) (một phần) (Occlusion, occluded | artery | retinal (branch) (partial))
- Tắc, bít | động mạch | võng mạc (nhánh) (một phần) | đặc hiệu KPLNK (Occlusion, occluded | artery | retinal (branch) (partial) | specified NEC)
- Tắc, bít | động mạch | võng mạc (nhánh) (một phần) | thoáng qua (Occlusion, occluded | artery | retinal (branch) (partial) | transient)
- Tắc, bít | động mạch | võng mạc (nhánh) (một phần) | trung tâm (Occlusion, occluded | artery | retinal (branch) (partial) | central)
- Thể, cơ thể | dạng tế bào (võng mạc) (Body, bodies | cytoid (retina))
- Thiếu máu cục bộ, do thiếu máu cục bộ | võng mạc, thuộc võng mạc (Ischemia, ischemic | retina, retinal)
- Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | động mạch | (thuộc) võng mạc (Embolism (septic) | artery | retinal)
- Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | động mạch | mắt (Embolism (septic) | artery | ophthalmic)
- Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | mắt (Embolism (septic) | eye)
- Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | võng mạc, thuộc võng mạc (Embolism (septic) | retina, retinal)
- Thuyên tắc mạch nhỏ, võng mạc (Microembolism, retinal)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm H30-H36 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 46/2016/TT-BYT Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
- Xem thêm: nhóm H30-H36, tra cứu mã bệnh ICD-10.
